Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 18-12-2025
Dung lượng: 856.8 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 18-12-2025
Dung lượng: 856.8 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
(Đề cƣơng Ôn tập cuối kì 1 – Gồm 100 câu - Có đáp án và lời giải – có đầy đủ mức độ - và
các dạng câu hỏi theo cấu trúc mới của bộ GDDT theo CT2018)
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I - Môn Vật lí 10 (theo bộ sách Kết nối trí thức với
đời sống). Đề cƣơng gồm 110 câu hỏi, đƣợc phân bổ kiến thức từ Tuần 1 đến Tuần 18 (Chƣơng
1 đến Chƣơng 4) theo đúng tỷ lệ và cấu trúc đã quy định,của bộ GD&ĐT theo CT2018.
Soạn Chữ font Times New Roman và Công thức đúng chuẫn chính tả chữ Việt Nam.
Phạm vi kiến thức theo Tỉ lệ nội dung:
Sách Giáo Khoa (SGK) Vật lí 11 - Chƣơng 1: Dao động (Bài 1-7): 30% (
Sách Giáo Khoa (SGK) Vật lí 11 - Chƣơng 2: Sóng (Bài 8-13): 50%
Sách Chuyên đề (CĐ) Vật lí 11 - Chủ đề 1 & 2 (Bài 1-4): 20%
PHẦN I. CÂU NHIỀU LỰA CHỌN (A, B, C, D)
I. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Phần 1. Mức độ Nhận biết (NB)
Câu 1 (NB - Ch. 1): Phƣơng trình dao động điều hoà của một vật là
lƣợng nào sau đây gọi là pha ban đầu?
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Lời giải:
Trong phƣơng trình
,
là pha ban đầu.
Đáp án: D
Câu 2 (NB - Ch. 1): Chu kì
của dao động điều hoà là đại lƣợng nào sau đây?
A. Khoảng thời gian vật thực hiện đƣợc một dao động.
B. Số dao động vật thực hiện đƣợc trong một giây.
C. Li độ cực đại của vật.
D. Độ lệch pha giữa li độ và gia tốc.
Lời giải:
. Đại
Chu kì
là khoảng thời gian để vật thực hiện đƣợc một dao động, đơn vị là giây (s).
Đáp án: A
Câu 3 (NB - Ch. 1): Cơ năng của một vật dao động điều hoà đƣợc xác định bằng công thức nào?
A.
(Thế năng).
(Động năng).
B.
C.
D.
.
.
Lời giải:
Cơ năng (toàn phần) của vật dao động điều hoà bảo toàn và tỉ lệ với bình phƣơng biên độ :
.
Đáp án: C
Câu 4 (NB - Ch. 1): Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi nào?
A. Biên độ dao động cƣỡng bức đạt giá trị cực đại.
B. Tần số lực cƣỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
C. Tần số lực cƣỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. Dao động bị tắt dần.
Lời giải:
Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi biên độ dao động cƣỡng bức đạt giá trị cực đại, điều kiện là
tần số lực cƣỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Đáp án: A
Câu 5 (NB - Ch. 2): Sóng cơ là gì?
A. Là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
B. Là những biến dạng cơ (hay dao động cơ) lan truyền trong một môi trƣờng đàn hồi.
C. Là quá trình truyền năng lƣợng nhƣng không truyền các phần tử vật chất đi xa.
D. Là sự lan truyền của dao động theo phƣơng vuông góc với phƣơng truyền.
Lời giải:
Sóng cơ là những biến dạng cơ (hay dao động cơ) lan truyền trong một môi trƣờng đàn hồi.
Đáp án: B
Câu 6 (NB - Ch. 2): Bƣớc sóng
là gì?
A. Khoảng thời gian vật thực hiện đƣợc một dao động.
B. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp.
C. Khoảng cách mà sóng truyền đƣợc trong một chu kì.
D. Số dao động vật thực hiện đƣợc trong một giây.
Lời giải:
Bƣớc sóng là khoảng cách mà sóng truyền đƣợc trong một chu kì , hay khoảng cách giữa hai
ngọn sóng liên tiếp (hay hai điểm gần nhất trên phƣơng truyền dao động cùng pha).
Đáp án: C
Câu 7 (NB - Ch. 2): Mối liên hệ giữa tốc độ truyền sóng , bƣớc sóng
. B.
. C.
. D.
.
và chu kì
là: A.
Lời giải:
Mối liên hệ là
hoặc
.
Đáp án: B
Câu 8 (NB - Ch. 2): Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trƣờng dao động theo phƣơng nào
so với phƣơng truyền sóng?
A. Trùng với phƣơng truyền sóng.
B. Vuông góc với phƣơng truyền sóng.
C. Song song với phƣơng truyền sóng.
D. Hợp với phƣơng truyền sóng một góc
.
Lời giải:
Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trƣờng dao động theo phƣơng vuông góc với
phƣơng truyền sóng.
Đáp án: B
Câu 9 (NB - Ch. 2): Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ truyền đƣợc trong môi trƣờng vật chất.
B. Là sự lan truyền của các dao động cơ học.
C. Là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tần số của nguồn.
Lời giải:
Sóng điện từ là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
Đáp án: C
Câu 10 (NB - Ch. 2): Điều kiện để xảy ra hiện tƣợng giao thoa sóng là gì?
A. Hai nguồn dao động ngƣợc pha.
B. Hai nguồn dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian (hai nguồn kết
hợp).
C. Hai nguồn dao động khác tần số.
D. Hai sóng phải là sóng dọc.
Lời giải:
Điều kiện để xảy ra giao thoa là hai sóng phải là hai sóng kết hợp (cùng tần số, cùng phƣơng
truyền và độ lệch pha không đổi theo thời gian).
Đáp án: B
Câu 11 (NB - Ch. 2): Trong hiện tƣợng sóng dừng, bụng sóng là những điểm nào?
A. Luôn đứng yên.
B. Dao động với biên độ cực tiểu.
C. Dao động với biên độ cực đại.
D. Dao động với biên độ bằng một nửa biên độ cực đại.
Lời giải:
Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
Đáp án: C
Phần 2. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 12 (TH - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:
A. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.
B. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
C. Lực hồi phục cực đại, thế năng cực đại.
D. Động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
Lời giải:
Tại VTCB (
), vận tốc có độ lớn cực đại (
động năng cực đại, thế năng bằng 0.
), gia tốc bằng 0, lực hồi phục bằng 0,
Đáp án: B
Câu 13 (TH - Ch. 1): Gia tốc
trong dao động điều hoà luôn:
A. Cùng pha với li độ .
B. Ngƣợc pha với li độ .
C. Trễ pha
D. Sớm pha
so với li độ .
so với vận tốc .
Lời giải:
Phƣơng trình gia tốc là
. Gia tốc luôn ngƣợc pha với li độ.
Đáp án: B
Câu 14 (TH - Ch. 1): Khi một vật dao động điều hoà, nhận định nào về sự chuyển hoá năng
lƣợng sau đây là đúng?
A. Động năng cực đại tại vị trí biên.
B. Thế năng cực tiểu tại vị trí cân bằng.
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. Cơ năng luôn bảo toàn.
Lời giải:
Trong dao động điều hoà (bỏ qua ma sát), cơ năng luôn đƣợc bảo toàn và bằng tổng động năng
và thế năng.
Đáp án: D
Câu 15 (TH - Ch. 1): Phát biểu nào sau đây là đúng về dao động cƣỡng bức?
A. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực cƣỡng bức.
C. Dao động cƣỡng bức có tần số không đổi, biên độ giảm dần.
D. Dao động cƣỡng bức luôn có hại.
Lời giải:
Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi (sau khi ổn định) và có tần số bằng tần số của lực
cƣỡng bức.
Đáp án: B
Câu 16 (TH - Ch. 1): Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ . Ở vị trí có li độ
tỉ số giữa thế năng và cơ năng là:
A.
