Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 10. Kiểm tra cuối học kỳ 1 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 07h:29' 29-11-2024
Dung lượng: 331.8 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Phần tử
A. { 2; 4;5 } .

thuộc tập hợp nào dưới đây?

Câu 2. Cho tập hợp
A. { 0;2 } .

B. { 1;3; 4 } .

C. { 1;3;5;7 } .

và tập

. Khi đó

B. {−1;4 } .

Câu 3. Cho tập hợp

D. { 1;3;6 } .

C. {−2;−1;0;1;2; 4 } .
. Tìm A ¿ .

và tập

A. { 0;2 } .
B. {−1;4 } .
C. {−1;1 } .
Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn số?
1
2
−5 y +3≤0 .
2
B. x−5 y>0.
A. x−3 y −1<0 .
C. x
Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
A. (4;−4).

B. (2;1).

D. { 0;1;2;4 } .
D. { 0;1;2;4 } .
D. 2xy+3 y≥5.

?

C. (−1;−2).

D. (4; 4).

Câu 6. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
A. (1;−1).

B. (3;5).

Câu 7. Cho hàm số
A.

C. (2;5).

. Giá trị của

C.

Câu 8. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

.

Câu 10. Cho hàm số
đây.

B. R.
có tập xác định

C.

D.

.

.

và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới

B. [0;4].

1
 1O

x
3

1
1

.

C. [1;4 ].

D. [−2;4].

và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây.

y
3

2
1

Mã đề 000

D. N (2023;1).

y
4

Tìm tập giá trị của hàm số trên đoạn
Câu 11. Cho hàm số

C. P(1;2022 ).
là:

32

A. [−1;4].

D.
?

B. M (0;1).

Câu 9. Tập xác định của hàm số
A.

D. (3;4).

là:

B.

A. Q(0 ;2022).

?

1
2

O

2

x
3

Trang 1

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào ?
A. Hàm số đồng biến trên (0;2).

B. Hàm số đồng biến trên (−1;2).

C. Hàm số đồng biến trên (2;3).

D. Hàm số đồng biến trên

.

2

Câu 12. Tọa độ đỉnh của parabol y x  4 x  5 là:
I 1;  5 
I  1;5 
A.
.
B.
.
Câu 13. Đồ thị của hàm số bậc hai
A.

C.
với

B.

.

D.

I  2;  9 

.

có trục đối xứng là đường thẳng:

C.

Câu 14. Đồ thị của hàm số

A. a<0.

I 2;9 

D.

có dạng dưới đây. Chọn mệnh đề đúng.

B. a≥0 .

C. a>0.

D. a≤0 .
f  x   x 2  10 x  25
Câu 15. Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức
?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Đường parabol trong hình dưới đây là của đồ thị hàm số nào?

A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 17. Giá trị của
A.

.

Câu 18. Cho tam giác
A.
C.
Mã đề 000

.
.

bằng bao nhiêu?
B.

.

C.

.

D.

.

, khẳng định nào sau đây đúng?
.

B.
.

D.

.
Trang 2

Câu 19. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R, BC a. Mệnh đề nào
dưới đây đúng ?
a
a
2a
a
2 R.
R.
R.
4 R.
A. sin A
B. sin A
C. sin A
D. sin A
Câu 20. Cho tam giác
A.



. Khi đó diện tích của tam giác là:
C.

B.

Câu 21. Cho



A.

D.

Độ dài cạnh
B.

bằng:

C.

Câu 22. Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ bên.

Tìm véctơ đối của véc tơ AD ?

A.


CB .

B.


AB.

Câu 23. Cho hình bình hành
A.

.

C.
.



A.

C.

.

C.

cạnh 2 cm. Độ dài của véc tơ
C. 4 cm.
A. 2 √2cm.
B. √ 2cm .
Câu 26. Cho hình vẽ. Đẳng thức nào dưới đây đúng ?
Câu 25. Cho hình vuông

Câu 27. Cho hình vuông

cạnh



C.

D.

a √3
.
A. 2

Câu 30. Cho số
A.
Mã đề 000

D.
là:
D. 2 cm.

là:

a √3
.
D. 2

khác véctơ-không. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.

2

.

D.

a √2
.
C. 2

A.

Câu 29. Cho

2( ⃗
AB−⃗
AC )

. Độ dài của véc tơ

B. 2a.

Câu 28. Cho hai vectơ


AC .

D.

C.

B.

A. 3a.

D.

tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

B.

A.

√ 129.

. Đẳng thức nào sau đây đúng?

B.

Câu 24. Xét ba điểm


CD .

D.

đều cạnh

. Tích vô hướng của hai véctơ
2

B. a .
. Số quy tròn của
B.

và

là:

2

a
.
C. 2
với độ chính xác
C.

2

D. 2a .
là:
D.
Trang 3

Câu 31. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số bé nhất.
B. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện bé nhất.
C. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện lớn nhất.
D. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số lớn nhất.
Câu 32. Kết quả thi môn Toán giữa kì 1 của tổ 1 lớp
học sinh trường THPT Lê Quý Đôn được
thống kê như sau:
5
6
7
8
9
10
Tính điểm trung bình môn toán của tổ học sinh đó.
B.
A.
C.
.
D.
Câu 33. Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị kg) của các học sinh Tổ 1 lớp 10A

38; 40; 42; 42; 42; 44; 45; 46; 50; 57

Trung vị của mẫu số liệu đã cho là:

A.
B.
C.
D.
Câu 34. Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị kg) của các học sinh Tổ 1 lớp 10A
38; 40;42; 42; 42; 44;45; 46; 50; 60.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là R bằng:
A. 38 .
B. 20.
C. 42.
D. 22.

Câu 35. Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau:

Điểm
Tần số

5
6
7
8
9
4
8
7
10
8
3
2
Tính phương sai của bảng số liệu trên. (Chính xác đến hàng phần trăm).
2

A. s =2,32.

Mã đề 000

2

B. s =1,52.

2

C. s =2,35.

Cộng
40

10

2
2

D. s =2,30 .

Trang 4
 
Gửi ý kiến