Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 2 phiếu cuối tuần toán tuần 30

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Phương
Ngày gửi: 17h:08' 15-05-2026
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên học sinh: .................................................................................. Lớp: ........
I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: Số 309 đọc là:
A. Ba trăm linh chín

B. Ba mươi chín

C. Ba không chín

Câu 2: Trong phép tính 40 : 5 = 8, số 40 được gọi là:
A. Số bị chia

B. Số chia

C. Thương

Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong 435 là:
A. 3

B. 30

C. 300

Câu 4: Số gồm 5 trăm 6 chục 1 đơn vị là số nào ?
A. 561

B. 516

C. 156

Câu 5: Chọn dấu điền vào chỗ chấm: 99 cm … 1m
A. >

B. <

C. =

Câu 6: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
A. 3 giờ 5 phút
B. 5 giờ 3 phút
C. 5 giờ 15 phút
Câu 7: Một chiếc lọ đựng 4 viên bi màu đen và 6 viên bi màu
trắng. Khả năng để lấy được 1 viên bi màu trắng là:
A. Không thể

B. Có thể

C. Chắc chắn

Câu 8: (0,5đ): Quan sát biểu đồ và trả lời bằng cách điền vào chỗ chấm:

Hoa dâm bụt :…………………
Hoa hồng : …………………....
Hoa cúc : ……………………..
Hoa ………………… nở nhiều
nhất

II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

887 + 12

559 - 382

439 + 45

78 + 281

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

Câu 10: (2 điểm) Trường Tiểu học Thành Công có 865 học sinh. Trường Tiểu học
Hữu Nghị có ít hơn trường Tiểu học Thành Công 36 học sinh. Hỏi trường Tiểu học
Hữu Nghị có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải

Câu 11: (1 điểm) Trong hình bên có:
Có ……… khối trụ
Có………. .khối cầu
Có ………..khối lập phương
Có ………..khối hộp chữ nhật
Câu 12: (1 điểm) Tìm số bị chia biết số chia bằng thương và bằng 5.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
I.Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu1
A
0,5đ

Câu 2
A
0,5đ

Câu 3
B
0,5đ

Câu 4
A
0,5đ

Câu 5
B
0,5đ

Câu 6
C
0,5đ

Câu 7
B
0,5đ

Câu 8. Điền đúng 4 ý được 0,5 điểm.
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9: ( 2.0 đ) Đặt tính rồi tính
Mỗi câu thực hiện đúng được 0,5 điểm (đặt tính đúng được 0,25 đ)
Học sinh cần thực hiện đặt tính thẳng cột. Bài nào không đặt tính thẳng cột chỉ được
½ số điểm.
Câu 10 : (2.0 đ)
Bài giải:
Trường Tiểu học Hữu Nghị có số học sinh là: ( 0,5 đ)
865 - 36 = 829 (học sinh) (1.0 đ)
Đáp số: 829 học sinh (0,5đ )
Câu 11:( 1.0 đ) Trong hình bên có:
Có 02 khối trụ
Có 05 khối cầu
Có 02 khối lập phương
Có 02 khối hộp chữ nhật.
* Trả lời đúng một đán án 0,25 điểm
Câu 12 : (1.0 đ) 25 : 5 = 5

(0.5 đ)

Số bị chia cần tìm là 25

(0.5 đ)

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY LƯƠNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2023 - 2024

TNKQ

2

1,2

9

3,4

12

1.0

2.0

1.0

1.0

1

1

1

1

5

11

6

10

TL

1

TNKQ

2

Tổng

TL

- Đọc viết các số trong Số câu
phạm vi 1000.
Câu số
- Thực hiện được việc
so sánh, sắp xếp thứ tự
các số trong phạm vi
1000 theo thứ tự (từ
bé đến lớn hoặc ngược
lại) trong một nhóm
có không quá 4 số.
- Thực hiện các phép
tính cộng, trừ (có nhớ)
trong phạm vi 1000.
- Nhận biết được Số điểm
thành phần của phép
nhân, phép chia. Vận
dụng được bảng nhân,
chia 2 và 5 trong thực
hành tính.
- Giải bài toán có lời
văn bằng một bước
tính (cộng, trừ) với
các dạng toán đã học.
- Đọc được giờ trên Số câu
đồng hồ khi kim phút
Câu số

TL

số
điểm

Mức 3

TNKQ

câu số

Mức 2

TL

HÌNH
HỌC


SỐ VÀ PHÉP TÍNH

Mạch kiến thức, kĩ năng

Mức 1
TN KQ

Số câu,

1

4

2

2.0

3.0

2

2

ĐO LƯỜNG
MỘT SỐ YẾU TỐ
THỐNG KÊ VÀ XÁC
XUẤT

Số điểm
chỉ số 3, số 6, số 12.
- Nhận biết được số
ngày trong tháng,
ngày trong tháng.
- Nhận biết được các
đơn vị đo độ dài cm,
dm, m, km và quan hệ
Đọc, mô tả được các
số liệu và nêu được Số câu
một số nhận xét đơn
Câu số
giản về biểu đồ tranh.
- Làm quen với việc
mô tả những hiện
tượng liên quan tới Số điểm
các thuật ngữ: có thể,
chắc chắn, không thể.

Tổng

0.5

1.0

0.5

1

1

8

7

0.5

0.5

2.0

1.0

3.0

2

1.0

Số câu

4

1

3

1

1

8

4

Số
điểm

2

2

1.5

2.5

1.0

4

6
 
Gửi ý kiến