B.
,
C.
D.
Lời giải:
Thế năng
. Cơ năng
. Tỉ số
. Với
, tỉ số là
.
Đáp án: A
Câu 17 (TH - Ch. 2): Khi sóng cơ truyền từ môi trƣờng này sang môi trƣờng khác, đại lƣợng
nào sau đây không thay đổi?
A. Tốc độ truyền sóng.
B. Bƣớc sóng.
C. Tần số sóng.
D. Chiều dài quãng đƣờng.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tính chất môi trƣờng, nhƣng tần số của sóng bằng tần số
dao động của nguồn sóng và không thay đổi khi truyền qua các môi trƣờng khác nhau.
Đáp án: C
Câu 18 (TH - Ch. 2): Âm thanh truyền trong không khí là loại sóng gì và quá trình truyền năng
lƣợng của nó nhƣ thế nào?
A. Sóng ngang; mang năng lƣợng đi xa cùng với các phần tử vật chất.
B. Sóng dọc; mang năng lƣợng đi xa nhƣng các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ.
C. Sóng dọc; mang năng lƣợng đi xa cùng với các phần tử vật chất.
D. Sóng ngang; không mang năng lƣợng.
Lời giải:
Âm thanh trong không khí là sóng dọc. Sóng mang năng lƣợng đi xa mà không mang các phần tử
vật chất đi cùng.
Đáp án: B
Câu 19 (TH - Ch. 2): Trong thang sóng điện từ, sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự tăng
dần của bƣớc sóng ?
A. Tia gamma, tia X, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến.
B. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma.
C. Tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tia X, sóng vô tuyến.
D. Ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến.
Lời giải:
Sóng ngắn nhất là Tia Gamma (
m) rồi đến Tia X, sau đó là ánh sáng nhìn thấy ( từ 0,38
m đến 0,76 m), và cuối cùng là Sóng vô tuyến (từ 1 mm đến 100 km).
Đáp án: A
Câu 20 (TH - Ch. 2): Tại các điểm đứng yên trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp đƣợc
gọi là điểm gì?
A. Điểm cực đại (giao thoa tăng cƣờng).
B. Điểm cực tiểu (giao thoa triệt tiêu).
C. Bụng sóng.
D. Sóng dừng.
Lời giải:
Điểm đứng yên là điểm mà hai sóng gặp nhau dao động ngƣợc pha, triệt tiêu lẫn nhau, gọi là
điểm cực tiểu giao thoa.
Đáp án: B
Câu 21 (TH - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, khoảng vân đƣợc tính bằng
công thức nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Công thức xác định bƣớc sóng ánh sáng là
. Suy ra khoảng vân
.
Đáp án: B
Câu 22 (TH - Ch. 2): Trong sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa
một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải:
Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
bụng liền kề là
.
. Khoảng cách giữa nút và
Đáp án: C
Câu 23 (TH - Ch. 2): Tốc độ truyền sóng
phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Biên độ dao động của nguồn sóng.
B. Tần số dao động của nguồn sóng.
C. Tần số và biên độ của nguồn sóng.
D. Bản chất và tính chất của môi trƣờng truyền sóng.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trƣờng truyền sóng, không phụ thuộc
vào tần số dao động của nguồn.
Đáp án: D
Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 24 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với tần số
động là:
A.
B.
C.
D.
Hz. Tần số góc
của dao
rad/s.
rad/s.
rad/s.
rad/s.
Lời giải:
Tần số góc
. Với
Hz,
rad/s.
Đáp án: C
Câu 25 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với biên độ
độ cực đại của vật là:
A.
B.
cm/s.
cm/s.
C.
cm/s.
D.
cm/s.
Lời giải:
cm và chu kì
s. Tốc
(rad/s). Tốc độ cực đại
Tần số góc
(cm/s).
Đáp án: B
Câu 26 (VD - Ch. 1): Một vật có khối lƣợng
vị trí có li độ
√ , động năng của vật là
dao động điều hoà với biên độ . Khi vật đi qua
. Tỉ số
(Cơ năng) là:
A.
B.
√
C.
D.
Lời giải:
Cơ năng
√
. Tỉ số thế năng trên cơ năng:
. Tỉ số
. Do đó, động năng
.
Đáp án: A
Câu 27 (VD - Ch. 1): Gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà với biên độ
tần số góc
rad/s là:
A.
cm và
cm/s .
B.
cm/s .
C.
cm/s .
D.
cm/s .
Lời giải:
Gia tốc cực đại
(cm/s ).
Đáp án: A
Câu 28 (VD - Ch. 1): Con lắc lò xo có độ cứng
dao động của con lắc là:
A.
N/m và khối lƣợng
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
Lời giải:
Đổi
kg. Chu kì
√
√
√
(s).
g. Chu kì
Đáp án: A
Câu 29 (VD - Ch. 2): Một sóng truyền với tốc độ
A.
B.
C.
D.
Hz. Bƣớc sóng là:
m/s, tần số
m.
m.
m.
m.
Lời giải:
Bƣớc sóng
(m).
Đáp án: A
Câu 30 (VD - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nƣớc, hai nguồn kết hợp
dao động cùng pha. Điểm cách và lần lƣợt là
cm và
cm. Biết bƣớc
sóng
cm. Điểm là:
A. Cực tiểu bậc 1.
B. Cực đại bậc 1.
C. Cực tiểu bậc 2.
D. Cực đại bậc 2.
Lời giải:
Hiệu đƣờng đi
(số nguyên), nên
cm.
cm
. Vì
với
là cực đại bậc 1.
Đáp án: B
m với hai đầu cố định. Dây xảy ra sóng
Câu 31 (VD - Ch. 2): Sóng dừng trên sợi dây dài
dừng khi có 3 bụng sóng. Bƣớc sóng là:
A.
B.
m.
m.
C.
D.
m.
m.
Lời giải:
Với hai đầu cố định, điều kiện sóng dừng là
m.
Đáp án: C
, với
là số bụng sóng.
,
m.
Phần 4. Mức độ Nhận biết (NB)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH CHUYÊN ĐỀ
Câu 32 (NB - CĐ 1): Trƣờng hấp dẫn là gì?
A. Là lực tƣơng tác giữa các hành tinh.
B. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn lên vật có khối
lƣợng khác đặt trong đó.
C. Là vùng không gian xung quanh vật mang điện tích.
D. Là vùng không gian có sóng điện từ lan truyền.
Lời giải:
Trƣờng hấp dẫn là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn
lên vật có khối lƣợng đặt trong đó.
Đáp án: B
Câu 33 (NB - CĐ 1): Đơn vị của cƣờng độ trƣờng hấp dẫn là:
A. N.
B. J.
C. N/kg.
D. kg/s .
Lời giải:
Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn
đƣợc tính bằng tỉ số
. Đơn vị là N/kg.
Đáp án: C
Câu 34 (NB - CĐ 2): Quá trình trộn tín hiệu cần truyền (tín hiệu âm tần) với sóng điện từ có tần
số cao (sóng mang) để truyền đi xa gọi là:
A. Mã hoá.
B. Suy giảm tín hiệu.
C. Biến điệu.
D. Khuếch đại.
Lời giải:
Quá trình trộn tín hiệu cần truyền với sóng điện từ có tần số cao để truyền đi xa đƣợc gọi là biến
điệu.
Đáp án: C
Câu 35 (NB - CĐ 2): Trong biến điệu biên độ (AM), đại lƣợng nào của sóng mang thay đổi theo
tín hiệu âm tần?
A. Tần số.
B. Biên độ.
C. Pha.
D. Cả tần số và pha.
Lời giải:
Trong biến điệu biên độ (AM), biên độ của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu âm tần.
Đáp án: B
Phần 5. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 36 (TH - CĐ 1): Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lƣợng
và
khoảng sẽ thay đổi nhƣ thế nào nếu khoảng cách tăng lên gấp đôi?
