Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Gốc > Trung học phổ thông > Kết nối Tri thức với Cuộc sống > Công nghệ > CĐHT Thiết kế và Công nghệ 10 >
Lớp 10. Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần gfffvffff
Ngày gửi: 11h:20' 28-10-2024
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Trần gfffvffff
Ngày gửi: 11h:20' 28-10-2024
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn. Thiết kế và Công nghệ 10
PHẦN 1 (6,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả
lời câu hỏi. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là.
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa.
B. Động cơ đốt trong phát
triển mạnh mẽ.
C. Công nghệ thông tin.
D. chế tạo máy bay.
Câu 2. Công nghệ CAD/CAM/CNC là công nghệ.
A. Sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến
phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
B. Sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
không đóng tiêu cực đến môi trường. CAD để thiết kế chi tiết, sau đó chuyển mô hình
thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình sản xuất, sau đó sử dụng máy điều khiển
số CNC.
C. Phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. Phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
Câu 3. Quạt điện là sản phẩm của công nghệ?
A. Điện – cơ.
B. Điểu khiển và tự động hóa
C. Điện – quang.
D. Sản xuất điện năng.
Câu 4. Tiêu chí đánh giá về độ tin cậy của công nghệ là đánh giá về?
A. Chi phí đầu tư, vận hành và lợi nhuận.
B. Chất lượng, tính thẩm mỹ của
sản phẩm.
C. Độ chính xác, tính ổn định của sản phẩm.
D. Tác động của công nghệ tới
môi trường.
Câu 5. Công nghệ là...
A. Ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc,
thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
B. Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, chế tạo, vận hành
máy.
C. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương
tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của
tự nhiên, xã hội, tư duy.
Câu 6. Các loại bóng đèn chiếu sáng là sản phẩm của công nghệ gì?
A. Sử dụng điện năng.
B. Điện – cơ.
C. Điện – quang.
D. Điều khiển và tự động hóa.
Câu 7. Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ các loại quặng là công nghệ.
A. Luyện kim.
B. Gia công áp lực.
C. Gia công cắt gọt.
D.
Đúc lỏng.
Câu 8. Công nghệ nào là một trong những công nghệ đột phá và là nền tảng của cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
A. Công nghệ số.
B. Điện – điện tử.
C. Luyện kim.
D.
Cơ khí.
Câu 9. Công nghệ nào biến đổi các năng lượng khác thành điện năng?
A. Điện – cơ.
B. Điều khiển và tự động hóa.
C. Điện – quang.
D. sản xuất điện năng.
Câu 10. Công nghệ đã tác động tích cực đến con người là sự?
A. Tiện nghi, đáp ứng yêu cầu của năng lượng.
B. Giúp cải tạo và bảo vệ thiên nhiên, con người thất nghiệp nhiều.
C. Con người dần phụ thuộc vào công nghệ.
D. Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiêm môi trường
Câu 11. Đánh giá nào sau đây thuộc tiêu chí về hiệu quả trong đánh giá công nghệ.
A. chi phí đầu tư
B. sự tác động của công nghệ
C. độ chính xác của công nghệ
D. năng suất công nghệ
____________
Câu 12. Có bao nhiêu tiêu chí thường được đánh giá sản phẩm công nghệ?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 13. Robot thông minh thường được ứng dụng ở trong những lĩnh vực nào sau đây.
A. sản xuất.
B. tiếp thị.
C. dịch vụ.
D. cả ba
ý trên.
Câu 14. Khái niệm hệ thống kĩ thuật.
A. Có các phần tử đầu vào, các tín hiệu được nhận từ các cảm biến môi trường xung
quanh, thực hiện nhiệm vụ ra lệnh.
B. Có các phần từ đầu ra kết quả xử lí, thuộc dạng các tín hiệu số hoặc đồ thị trạng
thái, cho người quan sát thực hiện lệnh.
C. Có bộ phận xử lí, theo 2 dạng số hóa hoặc giải mã tương tự, truyền đến đầu ra các
tín hiệu này dưới dạng
khuếch đại.
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau
để thực hiện nhiệm vụ
Câu 15. Công nghệ mà lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ dụng cụ
cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết được gọi là công nghệ...
A. gia công cắt gọt
B. điện - cơ
C. đúc
D.
gia công áp lực
Câu 16. Cộng nghệ nano là công nghệ
A. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô
hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh
B. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
C. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để
lập quy trình gia công chỉ tiết, sau đó điều khiển số CNC
Câu 17. Công nghệ năng lượng tái tạo là công nghệ?
A. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chỉ tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để
lập quy trình gia công chỉ tiết, sau đó điều khiển số CNC.
B. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô
hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh.
C. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano,
D. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
Câu 18. Có mấy công nghệ trong lĩnh viện điện – điện tử
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 19. Bộ phận xử lí của máy xay sinh tố chuyển đổi điện năng thành
A. quang năng
B. nhiệt năng
C. điện năng
D. cơ năng
Câu 20. Công nghệ nào tạo sự kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các
máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet.
A. Internet vạn vật
B. trí tuệ nhân tạo
C. Robot thông minh
D. Cả 3 ý trên.
Câu 21. Biến đổi điện năng thành quang năng là công nghệ?
A. điện - quang.
B. điều khiển và tự động hóa. C. sản xuất điện năng. D. điện cơ.
Câu 22. Đâu là tên các lĩnh vực kĩ thuật?
A. Kĩ thuật cơ khí
B. Kĩ thuật xây dựng
C. Kĩ thuật hóa học
D.
Cả 3 ý trên
Câu 23. Trong hệ thống mạch điều khiển tự động chuông kêu khi có vật chạm vào xe
máy, bộ phận xử lý sẽ có.
A. cảm biến bức xạ.
B. cảm biến nhiệt độ.
C. cảm biến tiệm cận. D.
cảm biến va chạm.
Câu 24. Nghiên cứu cấu trúc hệ thống kĩ thuật của các thiết bị sau, hệ thống nào là
mạch hở?
A. máy xay sinh tố.
B. máy điều hòa nhiệt độ.
C. bàn là quần áo.
D. tủ lạnh.
Câu 25. Những thành tựu của khoa học tự nhiên nhằm mục đích gì?
A. Nâng cao hiểu biết của con người về sự vật, hiện tượng và các quy luật củ tự nhiên.
B. Ứng dụng để giải quyết các vấn đề trong thực tiễn, tạo dựng môi trường sống cho
con người, định hình cho sự phát triển của kinh tế, xã hội....
C. Cả A và B đều đùng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 26. Khoa học là hệ thống trị thức liên quan tới yếu tố nào?
A. Tự nhiên
B. Xã hội
C. Tư duy
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 27. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?
A. Khoa học là cơ sở của kĩ thuật.
B. Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có.
C. Công nghệ thúc đẩy khoa học.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 28. Môn học nào không thuộc khoa học tự nhiên?
A. Địa lý.
B. Vật lý
C. Toán
D. Sinh học
Câu 29. Yếu tố nào sau đây thúc đẩy công nghệ phát triển?
A. Cơ sở khoa học của xã hội, con người.
B. Nhu cầu của xã hội, con
người.
C. Trình độ khoa học của xã hội, con người.
D. Đáp án khác
Câu 30. Bộ phận đầu vào của hệ thống kĩ thuật cảnh báo báo cháy gồm những gì?
A. Đầu báo nhiệt.
B. Tủ trung tâm báo cháy.
C. Chuông báo cháy.
D.
Cả 3 ý trên.
Câu 31. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có các thành phần nào sau đây?
A. đầu vào.
B. bộ phận xử lí và điều khiển.
C. đầu ra
D. Cả 3 ý trên.
Câu 32. Hệ thống kĩ thuật có loại nào sau đây?
A. Mạch kín và mạch hở.
B. Mạch kín.
C. Mạch hở.
D. Đáp án khác
Câu 33. Đầu vào của bản là là gì?
A. Cơ năng.
B. Điện năng.
C. Nhiệt năng
D.
Quang năng
Câu 34. Đầu ra của máy tăng âm là.
A. Micro.
B. Bộ khuếch đại.
C. Loa.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 35. Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Tín hiệu phản hồi.
B. Đầu vào.
C. Đầu ra.
D. Bộ
phận xử lí
Câu 36. Công nghệ đúc là công nghệ...
A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng,
sau đó rót vào khuôn có
hình dạng và kích thước như sản phẩm
B. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ
cắt và máy cắt chỉ tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. dựa vào tỉnh dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến
dạng theo hình dáng yêu cầu.
D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác.
Câu 37. Công nghệ luyện kim là công nghệ...
A. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ
cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chỉ tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
B. dựa vào tỉnh dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến
dạng theo hình dáng yêu cầu.
C. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lòng,
sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác.
Câu 38. Công nghệ gì mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc,
đặc biệt là các hệ thống máy tính?
