Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Lớp 10.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 11h:29' 10-10-2024
Dung lượng: 100.2 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP VẬT LÝ 10

10C6

THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN

CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU
BÀI 1: LÀM QUEN VỚI VẬT LÝ
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật Lí?
A. Dòng điện không đổi.
B. Hiện tượng quang hợp.
C. Sự phát triển và sinh trưởng của các loài trong thế giới tự nhiên.
D. Sự cấu tạo chất và sự biến đổi các chất.
Câu 2. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật Lí?
A. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên.
B. Các chất và sự biến đổi các chất, các phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên.
C. Trái Đất.
D. Vũ trụ (các hành tinh, các ngôi sao…).
Câu 3. Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể hiện ở
nội dung nào sau đây?
A. Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Các quả tạ nặng khác nhau rơi đồng thời từ tầng cao của tòa tháp nghiêng ở thành phố Pi-da
(Italia) nhận thấy chúng rơi đến mặt đất gần như cùng một lúc.
C. Một cái lông chim và một hòn bi chì rơi nhanh như nhau khi được thả rơi cùng lúc trong một ống
thủy tinh đã hút hết không khí.
D. Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại.
Câu 4: Các lĩnh vực Vật lí mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở?
A. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, âm học.
B. Cơ học, điện học, quang học, lịch sử.
C. Cơ học, điện học, văn học, nhiệt động lực học.
D. Cơ học, điện học, nhiệt học, địa lí.
Câu 5: Thiết bị nào sau đây không có ứng dụng các kiến thức về nhiệt?
A. Đồng hồ đo nhiệt.
B. Nhiệt kế điện tử.
C. Máy đo nhiệt độ tiếp xúc.
D. Kính lúp.
Câu 6: Cơ chế của các phản ứng hóa học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lĩnh vực nào của
Vật lí?
A. Vật lí nguyên tử và hạt nhân.
B. Quang học. C. Âm học. D. Điện học.
Câu 7: Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào sau đây của nhà vật lí Faraday mà sau đó các máy phát
điện ra đời, mở đầu cho kỉ nguyên sử dụng điện năng của nhân loại?
A. Hiện tượng hóa hơi.
B. Hiện tượng biến dạng cơ của vật rắn.
C. Sự nở vì nhiệt của vật rắn.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 8: Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
C. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.
D. Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 9: Các loại mô hình nào sau đây là các mô hình thường dùng trong trường phổ thông?
A. Mô hình vật chất.
B. Mô hình lí thuyết.
C. Mô hình toán học.
D. Cả ba mô hình trên.
Câu 10: Phương pháp thực nghiệm có các bước thực hiện nào sau đây?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu. Quan sát, thu thập thông tin. Đưa ra dự đoán. Thí nghiệm kiểm
tra dự đoán. Kết luận
B. Xác định đối tượng cần được mô hình hóa. Xây dựng mô hình giả thuyết. Kiểm tra sự phù hợp của
các mô hình. Điều chỉnh lại mô hình nếu cần. Kết luận.
C. Quan sát. Lập luận. Kết luận.
D. Không có đáp án nào trong các đáp án trên.
Câu 11: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lý?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu về sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
1

ÔN TẬP VẬT LÝ 10
10C6
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 12: Thành tựu nào sau đây của vật lý được coi là vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc
cách mạng công nghệ lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 13: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 14: Việc nào sau đây Aristotle đã không thực hiện trước khi cho rằng”vật nặng rơi nhanh hơn
vật nhẹ”?
A. Quan sát sự rơi của các vật nặng, nhẹ khác nhau.
B. Dùng sự suy luận để đưa ra quan điểm của mình.
C. So sánh chuyển động rơi với các chuyển động khác.
D. Làm thí nghiệm để kiểm tra xem quan điểm của mình có đúng không.
BÀI 2: QUY TẮC AN TOÀN
Câu 1: DC hoặc dấu - là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?
A. Dòng điện xoay chiều.
B. Dòng điện một chiều.
C. Dòng điện không đổi.
D. Máy biến áp.
Câu 2: AC hoặc dấu ~ là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?
A. Dòng điện xoay chiều.
B. Dòng điện một chiều.
C. Dòng điện không đổi.
D. Máy biến áp.
Câu 3: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu
cầu kĩ thuật.
B. Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Câu 4: Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý
điều gì?
A. Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ.
B. Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng cụ này
thay thế cho dụng cụ khác.
D. Có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm.
Câu 5: Những dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm Vật lí thuộc loại dễ vỡ?
A.đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ bằng nhựa như ca nhựa,...
B.ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy tinh, kính....
C. lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng rọc, đòn bẩy....
D. đèn cồn, hóa chất, ống nghiệm…
Câu 6: Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.
B. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.
C. Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 7: Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì ?
A. Ampe kế có thể bị chập cháy.
B. Không có vấn đề gì xảy ra.
C. Kết quả thí nghiệm không chính xác.
D. Không hiện kết quả đo.
Câu 8: Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí nghiệm?
A. Để các kẹp điện gần nhau.
B. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.
C. Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
2