đặt cách nhau một
A. Tăng gấp 4 lần.
B. Giảm đi một nửa.
C. Giảm đi 4 lần.
D. Không đổi.
Lời giải:
Lực hấp dẫn
. Nếu
tăng gấp 2 lần,
tăng gấp 4 lần, nên
giảm đi 4 lần.
Đáp án: C
Câu 37 (TH - CĐ 1): Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng
độ lớn
. Khi độ cao so với mặt đất tăng, cƣờng độ trƣờng hấp dẫn :
có
A. Không đổi.
B. Tăng lên.
C. Giảm đi.
D. Tăng rồi giảm.
Lời giải:
Khoảng cách
nên giảm đi.
Đáp án: C
( là bán kính Trái Đất). Khi
tăng,
tăng, do
tỉ lệ nghịch với
,
Câu 38 (TH - CĐ 2): Tín hiệu tƣơng tự (analog signal) có đặc điểm cơ bản nào sau đây?
A. Đƣợc biểu diễn dƣới dạng xung vuông.
B. Chỉ nhận một số hữu hạn các giá trị.
C. Là tín hiệu liên tục theo thời gian.
D. Dễ dàng khôi phục và xử lý.
Lời giải:
Tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu liên tục theo thời gian, có vô số giá trị.
Đáp án: C
Phần 6. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 39 (VD - CĐ 1): Một vật có khối lƣợng
dẫn của Trái Đất. Biết cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại
lên vật là:
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
kg đƣợc đặt tại điểm trong trƣờng hấp
là
N/kg. Lực hấp dẫn tác dụng
N.
Lời giải:
Lực hấp dẫn
(N).
Đáp án: C
Câu 40 (VD - CĐ 1): Tính tốc độ vũ trụ cấp 1 của Trái Đất, coi Trái Đất là hình cầu bán kính
km và gia tốc trọng trƣờng gần mặt đất là
m/s .
A.
km/s.
B.
km/s.
C.
km/s.
D.
km/s.
Lời giải:
Tốc độ vũ trụ cấp 1:
Đáp án: A
√
√
m/s
km/s.
PHẦN II. CÂU ĐÚNG / SAI (Có 4 ý nhỏ/câu)
Phần 7. Mức độ Thấu hiểu (TH)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Câu 41 (TH - Ch. 1): Cho một vật dao động điều hoà. Hãy xác định các phát biểu sau là Đúng
(Đ) hay Sai (S).
a) Vận tốc và li độ luôn ngƣợc pha nhau.
b) Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đƣờng hình sin (hay cosin).
c) Khi vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng.
d) Khi biên độ của dao động giảm dần theo thời gian, đó là dao động tắt dần.
Lời giải:
a) S. Vận tốc sớm pha
so với li độ. b) Đ. c) S. Tại vị trí biên (
(
), động năng bằng 0. d) Đ.
), thế năng cực đại
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 42 (TH - Ch. 1): Chọn các phát biểu đúng về dao động điều hoà và cơ năng:
a) Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phƣơng biên độ.
b) Động năng của vật đạt cực đại khi vật qua vị trí biên.
c) Lực kéo về (lực hồi phục) luôn hƣớng về vị trí cân bằng.
d) Dao động cƣỡng bức xảy ra khi có ngoại lực tuần hoàn tác dụng.
Lời giải:
a) Đ.
. b) S. Động năng cực đại khi vật qua VTCB. c) Đ. Lực kéo về luôn hƣớng
về VTCB. d) Đ. Khái niệm dao động cƣỡng bức.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 43 (TH - Ch. 2): Nói về sự truyền sóng và các đại lƣợng đặc trƣng của sóng cơ, phát biểu
nào sau đây là đúng?
a) Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền biên độ dao động.
b) Sóng dọc chỉ truyền đƣợc trong môi trƣờng rắn.
c) Tần số của sóng là số dao động mà vật thực hiện đƣợc trong một đơn vị thời gian.
d) Hai điểm trên phƣơng truyền sóng cách nhau một số lẻ nửa bƣớc sóng sẽ dao động cùng pha.
Lời giải:
a) Đ. b) S. Sóng dọc có thể truyền trong môi trƣờng rắn, lỏng, khí. c) Đ. d) S. Nếu cách nhau một
số lẻ nửa bƣớc sóng (
), chúng dao động ngƣợc pha.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 44 (TH - Ch. 2): Về sóng dừng và giao thoa sóng, hãy xác định các nhận định sau:
a) Hiện tƣợng giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp gặp nhau.
b) Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là một bƣớc sóng .
c) Điểm tại đó hai sóng ngƣợc pha gặp nhau sẽ là cực đại giao thoa.
d) Sóng điện từ là sóng ngang.
Lời giải:
a) Đ. Định nghĩa giao thoa. b) S. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
. c) S. Điểm tại đó
hai sóng ngƣợc pha sẽ là cực tiểu (triệt tiêu). d) Đ. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền đƣợc trong
chân không với tốc độ ánh sáng.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 45 (TH - Ch. 2): Trong thang sóng điện từ:
a) Sóng vô tuyến có bƣớc sóng lớn hơn tia hồng ngoại.
b) Tia X có bƣớc sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy.
c) Tia gamma mang năng lƣợng lớn nhất trong thang sóng điện từ.
d) Tia tử ngoại có bƣớc sóng từ
nm đến
nm.
Lời giải:
a) Đ. Sóng vô tuyến (
mm km) lớn hơn tia hồng ngoại (
m - mm). b) Đ. Tia X
( pm - nm) ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy (
nm nm). c) Đ. Bƣớc sóng càng ngắn thì
tần số càng cao và năng lƣợng càng lớn. Tia gamma có bƣớc sóng ngắn nhất. d) Đ. Phóng vi
bƣớc sóng của tia tử ngoại.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Phần 8. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 46 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà có phƣơng trình
a) Biên độ dao động là
cm. b) Chu kì dao động là
c) Tốc độ cực đại là
cm/s.
d) Tại thời điểm
s, vật có li độ
cm.
s.
cm.
Lời giải:
Ta có
cm,
rad/s. a) Đ.
(cm/s). d) S.
cm.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
cm. b) S.
s. c) Đ.
Câu 47 (VD - Ch. 1): Một con lắc đơn có chiều dài
Coi
.
a) Tần số góc của con lắc là
m, dao động tại nơi có
m/s .
rad/s.
b) Chu kì dao động của con lắc là
s.
c) Nếu chiều dài tăng gấp 4 lần thì chu kì tăng gấp 2 lần.
d) Nếu biên độ tăng từ
thì chu kì tăng gấp 2 lần.
lên
Lời giải:
. a) Đ.
m. Coi
√
Nếu tăng 4 lần thì tăng √
vào biên độ (với góc
).
√
(rad/s). b) Đ.
s. c) Đ.
lần. d) S. Với dao động điều hoà, chu kì
√.
không phụ thuộc
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 48 (VD - Ch. 2): Sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox có phƣơng trình
cm ( tính bằng s, tính bằng m).
a) Biên độ sóng là
cm.
b) Tần số sóng là
c) Bƣớc sóng là
Hz.
m.
d) Tốc độ truyền sóng là
m/s.
Lời giải:
Phƣơng trình tổng quát
Hz. c) Đ.
. a) Đ.
m. d) Đ.
cm. b) Đ.
rad/s
m/s.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 49 (VD - Ch. 2): Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young với khe
mm, khoảng cách từ khe đến màn là
m. Ánh sáng có bƣớc sóng
m.
a) Khoảng vân giao thoa
mm.
b) Vị trí vân sáng bậc 3 là
mm.
c) Vị trí vân tối bậc 2 là
mm.
d) Nếu
giảm đi một nửa, khoảng vân tăng gấp đôi.
Lời giải:
m,
Vân sáng bậc 3:
Đ.