A. Internet vạn vật
B. Trí tuệ nhân tạo
C. Robot thông minh
D. Cả 3 ý trên
Câu 39. Công nghệ Robot có “bộ não” sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả
năng “nhận thức”, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với
robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?
A. Robot thông minh.
B. trí tuệ nhân tạo.
C. Internet vạn vật.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 40. CAM trong công nghệ CAD/CAM - CNC là gì ?
A. Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính.
B. điều khiển số bằng máy tính.
C. sản xuất có trợ giúp của máy tính.
D. điều khiển số.
Câu 41. Công nghệ CAD/CAM - CNC được ứng dụng ở đâu ?
A. Lập trình.
B. sản xuất cơ khí.
C. May mặc.
D. Đáp án khác.
Câu 42. Hãy xác định ngành công nghệ nào được dùng để tạo mối liên kết cố định
giữa các chỉ tiết kim loại, bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc?
A. gia công áp lực.
B. hàn.
C. gia công cắt gọt.
D. đúc
Câu 43. Khoa học là.
A. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc,
thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
B. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, những quy
luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
C. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của
tự nhiên, xã hội, tư duy.
D. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương
tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
Câu 44. Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là.
A. công nghệ số.
B. tính kết nối.
C. trí thông minh nhân tạo. D. cả 3 ý
trên.
Câu 45. Ngành công nghệ nào tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước rất
nhỏ?
A. Công nghệ vật liệu Nano.
B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
C. Công nghệ internet vạn vật.
D. Công nghệ CAD/CAM-CNC
Câu 46. Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là.
A. tiết kiệm điện năng. B. hiệu quả chiếu sáng cao. C. tuổi thọ cao.
D. Cả 3
ý trên
Câu 47. Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện - điện tử được đề cập đến là.
A. Công nghệ điện - quang.
B. Công nghệ điện - cơ.
C. Công nghệ sản xuất điện năng.
D. Công nghệ điều khiển và tự
động hóa
Câu 48. Công nghệ gia công áp lực là công nghệ...
A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng,
sau đó rót vào khuôn có
hình dạng và kích thước như sản phẩm theo yêu cầu.
B. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác nhau.
C. Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến
dạng theo hình dáng yêu cầu
D. Thực hiện việc lấy đi một phần chi tiết phô duói dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt
máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu
Môn. Thiết kế và Công nghệ 10
PHẦN 1 (6,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả
lời câu hỏi. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là.
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa.
B. Động cơ đốt trong phát
triển mạnh mẽ.
C. Công nghệ thông tin.
D. chế tạo máy bay.
Câu 2. Công nghệ CAD/CAM/CNC là công nghệ.
A. Sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến
phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
B. Sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
không đóng tiêu cực đến môi trường. CAD để thiết kế chi tiết, sau đó chuyển mô hình
thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình sản xuất, sau đó sử dụng máy điều khiển
số CNC.
C. Phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. Phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
Câu 3. Quạt điện là sản phẩm của công nghệ?
A. Điện – cơ.
B. Điểu khiển và tự động hóa
C. Điện – quang.
D. Sản xuất điện năng.
Câu 4. Tiêu chí đánh giá về độ tin cậy của công nghệ là đánh giá về?
A. Chi phí đầu tư, vận hành và lợi nhuận.
B. Chất lượng, tính thẩm mỹ của
sản phẩm.
C. Độ chính xác, tính ổn định của sản phẩm.
D. Tác động của công nghệ tới
môi trường.
Câu 5. Công nghệ là...
A. Ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc,
thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
B. Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, chế tạo, vận hành
máy.
C. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương
tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của
tự nhiên, xã hội, tư duy.
Câu 6. Các loại bóng đèn chiếu sáng là sản phẩm của công nghệ gì?
A. Sử dụng điện năng.
B. Điện – cơ.
C. Điện – quang.
D. Điều khiển và tự động hóa.
Câu 7. Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ các loại quặng là công nghệ.
A. Luyện kim.
B. Gia công áp lực.
C. Gia công cắt gọt.
D.
Đúc lỏng.
Câu 8. Công nghệ nào là một trong những công nghệ đột phá và là nền tảng của cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
A. Công nghệ số.
B. Điện – điện tử.
C. Luyện kim.
D.
Cơ khí.
Câu 9. Công nghệ nào biến đổi các năng lượng khác thành điện năng?