ÔN TẬP VẬT LÝ 10
10C6
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
D. Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.
Câu 9: Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?
A. Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt
toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…
B. Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.
C. Sử dụng bình để dập đám cháy quần áo trên người.
D. Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.
Câu 10: Kí hiệu cảnh báo khu vực nguy hiểm có đặc điểm nào sau đây?
A. Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.
B. Hình tam giác đều, viền đen hoặc viền đỏ, nền vàng.
C. Hình chữ nhật nền xanh hoặc đỏ.
D. Hình tròn, viền đỏ, nền trắng.
BÀI 3: THỰC HÀNH
Câu 1: Phép đo một đại lượng vật lý là
A. Phép so sánh nó với đại lượng khác loại quy ước làm đơn vị.
B. Phép so sánh nó với đại lượng cùng loại.
C. Phép so sánh nó với đại lượng khác loại.
D. Phép so sánh nó với đại lượng cùng loại quy ước làm đơn vị.
Câu 2: Hệ SI quy định bao nhiêu đơn vị cơ bản?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 3: 7 đơn vị cơ bản của hệ SI là m, kg, s, A, K, cd và
A. Kmol.
B. V.
C. J.
D. Mol.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ ?
A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
Câu 5: Chọn đáp án sai ?
A. Phép đo một đại lượng vật lý là phép so sánh nó với đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn
vị.
B. Sai số dụng cụ được lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
C. Phép xác định một đại lượng vật lý thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực
tiếp gọi là phép đo trực tiếp.
D. Sai số tỉ đối của một tích hay thương bằng thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.
Câu 6: Chọn đáp án sai ?
A 1 + A2 + .. .+A n
A. Giá trị trung bình khi đo nhiều lần một đại lượng A: A¯ =
nhất với giá trị thực của đại lượng A.

n

là giá trị gần đúng

|¯A −A |

1 .
B. Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ nhất là: ΔA 1 =
'
C. Kết quả đo đại lượng A được viết dưới dạng: A = Δ ¯A ± ΔA
D. Sai số dụng cụ là sai số ngẫu nhiên.
Câu 7: Chọn số liệu chính xác nhất trong các số liệu báo cáo về số gia cầm của cùng một trang
trại X
5

5

5

5

A. 1,231.10 con gà.
B. 1,23.10 con gà.
C. 1,2.10 con gà.
D. 10 con gà.
Câu 8: Chọn số liệu kém chính xác nhất trong các số liệu dưới đây ? Số gia cầm của trang trại A
có khoảng
3

A. 2,33.10 con.

3

3

D. 2,3.10 con.
2
Câu 9: Kết quả thí nghiệm đo gia tốc g được viết g = 9,78 ± 0,26 ( m/s ). Có nghĩa là giá trị
của g
2
2
A. 9,78 m/s .
B. 9,52 m/s .
B. 2330 con.

C. 2.10 con.

C. 9,52 m/s hoặc 10,04 m/s .
D. 9,52 m/s
Câu 10: Sai số tỷ đối tính bằng công thức nào ?
2

2

3

2

¿ g ¿

10,04 m/s 2 .

ÔN TẬP VẬT LÝ 10
A. δA =

10C6

THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN

ΔΑ
. 100
B. δA = Α min
%.
ΔΑ
.100 %
D. δA = Α
.

%.

A

C. δA = ΔA = max - A min .
Câu 11: Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết
quả đo là 200 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không đúng
với số chữ số có nghĩa của phép đo?
A. ℓ = (2 ,00±0,01) dm.

B. ℓ = (0 ,20±0 ,01) m.

C. ℓ = (20 , 0±0,1 ) cm.
D. ℓ = (200±1 ) mm.
Câu 12: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B
đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được
viết là
A. d =

mm.

B. d =

m.

C. d =
mm.
D. d =
m.
Câu 13: Trong thí nghiệm đo khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do cách ghi
nào dưới đây là chính xác nhất, cho biết độ chia nhỏ nhất của đồng hồ số là 0,001 s
2

9 , 6530±0 ,0563( m/ s )
A.

2

B. 9, 653±0 ,0563 (m/s )

2

2

C. 9, 653±0 ,056 (m/s )
D. 9,7±0,1(m/s )
Câu 14: Biết A được đo gián tiếp qua B, C, D bằng công thức: A = B + C - D thì sai số tuyệt đối
của phép đo A là
A. ΔA = ΔB + ΔC - ΔD .
B. ΔA = ΔB - ΔC - ΔD .
C. ΔA = ΔD - ΔC - ΔB .
D. ΔA = ΔB + ΔC + ΔD .
Câu 15: Sai số tuyệt đối của phép đo là
A. sai số ngẫu nhiên.
B. sai số dụng cụ.
C. hiệu của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ. D. tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
Câu 16: Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?
A. Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình
B. Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
C. Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

ΔΑ
.100 %
D. Công thức của sai số tỉ đối là δA = Α
.

Câu 17: Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp là
A. sai số tuyệt đối của một tổng hoặc một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng.
B. sai số tuyệt đối của một tổng hoặc một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng.
C. sai số tuyệt đối của một tổng hoặc một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số
hạng.
D. sai số tuyệt đối của một tổng hoặc một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn
nhất.
Câu 18: Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng
A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số.
B. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.
C. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị lớn nhất.
D. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị nhỏ nhất.
Câu 19: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật
bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt

là 2,01 s; 2,12 s; 1,99 s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01 s. Kết quả của phép đo chu kỳ
được biểu diễn bằng
A. T = (6,12±0, 05) .

B. T = (2 ,04±0 ,05 ) s.

C. T = (6,12±0,06) s.

D. T = (2,04±0 ,06 ) s.

4
 
Gửi ý kiến