. Nếu
m,
m. a) Đ.
mm. c) Đ. Vân tối bậc 2:
giảm một nửa, tăng gấp đôi.
m
mm. b) Đ.
mm. d)
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Phần 9. Mức độ Thấu hiểu (TH)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH CHUYÊN ĐỀ
Câu 50 (TH - CĐ 2): So sánh tín hiệu tƣơng tự và tín hiệu số:
a) Tín hiệu số ít bị ảnh hƣởng bởi nhiễu hơn tín hiệu tƣơng tự.
b) Tín hiệu tƣơng tự có thể mang lại chất lƣợng âm thanh tốt hơn tín hiệu số.
c) Quá trình biến đổi từ tín hiệu tƣơng tự sang tín hiệu số gọi là DAC.
d) Tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu gián đoạn theo thời gian.
Lời giải:
a) Đ. Tín hiệu số có khả năng phục hồi dữ liệu tốt hơn. b) S. Tín hiệu FM (tần số) có chất lƣợng
âm thanh tốt hơn AM (biên độ), nhƣng nói chung tín hiệu số thƣờng cho chất lƣợng tốt hơn sau
khi xử lí. Phát biểu này là không rõ ràng trong bối cảnh chung, nhƣng khi so sánh AM và FM,
FM (tƣơng tự) tốt hơn AM. Tuy nhiên, xét về mặt lý thuyết truyền dẫn dữ liệu, tín hiệu số ưu
điểm hơn tín hiệu tương tự do ít bị ảnh hưởng bởi môi trường hơn. c) S. ADC (Analog to Digital
Converter) là biến đổi tƣơng tự sang số. d) S. Tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu liên tục theo thời gian.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) S.
Phần 10. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 51 (VD - CĐ 1): Gia tốc trọng trƣờng trên bề mặt Trái Đất là
Đất
km. Xét tại độ cao
so với mặt đất.
a) Khoảng cách từ điểm này đến tâm Trái Đất là
b) Gia tốc trọng trƣờng tại độ cao
là
c) Lực hấp dẫn lên vật khối lƣợng
.
m/s .
tại độ cao
d) Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại độ cao
m/s . Bán kính Trái
bằng
giảm đi 4 lần so với mặt đất.
.
Lời giải:
Tại độ cao
,
.
.
a) Đ.
. b) Đ.
lần. d) Đ. Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại độ cao
m/s . c) Đ.
bằng , tức
. Lực hấp dẫn giảm 4
.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 52 (VD - CĐ 2): Một tín hiệu truyền hình đƣợc phát với công suất
truyền đi một đoạn, công suất tín hiệu còn
kW.
a) Độ suy giảm tín hiệu tính theo Bel là
B.
kW. Sau khi
b) Độ suy giảm tín hiệu tính theo Decibel là
c) Tỉ số
dB.
.
d) Nếu công suất đầu vào tăng lên 2 lần, độ suy giảm (tính bằng dB) sẽ không đổi.
Lời giải:
Độ suy giảm
. a) Đ.
B. b) Đ.
dB. c) Đ.
. d) Đ. Độ suy giảm chỉ phụ thuộc vào tỉ số công suất đầu vào và đầu ra,
không phụ thuộc vào giá trị tuyệt đối của công suất đầu vào.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN BẰNG SỐ
Phần 11. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Câu 53 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với chu kì
độ cực đại của vật (tính bằng cm/s) là bao nhiêu? (Lấy
s, biên độ
cm. Tốc
)
Lời giải:
(rad/s).
(cm/s).
Đáp án: 62.8
Câu 54 (VD - Ch. 1): Một vật có khối lƣợng
g dao động điều hoà với phƣơng trình
cm. Cơ năng của vật (tính bằng J) là bao nhiêu? (Lấy
. Ghi kết
quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Lời giải:
kg,
rad/s. Cơ năng
m,
.
J.
Đáp án: 0.04
Câu 55 (VD - Ch. 1): Con lắc lò xo dao động điều hoà. Tại li độ
cm, tỉ số giữa động
năng và thế năng là
. Biên độ của dao động (tính bằng cm) là bao nhiêu?
Lời giải:
. Nếu
.
, thì
. Ta có
.
cm.
Đáp án: 4
Câu 56 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà, tốc độ cực đại
đại
cm/s . Biên độ (tính bằng cm) là bao nhiêu?
cm/s, gia tốc cực
Lời giải:
;
(rad/s). Biên độ
. Ta có
cm.
Đáp án: 1
Câu 57 (VD - Ch. 2): Nguồn sóng dao động với tần số
m/s. Bƣớc sóng (tính bằng cm) là bao nhiêu?
Hz. Tốc độ truyền sóng
Lời giải:
m
cm.
Đáp án: 20
Câu 58 (VD - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nƣớc, hai nguồn cùng pha
cách nhau
cm. Bƣớc sóng
cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn
là bao nhiêu?
Lời giải:
Điều kiện cực đại:
nguyên:
.
. Các giá trị
điểm cực đại.
. Có
Đáp án: 9
Câu 59 (VD - Ch. 2): Một sóng truyền đi đƣợc quãng đƣờng
m trong thời gian
Chu kì của sóng là
s. Bƣớc sóng (tính bằng m) là bao nhiêu?
s.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng
m/s. Bƣớc sóng
m.
Đáp án: 1.6
Câu 60 (VD - Ch. 2): Sóng dừng trên dây dài
m, hai đầu cố định. Ngƣời ta đếm đƣợc 4
bụng sóng (kể cả hai đầu). Bƣớc sóng (tính bằng m) là bao nhiêu?
Lời giải:
Hai đầu cố định, số bụng
.
.
.
m.
Đáp án: 0.6
Câu 61 (VD - Ch. 2): Trong thí nghiệm Young, khoảng vân
4 cách vân trung tâm bao nhiêu (tính bằng mm)?
Lời giải:
Vị trí vân sáng bậc 4:
Đáp án: 6.0
mm.
mm. Vị trí của vân sáng bậc
Câu 62 (VD - Ch. 2): Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đƣợc khoảng cách giữa 6
vân sáng liên tiếp là
mm. Khoảng vân (tính bằng mm) là bao nhiêu?
Lời giải:
Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là
khoảng vân.
mm.
mm.
Đáp án: 2.4
Phần 12. KIẾN THỨC SÁCH CHUYÊN ĐỀ
Câu 63 (VD - CĐ 1): Tính cƣờng độ trƣờng hấp dẫn (tính bằng N/kg) tại một điểm cách tâm
Trái Đất
( là bán kính Trái Đất), nếu biết gia tốc trọng trƣờng trên bề mặt là
m/s . (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Lời giải:
.
N/kg.
Đáp án: 2.45
Câu 64 (VD - CĐ 1): Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đồng chất có khối lƣợng
kg và
kg, đặt cách nhau m. Hằng số hấp dẫn
N.m /kg . Lực hấp dẫn
(tính theo
N) là bao nhiêu? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Lời giải:
N.
N.
Đáp án: 1.33
Câu 65 (VD - CĐ 2): Một tín hiệu truyền thông có công suất đầu vào
qua môi trƣờng truyền dẫn, tín hiệu bị suy giảm dB. Công suất đầu ra
bao nhiêu? (Lấy
).
mW. Sau khi đi
(tính bằng mW) là
Lời giải:
Độ suy giảm
.
.
.
.
.
. Vì
, nên
mW.
Đáp án: 20
PHẦN IV. CÂU TỰ LUẬN TRÌNH BÀY
Phần 13. Vận dụng (VD) PHẦN KIẾN THỨC SGK - CHƢƠNG 1: DAO ĐỘNG
Câu 66 (VD, 0.5 điểm): Một vật dao động điều hoà với chu kì
s. Tại thời điểm ban đầu
(
), vật có li độ
cm và vận tốc
√ cm/s. Xác định biên độ và pha ban
đầu của dao động.
Lời giải:
Tính tần số góc:
(rad/s).