A. Điện – cơ.
B. Điều khiển và tự động hóa.
C. Điện – quang.
D. sản xuất điện năng.
Câu 10. Công nghệ đã tác động tích cực đến con người là sự?
A. Tiện nghi, đáp ứng yêu cầu của năng lượng.
B. Giúp cải tạo và bảo vệ thiên nhiên, con người thất nghiệp nhiều.
C. Con người dần phụ thuộc vào công nghệ.
D. Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiêm môi trường
Câu 11. Đánh giá nào sau đây thuộc tiêu chí về hiệu quả trong đánh giá công nghệ.
A. chi phí đầu tư
B. sự tác động của công nghệ
C. độ chính xác của công nghệ
D. năng suất công nghệ
____________
Câu 12. Có bao nhiêu tiêu chí thường được đánh giá sản phẩm công nghệ?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 13. Robot thông minh thường được ứng dụng ở trong những lĩnh vực nào sau đây.
A. sản xuất.
B. tiếp thị.
C. dịch vụ.
D. cả ba
ý trên.
Câu 14. Khái niệm hệ thống kĩ thuật.
A. Có các phần tử đầu vào, các tín hiệu được nhận từ các cảm biến môi trường xung
quanh, thực hiện nhiệm vụ ra lệnh.
B. Có các phần từ đầu ra kết quả xử lí, thuộc dạng các tín hiệu số hoặc đồ thị trạng
thái, cho người quan sát thực hiện lệnh.
C. Có bộ phận xử lí, theo 2 dạng số hóa hoặc giải mã tương tự, truyền đến đầu ra các
tín hiệu này dưới dạng
khuếch đại.
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau
để thực hiện nhiệm vụ
Câu 15. Công nghệ mà lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ dụng cụ
cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết được gọi là công nghệ...
A. gia công cắt gọt
B. điện - cơ
C. đúc
D.
gia công áp lực
Câu 16. Cộng nghệ nano là công nghệ
A. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô
hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh
B. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
C. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để
lập quy trình gia công chỉ tiết, sau đó điều khiển số CNC
Câu 17. Công nghệ năng lượng tái tạo là công nghệ?
A. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chỉ tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để
lập quy trình gia công chỉ tiết, sau đó điều khiển số CNC.
B. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô
hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh.
C. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano,
D. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
Câu 18. Có mấy công nghệ trong lĩnh viện điện – điện tử
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 19. Bộ phận xử lí của máy xay sinh tố chuyển đổi điện năng thành
A. quang năng
B. nhiệt năng
C. điện năng
D. cơ năng
Câu 20. Công nghệ nào tạo sự kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các
máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet.
A. Internet vạn vật
B. trí tuệ nhân tạo
C. Robot thông minh
D. Cả 3 ý trên.
Câu 21. Biến đổi điện năng thành quang năng là công nghệ?
A. điện - quang.
B. điều khiển và tự động hóa. C. sản xuất điện năng. D. điện cơ.
Câu 22. Đâu là tên các lĩnh vực kĩ thuật?
A. Kĩ thuật cơ khí
B. Kĩ thuật xây dựng
C. Kĩ thuật hóa học
D.
Cả 3 ý trên
Câu 23. Trong hệ thống mạch điều khiển tự động chuông kêu khi có vật chạm vào xe
máy, bộ phận xử lý sẽ có.
A. cảm biến bức xạ.
B. cảm biến nhiệt độ.
C. cảm biến tiệm cận. D.
cảm biến va chạm.
Câu 24. Nghiên cứu cấu trúc hệ thống kĩ thuật của các thiết bị sau, hệ thống nào là
mạch hở?
A. máy xay sinh tố.
B. máy điều hòa nhiệt độ.
C. bàn là quần áo.
D. tủ lạnh.
Câu 25. Những thành tựu của khoa học tự nhiên nhằm mục đích gì?
A. Nâng cao hiểu biết của con người về sự vật, hiện tượng và các quy luật củ tự nhiên.
B. Ứng dụng để giải quyết các vấn đề trong thực tiễn, tạo dựng môi trường sống cho
con người, định hình cho sự phát triển của kinh tế, xã hội....
C. Cả A và B đều đùng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 26. Khoa học là hệ thống trị thức liên quan tới yếu tố nào?
A. Tự nhiên
B. Xã hội
C. Tư duy
D. Cả 3 đáp án
trên.
Câu 27. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?
A. Khoa học là cơ sở của kĩ thuật.
B. Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có.
