Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

LỚP 3 HK II 2021

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Teacher Phat
Ngày gửi: 11h:09' 31-03-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 1217
Số lượt thích: 0 người
GRADE 3 – TEST 4
Name: _________________________________ Class: ____________ Checked by: ________
1. Listen and number.
/
2. Listen and write.
Baby Theodore’s in the __________________,


One, two, ____________.


Baby ___________counts his ___________,
One, two, ____________________.


3. Look at the picture and the letters.Write the word.
1.

___ ___ ______ ___ ______ ___


2.
/
___ ___ ___ ______


3.
/
___ ___ ___ ___ ___ ___


4.
/
___ ___ ___ ___ ___ ___


5.
/
___ ___ ___ ______ ______ ___


6
/
___ ___ ___ ___ ___ ___


4. Write a or an.
/
5. Write
I have
I don’t have

/
6. Reading. Write “Yes” or “No”.
Hello. I’m Ly and I’m a student. It’s time for lunch.

I’m hungry! I have two sandwiches. One is an egg sandwich. One is jelly sandwich.

I have a drink. It’s apple juice. I have an orange and grapes. I don’t have a cookie today, but it’s a very nice lunch.


1.
Ly is a teacher.
___________

2.
Ly has two sandwiches.
___________

3.
Ly has apple juice.
___________

4.
Ly has a cookie today.
___________

7. Order the words.
1.
in / she / Is / the/ kitchen/?
______________________________________________

2.
his / are / These / pants/.
______________________________________________

3.
sandwiches / two / I / have/.
______________________________________________

4.
she / green / doesn’t / have / eyes/.
______________________________________________

5.
I / elephants / like / don’t/.
______________________________________________


 
Gửi ý kiến