Áp dụng c
(Đề cƣơng Ôn tập cuối kì 1 – Gồm 100 câu - Có đáp án và lời giải – có đầy đủ mức độ - và
các dạng câu hỏi theo cấu trúc mới của bộ GDDT theo CT2018)
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I - Môn Vật lí 10 (theo bộ sách Kết nối trí thức với
đời sống). Đề cƣơng gồm 110 câu hỏi, đƣợc phân bổ kiến thức từ Tuần 1 đến Tuần 18 (Chƣơng
1 đến Chƣơng 4) theo đúng tỷ lệ và cấu trúc đã quy định,của bộ GD&ĐT theo CT2018.
Soạn Chữ font Times New Roman và Công thức đúng chuẫn chính tả chữ Việt Nam.
Phạm vi kiến thức theo Tỉ lệ nội dung:
Sách Giáo Khoa (SGK) Vật lí 11 - Chƣơng 1: Dao động (Bài 1-7): 30% (
Sách Giáo Khoa (SGK) Vật lí 11 - Chƣơng 2: Sóng (Bài 8-13): 50%
Sách Chuyên đề (CĐ) Vật lí 11 - Chủ đề 1 & 2 (Bài 1-4): 20%
PHẦN I. CÂU NHIỀU LỰA CHỌN (A, B, C, D)
I. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Phần 1. Mức độ Nhận biết (NB)
Câu 1 (NB - Ch. 1): Phƣơng trình dao động điều hoà của một vật là
lƣợng nào sau đây gọi là pha ban đầu?
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Lời giải:
Trong phƣơng trình
,
là pha ban đầu.
Đáp án: D
Câu 2 (NB - Ch. 1): Chu kì
của dao động điều hoà là đại lƣợng nào sau đây?
A. Khoảng thời gian vật thực hiện đƣợc một dao động.
B. Số dao động vật thực hiện đƣợc trong một giây.
C. Li độ cực đại của vật.
D. Độ lệch pha giữa li độ và gia tốc.
Lời giải:
. Đại
Chu kì
là khoảng thời gian để vật thực hiện đƣợc một dao động, đơn vị là giây (s).
Đáp án: A
Câu 3 (NB - Ch. 1): Cơ năng của một vật dao động điều hoà đƣợc xác định bằng công thức nào?
A.
(Thế năng).
(Động năng).
B.
C.
D.
.
.
Lời giải:
Cơ năng (toàn phần) của vật dao động điều hoà bảo toàn và tỉ lệ với bình phƣơng biên độ :
.
Đáp án: C
Câu 4 (NB - Ch. 1): Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi nào?
A. Biên độ dao động cƣỡng bức đạt giá trị cực đại.
B. Tần số lực cƣỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
C. Tần số lực cƣỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. Dao động bị tắt dần.
Lời giải:
Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi biên độ dao động cƣỡng bức đạt giá trị cực đại, điều kiện là
tần số lực cƣỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Đáp án: A
Câu 5 (NB - Ch. 2): Sóng cơ là gì?
A. Là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
B. Là những biến dạng cơ (hay dao động cơ) lan truyền trong một môi trƣờng đàn hồi.
C. Là quá trình truyền năng lƣợng nhƣng không truyền các phần tử vật chất đi xa.
D. Là sự lan truyền của dao động theo phƣơng vuông góc với phƣơng truyền.
Lời giải:
Sóng cơ là những biến dạng cơ (hay dao động cơ) lan truyền trong một môi trƣờng đàn hồi.
Đáp án: B
Câu 6 (NB - Ch. 2): Bƣớc sóng
là gì?
A. Khoảng thời gian vật thực hiện đƣợc một dao động.
B. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp.
C. Khoảng cách mà sóng truyền đƣợc trong một chu kì.
D. Số dao động vật thực hiện đƣợc trong một giây.
Lời giải:
Bƣớc sóng là khoảng cách mà sóng truyền đƣợc trong một chu kì , hay khoảng cách giữa hai
ngọn sóng liên tiếp (hay hai điểm gần nhất trên phƣơng truyền dao động cùng pha).
Đáp án: C
Câu 7 (NB - Ch. 2): Mối liên hệ giữa tốc độ truyền sóng , bƣớc sóng
. B.
. C.
. D.
.
và chu kì
là: A.
Lời giải:
Mối liên hệ là
hoặc
.
Đáp án: B
Câu 8 (NB - Ch. 2): Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trƣờng dao động theo phƣơng nào
so với phƣơng truyền sóng?
A. Trùng với phƣơng truyền sóng.
B. Vuông góc với phƣơng truyền sóng.
C. Song song với phƣơng truyền sóng.
D. Hợp với phƣơng truyền sóng một góc
.
Lời giải:
Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trƣờng dao động theo phƣơng vuông góc với
phƣơng truyền sóng.
Đáp án: B
Câu 9 (NB - Ch. 2): Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ truyền đƣợc trong môi trƣờng vật chất.
B. Là sự lan truyền của các dao động cơ học.
C. Là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tần số của nguồn.
Lời giải:
Sóng điện từ là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
Đáp án: C
Câu 10 (NB - Ch. 2): Điều kiện để xảy ra hiện tƣợng giao thoa sóng là gì?
A. Hai nguồn dao động ngƣợc pha.
B. Hai nguồn dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian (hai nguồn kết
hợp).
C. Hai nguồn dao động khác tần số.
D. Hai sóng phải là sóng dọc.
Lời giải:
Điều kiện để xảy ra giao thoa là hai sóng phải là hai sóng kết hợp (cùng tần số, cùng phƣơng
truyền và độ lệch pha không đổi theo thời gian).
Đáp án: B
Câu 11 (NB - Ch. 2): Trong hiện tƣợng sóng dừng, bụng sóng là những điểm nào?
A. Luôn đứng yên.
B. Dao động với biên độ cực tiểu.
C. Dao động với biên độ cực đại.
D. Dao động với biên độ bằng một nửa biên độ cực đại.
Lời giải:
Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
Đáp án: C
Phần 2. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 12 (TH - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:
A. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.
B. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
C. Lực hồi phục cực đại, thế năng cực đại.
D. Động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
Lời giải:
Tại VTCB (
), vận tốc có độ lớn cực đại (
động năng cực đại, thế năng bằng 0.
), gia tốc bằng 0, lực hồi phục bằng 0,
Đáp án: B
Câu 13 (TH - Ch. 1): Gia tốc
trong dao động điều hoà luôn:
A. Cùng pha với li độ .
B. Ngƣợc pha với li độ .
C. Trễ pha
D. Sớm pha
so với li độ .
so với vận tốc .
Lời giải:
Phƣơng trình gia tốc là
. Gia tốc luôn ngƣợc pha với li độ.
Đáp án: B
Câu 14 (TH - Ch. 1): Khi một vật dao động điều hoà, nhận định nào về sự chuyển hoá năng
lƣợng sau đây là đúng?
A. Động năng cực đại tại vị trí biên.
B. Thế năng cực tiểu tại vị trí cân bằng.
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. Cơ năng luôn bảo toàn.
Lời giải:
Trong dao động điều hoà (bỏ qua ma sát), cơ năng luôn đƣợc bảo toàn và bằng tổng động năng
và thế năng.
Đáp án: D
Câu 15 (TH - Ch. 1): Phát biểu nào sau đây là đúng về dao động cƣỡng bức?
A. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực cƣỡng bức.
C. Dao động cƣỡng bức có tần số không đổi, biên độ giảm dần.
D. Dao động cƣỡng bức luôn có hại.
Lời giải:
Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi (sau khi ổn định) và có tần số bằng tần số của lực
cƣỡng bức.
Đáp án: B
Câu 16 (TH - Ch. 1): Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ . Ở vị trí có li độ
tỉ số giữa thế năng và cơ năng là:
A.
B.
,
C.
D.
