Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Lớp 1. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 14h:41' 29-12-2025
Dung lượng: 123.6 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 14h:41' 29-12-2025
Dung lượng: 123.6 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2025- 2026
Môn: TOÁN LỚP 1
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên ...................................………………………….........…Lớp: ....................
Điểm
Lời phê của giáo viên:
………………………..........
……………………………...…
.……………………………......……………………..
………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Lựachọnđáp án (A, B, C, D) đúng để trả lời câu hỏi.
Câu 1.
a) Trong các số: 27, 69, 85, 98 số nào lớn nhất?
A. 27 B. 69 C. 85
D. 98
b) Số “Bảy mươi ba “viết là:
A. 703
B. 73
Câu 2.
a) Số liền trước của 50 là:
C. 63
D. 66
A. 40
B. 60
C. 49
D. 70
b) Phép cộng 45+20 có kết quả bằng:
A. 65
B . 55
C. 50
D. 74
Câu 3. Các số 28,76,54,74 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 28,76,54,74
B. 76,74,54,28
C. 28, 54, 76, 74
D. 28, 54, 74, 76
Câu 4.Điền số thích hợp vào ô trống: 96 - ...... = 62
A. 33
B. 34
C. 60
Câu 5.Lấy số tròn chục liền trước của 70 trừ đi 20 ta được:
A. 40
B. 50
C. 90
Câu6:Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày:
A. 18
B. 19
C. 20
D. 24
D. 60
D. 21
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Hình vẽ bên có : ............... hình tam giác
................ hình tròn
................ hình vuông
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu8.Đặt tính rồi tính:
12 + 4
35 + 11
49 – 2
87 – 26
Câu9.Tính:
a) 78 – 7 - 1 = ..........
b) 23+ 10 +15 =...........
Câu10. Lớp 1A có 38 bạn, trong đó có 17 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn
nam?
Viết phép tính và câu trả lời.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
NĂM HỌC 2025-2026
Mức 1
Mức 2
Tổng
Mức 3
CHỦ ĐỀ
TN
SỐ HỌC
HÌNH
HỌC VÀ
ĐO
LƯỜNG
TL
TN
TL
TN
TN
TL
4
3
TL
Số câu
4
1
2
Câu số
1,2,3,6
8
9 , 10
Số điểm
2,5đ
2đ
Số câu
2
1
Câu số
4,5
7
Số điểm
1,5đ
1đ
Số câu
6
1
1
2
7
3
Số điểm
4
1
2
3
5
5
3đ
3
TS câu
HƯỚNG DẪN CHẤM, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN 1
NĂM HỌC 2025-2026
Phần 1:Trắcnghiệm (5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu
1
2
3
4
5
Đápán
a) D
a) C
B
B
A
b) B
b) A
Sốđiểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
1 điểm
Câu 7:(1 điểm)
Hình vẽ bên có :4 hình tam giác
1 hình tròn
2 hình vuông
Phần2 :Tự luận (5 điểm)
Câu8. (2điểm) Đặt tính rồi tính.:
12 + 4
35 + 11
12
4
+
16
35
11
46
49 – 2
_
49
2
87 – 26
47
Câu9. (1 điểm)Tính:
a) 78 – 7 - 1 = 70
b) 23+ 10 +15 = 48
Câu10.(2điểm):
Bài giải
38 - 17 = 21 ( bạn)
Lớp 1A có số bạn nam là:
87
_
61
26
6
B
1 điểm
TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2025- 2026
Môn: TOÁN LỚP 1
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên ...................................………………………….........…Lớp: ....................
Điểm
Lời phê của giáo viên:
………………………..........
……………………………...…
.……………………………......……………………..
………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Lựachọnđáp án (A, B, C, D) đúng để trả lời câu hỏi.
Câu 1.
a) Trong các số: 27, 69, 85, 98 số nào lớn nhất?
A. 27 B. 69 C. 85
D. 98
b) Số “Bảy mươi ba “viết là:
A. 703
B. 73
Câu 2.
a) Số liền trước của 50 là:
C. 63
D. 66
A. 40
B. 60
C. 49
D. 70
b) Phép cộng 45+20 có kết quả bằng:
A. 65
B . 55
C. 50
D. 74
Câu 3. Các số 28,76,54,74 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 28,76,54,74
B. 76,74,54,28
C. 28, 54, 76, 74
D. 28, 54, 74, 76
Câu 4.Điền số thích hợp vào ô trống: 96 - ...... = 62
A. 33
B. 34
C. 60
Câu 5.Lấy số tròn chục liền trước của 70 trừ đi 20 ta được:
A. 40
B. 50
C. 90
Câu6:Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày:
A. 18
B. 19
C. 20
D. 24
D. 60
D. 21
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Hình vẽ bên có : ............... hình tam giác
................ hình tròn
................ hình vuông
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu8.Đặt tính rồi tính:
12 + 4
35 + 11
49 – 2
87 – 26
Câu9.Tính:
a) 78 – 7 - 1 = ..........
b) 23+ 10 +15 =...........
Câu10. Lớp 1A có 38 bạn, trong đó có 17 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn
nam?
Viết phép tính và câu trả lời.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
NĂM HỌC 2025-2026
Mức 1
Mức 2
Tổng
Mức 3
CHỦ ĐỀ
TN
SỐ HỌC
HÌNH
HỌC VÀ
ĐO
LƯỜNG
TL
TN
TL
TN
TN
TL
4
3
TL
Số câu
4
1
2
Câu số
1,2,3,6
8
9 , 10
Số điểm
2,5đ
2đ
Số câu
2
1
Câu số
4,5
7
Số điểm
1,5đ
1đ
Số câu
6
1
1
2
7
3
Số điểm
4
1
2
3
5
5
3đ
3
TS câu
HƯỚNG DẪN CHẤM, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN 1
NĂM HỌC 2025-2026
Phần 1:Trắcnghiệm (5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu
1
2
3
4
5
Đápán
a) D
a) C
B
B
A
b) B
b) A
Sốđiểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
1 điểm
Câu 7:(1 điểm)
Hình vẽ bên có :4 hình tam giác
1 hình tròn
2 hình vuông
Phần2 :Tự luận (5 điểm)
Câu8. (2điểm) Đặt tính rồi tính.:
12 + 4
35 + 11
12
4
+
16
35
11
46
49 – 2
_
49
2
87 – 26
47
Câu9. (1 điểm)Tính:
a) 78 – 7 - 1 = 70
b) 23+ 10 +15 = 48
Câu10.(2điểm):
Bài giải
38 - 17 = 21 ( bạn)
Lớp 1A có số bạn nam là:
87
_
61
26
6
B
1 điểm
 








Các ý kiến mới nhất