C. Công nghệ thúc đẩy khoa học.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 28. Môn học nào không thuộc khoa học tự nhiên?
A. Địa lý.
B. Vật lý
C. Toán
D. Sinh học
Câu 29. Yếu tố nào sau đây thúc đẩy công nghệ phát triển?
A. Cơ sở khoa học của xã hội, con người.
B. Nhu cầu của xã hội, con
người.
C. Trình độ khoa học của xã hội, con người.
D. Đáp án khác
Câu 30. Bộ phận đầu vào của hệ thống kĩ thuật cảnh báo báo cháy gồm những gì?
A. Đầu báo nhiệt.
B. Tủ trung tâm báo cháy.
C. Chuông báo cháy.
D.
Cả 3 ý trên.
Câu 31. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có các thành phần nào sau đây?
A. đầu vào.
B. bộ phận xử lí và điều khiển.
C. đầu ra
D. Cả 3 ý trên.
Câu 32. Hệ thống kĩ thuật có loại nào sau đây?
A. Mạch kín và mạch hở.
B. Mạch kín.
C. Mạch hở.
D. Đáp án khác
Câu 33. Đầu vào của bản là là gì?
A. Cơ năng.
B. Điện năng.
C. Nhiệt năng
D.
Quang năng
Câu 34. Đầu ra của máy tăng âm là.
A. Micro.
B. Bộ khuếch đại.
C. Loa.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 35. Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Tín hiệu phản hồi.
B. Đầu vào.
C. Đầu ra.
D. Bộ
phận xử lí
Câu 36. Công nghệ đúc là công nghệ...
A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng,
sau đó rót vào khuôn có
hình dạng và kích thước như sản phẩm
B. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ
cắt và máy cắt chỉ tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. dựa vào tỉnh dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến
dạng theo hình dáng yêu cầu.
D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác.
Câu 37. Công nghệ luyện kim là công nghệ...
A. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ
cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chỉ tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
B. dựa vào tỉnh dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến
dạng theo hình dáng yêu cầu.
C. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lòng,
sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác.
Câu 38. Công nghệ gì mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc,
đặc biệt là các hệ thống máy tính?
A. Internet vạn vật
B. Trí tuệ nhân tạo
C. Robot thông minh
D. Cả 3 ý trên
Câu 39. Công nghệ Robot có “bộ não” sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả
năng “nhận thức”, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với
robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?
A. Robot thông minh.
B. trí tuệ nhân tạo.
C. Internet vạn vật.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 40. CAM trong công nghệ CAD/CAM - CNC là gì ?
A. Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính.
B. điều khiển số bằng máy tính.
C. sản xuất có trợ giúp của máy tính.
D. điều khiển số.
Câu 41. Công nghệ CAD/CAM - CNC được ứng dụng ở đâu ?
A. Lập trình.
B. sản xuất cơ khí.
C. May mặc.
D. Đáp án khác.
Câu 42. Hãy xác định ngành công nghệ nào được dùng để tạo mối liên kết cố định
giữa các chỉ tiết kim loại, bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc?
A. gia công áp lực.
B. hàn.
C. gia công cắt gọt.
D. đúc
Câu 43. Khoa học là.
A. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc,
thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
B. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, những quy
luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
C. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của
tự nhiên, xã hội, tư duy.
D. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương
tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
Câu 44. Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là.
A. công nghệ số.
B. tính kết nối.
C. trí thông minh nhân tạo. D. cả 3 ý
trên.
Câu 45. Ngành công nghệ nào tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước rất
nhỏ?
A. Công nghệ vật liệu Nano.
B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
C. Công nghệ internet vạn vật.
D. Công nghệ CAD/CAM-CNC
Câu 46. Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là.
A. tiết kiệm điện năng. B. hiệu quả chiếu sáng cao. C. tuổi thọ cao.
D. Cả 3
ý trên
Câu 47. Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện - điện tử được đề cập đến là.
A. Công nghệ điện - quang.
B. Công nghệ điện - cơ.
C. Công nghệ sản xuất điện năng.
D. Công nghệ điều khiển và tự
động hóa
Câu 48. Công nghệ gia công áp lực là công nghệ...
A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng,
sau đó rót vào khuôn có
hình dạng và kích thước như sản phẩm theo yêu cầu.
B. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác nhau.
C. Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến
dạng theo hình dáng yêu cầu
D. Thực hiện việc lấy đi một phần chi tiết phô duói dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt
máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu
 









Các ý kiến mới nhất