Lời giải:
Thế năng
. Cơ năng
. Tỉ số
. Với
, tỉ số là
.
Đáp án: A
Câu 17 (TH - Ch. 2): Khi sóng cơ truyền từ môi trƣờng này sang môi trƣờng khác, đại lƣợng
nào sau đây không thay đổi?
A. Tốc độ truyền sóng.
B. Bƣớc sóng.
C. Tần số sóng.
D. Chiều dài quãng đƣờng.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tính chất môi trƣờng, nhƣng tần số của sóng bằng tần số
dao động của nguồn sóng và không thay đổi khi truyền qua các môi trƣờng khác nhau.
Đáp án: C
Câu 18 (TH - Ch. 2): Âm thanh truyền trong không khí là loại sóng gì và quá trình truyền năng
lƣợng của nó nhƣ thế nào?
A. Sóng ngang; mang năng lƣợng đi xa cùng với các phần tử vật chất.
B. Sóng dọc; mang năng lƣợng đi xa nhƣng các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ.
C. Sóng dọc; mang năng lƣợng đi xa cùng với các phần tử vật chất.
D. Sóng ngang; không mang năng lƣợng.
Lời giải:
Âm thanh trong không khí là sóng dọc. Sóng mang năng lƣợng đi xa mà không mang các phần tử
vật chất đi cùng.
Đáp án: B
Câu 19 (TH - Ch. 2): Trong thang sóng điện từ, sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự tăng
dần của bƣớc sóng ?
A. Tia gamma, tia X, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến.
B. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma.
C. Tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tia X, sóng vô tuyến.
D. Ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến.
Lời giải:
Sóng ngắn nhất là Tia Gamma (
m) rồi đến Tia X, sau đó là ánh sáng nhìn thấy ( từ 0,38
m đến 0,76 m), và cuối cùng là Sóng vô tuyến (từ 1 mm đến 100 km).
Đáp án: A
Câu 20 (TH - Ch. 2): Tại các điểm đứng yên trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp đƣợc
gọi là điểm gì?
A. Điểm cực đại (giao thoa tăng cƣờng).
B. Điểm cực tiểu (giao thoa triệt tiêu).
C. Bụng sóng.
D. Sóng dừng.
Lời giải:
Điểm đứng yên là điểm mà hai sóng gặp nhau dao động ngƣợc pha, triệt tiêu lẫn nhau, gọi là
điểm cực tiểu giao thoa.
Đáp án: B
Câu 21 (TH - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, khoảng vân đƣợc tính bằng
công thức nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Công thức xác định bƣớc sóng ánh sáng là
. Suy ra khoảng vân
.
Đáp án: B
Câu 22 (TH - Ch. 2): Trong sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa
một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải:
Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
bụng liền kề là
.
. Khoảng cách giữa nút và
Đáp án: C
Câu 23 (TH - Ch. 2): Tốc độ truyền sóng
phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Biên độ dao động của nguồn sóng.
B. Tần số dao động của nguồn sóng.
C. Tần số và biên độ của nguồn sóng.
D. Bản chất và tính chất của môi trƣờng truyền sóng.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trƣờng truyền sóng, không phụ thuộc
vào tần số dao động của nguồn.
Đáp án: D
Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 24 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với tần số
động là:
A.
B.
C.
D.
Hz. Tần số góc
của dao
rad/s.
rad/s.
rad/s.
rad/s.
Lời giải:
Tần số góc
. Với
Hz,
rad/s.
Đáp án: C
Câu 25 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với biên độ
độ cực đại của vật là:
A.
B.
cm/s.
cm/s.
C.
cm/s.
D.
cm/s.
Lời giải:
cm và chu kì
s. Tốc
(rad/s). Tốc độ cực đại
Tần số góc
(cm/s).
Đáp án: B
Câu 26 (VD - Ch. 1): Một vật có khối lƣợng
vị trí có li độ
√ , động năng của vật là
dao động điều hoà với biên độ . Khi vật đi qua
. Tỉ số
(Cơ năng) là:
A.
B.
√
C.
D.
Lời giải:
Cơ năng
√
. Tỉ số thế năng trên cơ năng:
. Tỉ số
. Do đó, động năng
.
Đáp án: A
Câu 27 (VD - Ch. 1): Gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà với biên độ
tần số góc
rad/s là:
A.
cm và
cm/s .
B.
cm/s .
C.
cm/s .
D.
cm/s .
Lời giải:
Gia tốc cực đại
(cm/s ).
Đáp án: A
Câu 28 (VD - Ch. 1): Con lắc lò xo có độ cứng
dao động của con lắc là:
A.
N/m và khối lƣợng
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
Lời giải:
Đổi
kg. Chu kì
√
√
√
(s).
g. Chu kì
Đáp án: A
Câu 29 (VD - Ch. 2): Một sóng truyền với tốc độ
A.
B.
C.
D.
Hz. Bƣớc sóng là:
m/s, tần số
m.
m.
m.
m.
Lời giải:
Bƣớc sóng
(m).
Đáp án: A
Câu 30 (VD - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nƣớc, hai nguồn kết hợp
dao động cùng pha. Điểm cách và lần lƣợt là
cm và
cm. Biết bƣớc
sóng
cm. Điểm là:
A. Cực tiểu bậc 1.
B. Cực đại bậc 1.
C. Cực tiểu bậc 2.
D. Cực đại bậc 2.
Lời giải:
Hiệu đƣờng đi
(số nguyên), nên
cm.
cm
. Vì
với
là cực đại bậc 1.
Đáp án: B
m với hai đầu cố định. Dây xảy ra sóng
Câu 31 (VD - Ch. 2): Sóng dừng trên sợi dây dài
dừng khi có 3 bụng sóng. Bƣớc sóng là:
A.
B.
m.
m.
C.
D.
m.
m.
Lời giải:
Với hai đầu cố định, điều kiện sóng dừng là
m.
Đáp án: C
, với
là số bụng sóng.
,
m.
Phần 4. Mức độ Nhận biết (NB)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH CHUYÊN ĐỀ
Câu 32 (NB - CĐ 1): Trƣờng hấp dẫn là gì?
A. Là lực tƣơng tác giữa các hành tinh.
B. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn lên vật có khối
lƣợng khác đặt trong đó.
C. Là vùng không gian xung quanh vật mang điện tích.
D. Là vùng không gian có sóng điện từ lan truyền.
Lời giải:
Trƣờng hấp dẫn là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn
lên vật có khối lƣợng đặt trong đó.
Đáp án: B
Câu 33 (NB - CĐ 1): Đơn vị của cƣờng độ trƣờng hấp dẫn là:
A. N.
B. J.
C. N/kg.
D. kg/s .
Lời giải:
Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn
đƣợc tính bằng tỉ số
. Đơn vị là N/kg.
Đáp án: C
Câu 34 (NB - CĐ 2): Quá trình trộn tín hiệu cần truyền (tín hiệu âm tần) với sóng điện từ có tần
số cao (sóng mang) để truyền đi xa gọi là:
A. Mã hoá.
B. Suy giảm tín hiệu.
C. Biến điệu.
D. Khuếch đại.
Lời giải:
Quá trình trộn tín hiệu cần truyền với sóng điện từ có tần số cao để truyền đi xa đƣợc gọi là biến
điệu.
Đáp án: C
Câu 35 (NB - CĐ 2): Trong biến điệu biên độ (AM), đại lƣợng nào của sóng mang thay đổi theo
tín hiệu âm tần?
A. Tần số.
B. Biên độ.
C. Pha.
D. Cả tần số và pha.
Lời giải:
Trong biến điệu biên độ (AM), biên độ của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu âm tần.
Đáp án: B
Phần 5. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 36 (TH - CĐ 1): Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lƣợng
và
khoảng sẽ thay đổi nhƣ thế nào nếu khoảng cách tăng lên gấp đôi?
đặt cách nhau một
A. Tăng gấp 4 lần.
B. Giảm đi một nửa.
C. Giảm đi 4 lần.
D. Không đổi.
Lời giải:
Lực hấp dẫn
. Nếu
tăng gấp 2 lần,
tăng gấp 4 lần, nên
giảm đi 4 lần.
Đáp án: C
Câu 37 (TH - CĐ 1): Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng
độ lớn
. Khi độ cao so với mặt đất tăng, cƣờng độ trƣờng hấp dẫn :
có
A. Không đổi.
B. Tăng lên.
C. Giảm đi.
D. Tăng rồi giảm.
Lời giải:
Khoảng cách
nên giảm đi.
Đáp án: C
( là bán kính Trái Đất). Khi
tăng,
tăng, do
tỉ lệ nghịch với
,
Câu 38 (TH - CĐ 2): Tín hiệu tƣơng tự (analog signal) có đặc điểm cơ bản nào sau đây?
A. Đƣợc biểu diễn dƣới dạng xung vuông.
B. Chỉ nhận một số hữu hạn các giá trị.
C. Là tín hiệu liên tục theo thời gian.
D. Dễ dàng khôi phục và xử lý.
Lời giải:
Tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu liên tục theo thời gian, có vô số giá trị.
Đáp án: C
Phần 6. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 39 (VD - CĐ 1): Một vật có khối lƣợng
dẫn của Trái Đất. Biết cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại
lên vật là:
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
kg đƣợc đặt tại điểm trong trƣờng hấp
là
N/kg. Lực hấp dẫn tác dụng
N.
Lời giải:
Lực hấp dẫn
(N).
Đáp án: C
Câu 40 (VD - CĐ 1): Tính tốc độ vũ trụ cấp 1 của Trái Đất, coi Trái Đất là hình cầu bán kính
km và gia tốc trọng trƣờng gần mặt đất là
m/s .
A.
km/s.
B.
km/s.
C.
km/s.
D.
km/s.
Lời giải:
Tốc độ vũ trụ cấp 1:
Đáp án: A
√
√
m/s
km/s.
PHẦN II. CÂU ĐÚNG / SAI (Có 4 ý nhỏ/câu)
Phần 7. Mức độ Thấu hiểu (TH)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Câu 41 (TH - Ch. 1): Cho một vật dao động điều hoà. Hãy xác định các phát biểu sau là Đúng
(Đ) hay Sai (S).
a) Vận tốc và li độ luôn ngƣợc pha nhau.
b) Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đƣờng hình sin (hay cosin).
c) Khi vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng.
d) Khi biên độ của dao động giảm dần theo thời gian, đó là dao động tắt dần.
Lời giải:
a) S. Vận tốc sớm pha
so với li độ. b) Đ. c) S. Tại vị trí biên (
(
), động năng bằng 0. d) Đ.
), thế năng cực đại
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 42 (TH - Ch. 1): Chọn các phát biểu đúng về dao động điều hoà và cơ năng:
a) Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phƣơng biên độ.
b) Động năng của vật đạt cực đại khi vật qua vị trí biên.
c) Lực kéo về (lực hồi phục) luôn hƣớng về vị trí cân bằng.
d) Dao động cƣỡng bức xảy ra khi có ngoại lực tuần hoàn tác dụng.
Lời giải:
a) Đ.
. b) S. Động năng cực đại khi vật qua VTCB. c) Đ. Lực kéo về luôn hƣớng
về VTCB. d) Đ. Khái niệm dao động cƣỡng bức.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 43 (TH - Ch. 2): Nói về sự truyền sóng và các đại lƣợng đặc trƣng của sóng cơ, phát biểu
nào sau đây là đúng?
a) Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền biên độ dao động.
b) Sóng dọc chỉ truyền đƣợc trong môi trƣờng rắn.
c) Tần số của sóng là số dao động mà vật thực hiện đƣợc trong một đơn vị thời gian.
d) Hai điểm trên phƣơng truyền sóng cách nhau một số lẻ nửa bƣớc sóng sẽ dao động cùng pha.
Lời giải:
a) Đ. b) S. Sóng dọc có thể truyền trong môi trƣờng rắn, lỏng, khí. c) Đ. d) S. Nếu cách nhau một
số lẻ nửa bƣớc sóng (
), chúng dao động ngƣợc pha.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 44 (TH - Ch. 2): Về sóng dừng và giao thoa sóng, hãy xác định các nhận định sau:
a) Hiện tƣợng giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp gặp nhau.
b) Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là một bƣớc sóng .
c) Điểm tại đó hai sóng ngƣợc pha gặp nhau sẽ là cực đại giao thoa.
d) Sóng điện từ là sóng ngang.
Lời giải:
a) Đ. Định nghĩa giao thoa. b) S. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
. c) S. Điểm tại đó
hai sóng ngƣợc pha sẽ là cực tiểu (triệt tiêu). d) Đ. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền đƣợc trong
chân không với tốc độ ánh sáng.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 45 (TH - Ch. 2): Trong thang sóng điện từ:
a) Sóng vô tuyến có bƣớc sóng lớn hơn tia hồng ngoại.
b) Tia X có bƣớc sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy.
c) Tia gamma mang năng lƣợng lớn nhất trong thang sóng điện từ.
d) Tia tử ngoại có bƣớc sóng từ
nm đến
nm.
Lời giải:
a) Đ. Sóng vô tuyến (
mm km) lớn hơn tia hồng ngoại (
m - mm). b) Đ. Tia X
( pm - nm) ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy (
nm nm). c) Đ. Bƣớc sóng càng ngắn thì
tần số càng cao và năng lƣợng càng lớn. Tia gamma có bƣớc sóng ngắn nhất. d) Đ. Phóng vi
bƣớc sóng của tia tử ngoại.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Phần 8. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 46 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà có phƣơng trình
a) Biên độ dao động là
cm. b) Chu kì dao động là
c) Tốc độ cực đại là
cm/s.
d) Tại thời điểm
s, vật có li độ
cm.
s.
cm.
Lời giải:
Ta có
cm,
rad/s. a) Đ.
(cm/s). d) S.
cm.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
cm. b) S.
s. c) Đ.
Câu 47 (VD - Ch. 1): Một con lắc đơn có chiều dài
Coi
.
a) Tần số góc của con lắc là
m, dao động tại nơi có
m/s .
rad/s.
b) Chu kì dao động của con lắc là
s.
c) Nếu chiều dài tăng gấp 4 lần thì chu kì tăng gấp 2 lần.
d) Nếu biên độ tăng từ
thì chu kì tăng gấp 2 lần.
lên
Lời giải:
. a) Đ.
m. Coi
√
Nếu tăng 4 lần thì tăng √
vào biên độ (với góc
).
√
(rad/s). b) Đ.
s. c) Đ.
lần. d) S. Với dao động điều hoà, chu kì
√.
không phụ thuộc
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 48 (VD - Ch. 2): Sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox có phƣơng trình
cm ( tính bằng s, tính bằng m).
a) Biên độ sóng là
cm.
b) Tần số sóng là
c) Bƣớc sóng là
Hz.
m.
d) Tốc độ truyền sóng là
m/s.
Lời giải:
Phƣơng trình tổng quát
Hz. c) Đ.
. a) Đ.
m. d) Đ.
cm. b) Đ.
rad/s
m/s.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 49 (VD - Ch. 2): Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young với khe
mm, khoảng cách từ khe đến màn là
m. Ánh sáng có bƣớc sóng
m.
a) Khoảng vân giao thoa
mm.
b) Vị trí vân sáng bậc 3 là
mm.
c) Vị trí vân tối bậc 2 là
mm.
d) Nếu
giảm đi một nửa, khoảng vân tăng gấp đôi.
Lời giải:
m,
Vân sáng bậc 3:
Đ.
. Nếu
m,
m. a) Đ.
mm. c) Đ. Vân tối bậc 2:
giảm một nửa, tăng gấp đôi.
m
mm. b) Đ.
mm. d)
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Phần 9. Mức độ Thấu hiểu (TH)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH CHUYÊN ĐỀ
Câu 50 (TH - CĐ 2): So sánh tín hiệu tƣơng tự và tín hiệu số:
a) Tín hiệu số ít bị ảnh hƣởng bởi nhiễu hơn tín hiệu tƣơng tự.
b) Tín hiệu tƣơng tự có thể mang lại chất lƣợng âm thanh tốt hơn tín hiệu số.
c) Quá trình biến đổi từ tín hiệu tƣơng tự sang tín hiệu số gọi là DAC.
d) Tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu gián đoạn theo thời gian.
Lời giải:
a) Đ. Tín hiệu số có khả năng phục hồi dữ liệu tốt hơn. b) S. Tín hiệu FM (tần số) có chất lƣợng
âm thanh tốt hơn AM (biên độ), nhƣng nói chung tín hiệu số thƣờng cho chất lƣợng tốt hơn sau
khi xử lí. Phát biểu này là không rõ ràng trong bối cảnh chung, nhƣng khi so sánh AM và FM,
FM (tƣơng tự) tốt hơn AM. Tuy nhiên, xét về mặt lý thuyết truyền dẫn dữ liệu, tín hiệu số ưu
điểm hơn tín hiệu tương tự do ít bị ảnh hưởng bởi môi trường hơn. c) S. ADC (Analog to Digital
Converter) là biến đổi tƣơng tự sang số. d) S. Tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu liên tục theo thời gian.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) S.
Phần 10. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 51 (VD - CĐ 1): Gia tốc trọng trƣờng trên bề mặt Trái Đất là
Đất
km. Xét tại độ cao
so với mặt đất.
a) Khoảng cách từ điểm này đến tâm Trái Đất là
b) Gia tốc trọng trƣờng tại độ cao
là
c) Lực hấp dẫn lên vật khối lƣợng
.
m/s .
tại độ cao
d) Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại độ cao
m/s . Bán kính Trái
bằng
giảm đi 4 lần so với mặt đất.
.
Lời giải:
Tại độ cao
,
.
.
a) Đ.
. b) Đ.
lần. d) Đ. Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại độ cao
m/s . c) Đ.
bằng , tức
. Lực hấp dẫn giảm 4
.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 52 (VD - CĐ 2): Một tín hiệu truyền hình đƣợc phát với công suất
truyền đi một đoạn, công suất tín hiệu còn
kW.
a) Độ suy giảm tín hiệu tính theo Bel là
B.
kW. Sau khi
b) Độ suy giảm tín hiệu tính theo Decibel là
c) Tỉ số
dB.
.
d) Nếu công suất đầu vào tăng lên 2 lần, độ suy giảm (tính bằng dB) sẽ không đổi.
Lời giải:
Độ suy giảm
. a) Đ.
B. b) Đ.
dB. c) Đ.
. d) Đ. Độ suy giảm chỉ phụ thuộc vào tỉ số công suất đầu vào và đầu ra,
không phụ thuộc vào giá trị tuyệt đối của công suất đầu vào.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN BẰNG SỐ
Phần 11. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Câu 53 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với chu kì
độ cực đại của vật (tính bằng cm/s) là bao nhiêu? (Lấy
s, biên độ
cm. Tốc
)
Lời giải:
(rad/s).
(cm/s).
Đáp án: 62.8
Câu 54 (VD - Ch. 1): Một vật có khối lƣợng
g dao động điều hoà với phƣơng trình
cm. Cơ năng của vật (tính bằng J) là bao nhiêu? (Lấy
. Ghi kết
quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Lời giải:
kg,
rad/s. Cơ năng
m,
.
J.
Đáp án: 0.04
Câu 55 (VD - Ch. 1): Con lắc lò xo dao động điều hoà. Tại li độ
cm, tỉ số giữa động
năng và thế năng là
. Biên độ của dao động (tính bằng cm) là bao nhiêu?
Lời giải:
. Nếu
.
, thì
. Ta có
.
cm.
Đáp án: 4
Câu 56 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà, tốc độ cực đại
đại
cm/s . Biên độ (tính bằng cm) là bao nhiêu?
cm/s, gia tốc cực
Lời giải:
;
(rad/s). Biên độ
. Ta có
cm.
Đáp án: 1
Câu 57 (VD - Ch. 2): Nguồn sóng dao động với tần số
m/s. Bƣớc sóng (tính bằng cm) là bao nhiêu?
Hz. Tốc độ truyền sóng
Lời giải:
m
cm.
Đáp án: 20
Câu 58 (VD - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nƣớc, hai nguồn cùng pha
cách nhau
cm. Bƣớc sóng
cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn
là bao nhiêu?
Lời giải:
Điều kiện cực đại:
nguyên:
.
. Các giá trị
điểm cực đại.
. Có
Đáp án: 9
Câu 59 (VD - Ch. 2): Một sóng truyền đi đƣợc quãng đƣờng
m trong thời gian
Chu kì của sóng là
s. Bƣớc sóng (tính bằng m) là bao nhiêu?
s.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng
m/s. Bƣớc sóng
m.
Đáp án: 1.6
Câu 60 (VD - Ch. 2): Sóng dừng trên dây dài
m, hai đầu cố định. Ngƣời ta đếm đƣợc 4
bụng sóng (kể cả hai đầu). Bƣớc sóng (tính bằng m) là bao nhiêu?
Lời giải:
Hai đầu cố định, số bụng
.
.
.
m.
Đáp án: 0.6
Câu 61 (VD - Ch. 2): Trong thí nghiệm Young, khoảng vân
4 cách vân trung tâm bao nhiêu (tính bằng mm)?
Lời giải:
Vị trí vân sáng bậc 4:
Đáp án: 6.0
mm.
mm. Vị trí của vân sáng bậc
Câu 62 (VD - Ch. 2): Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đƣợc khoảng cách giữa 6
vân sáng liên tiếp là
mm. Khoảng vân (tính bằng mm) là bao nhiêu?
Lời giải:
Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là
khoảng vân.
mm.
mm.
Đáp án: 2.4
Phần 12. KIẾN THỨC SÁCH CHUYÊN ĐỀ
Câu 63 (VD - CĐ 1): Tính cƣờng độ trƣờng hấp dẫn (tính bằng N/kg) tại một điểm cách tâm
Trái Đất
( là bán kính Trái Đất), nếu biết gia tốc trọng trƣờng trên bề mặt là
m/s . (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Lời giải:
.
N/kg.
Đáp án: 2.45
Câu 64 (VD - CĐ 1): Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đồng chất có khối lƣợng
kg và
kg, đặt cách nhau m. Hằng số hấp dẫn
N.m /kg . Lực hấp dẫn
(tính theo
N) là bao nhiêu? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Lời giải:
N.
N.
Đáp án: 1.33
Câu 65 (VD - CĐ 2): Một tín hiệu truyền thông có công suất đầu vào
qua môi trƣờng truyền dẫn, tín hiệu bị suy giảm dB. Công suất đầu ra
bao nhiêu? (Lấy
).
mW. Sau khi đi
(tính bằng mW) là
Lời giải:
Độ suy giảm
.
.
.
.
.
. Vì
, nên
mW.
Đáp án: 20
PHẦN IV. CÂU TỰ LUẬN TRÌNH BÀY
Phần 13. Vận dụng (VD) PHẦN KIẾN THỨC SGK - CHƢƠNG 1: DAO ĐỘNG
Câu 66 (VD, 0.5 điểm): Một vật dao động điều hoà với chu kì
s. Tại thời điểm ban đầu
(
), vật có li độ
cm và vận tốc
√ cm/s. Xác định biên độ và pha ban
đầu của dao động.
Lời giải:
Tính tần số góc:
(rad/s).
Áp dụng c
 









Các ý kiến mới nhất