Lớp 4. Đề thi học kì 2. Môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh
Ngày gửi: 21h:36' 26-04-2026
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 1174
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh
Ngày gửi: 21h:36' 26-04-2026
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 1174
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - CUỐI HỌC KỲ II
Năm học : 2024-2025
Nội dung kiểm tra
Số câu,
số điểm
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép nhân,
phép chia. Biểu thức số
và biểu thức chữ
Phân số. Khái niệm
ban đầu về phân số.
Tính chất cơ bản của
phân số
Đo lường. Biểu tượng
về đại lượng và đơn vị
đo đại lượng. Thực
hành đo đại lượng.
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản
xuất hiện từ các số liệu
và biểu đồ cột đã có
Một số yếu tố thống kê
và xác suất. Kiểm đếm
số lần lặp lại của một
khả năng xảy ra nhiều
lần của một sự kiện
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Số câu
1,5
Câu số
9,
11b
Số điểm
1;
0,5
Số câu
2
1
Câu số
5;
6
7
Số điểm
0.5;
0,5
2
Số câu
3
Câu số
Số điểm
2;
3;
4
0.5;
0,5;
0,5
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1,5
1,5
1
0,5
8
11 a
1
1
Số câu
1
1
Câu số
1
10
Số điểm
0,5
1,5
Số câu
Số điểm
6
1
3,5
0,5
3
2
4
1
2
1
1
2
3
1,5
1,5
2
1
1
0,5
1,5
6
3
5
7
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên: …………………………….………………. Lớp 4 ….
Trường Tiểu học Xuân Liên
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Nam gieo một xúc xắc nhiều lần,
quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc đó
và ghi lại kết quả nhận được vào bảng sau:
Hỏi mặt 3 chấm xuất hiện mấy lần?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 1 lần
C. 1 tấn = 100 kg.
D. 5 000 kg = 50 tấn.
C. 503 giây.
D. 330 giây.
Câu 2. Cho hình thoi ABCD.
Số đo góc đỉnh A; cạnh AB và AD là:
A. 120o.
C. 90o.
B. 60o.
D. 180o.
Câu 3. Chọn phương án đúng?
A. 10 yến = 100 kg.
Câu 4.
B. 1 tạ = 1 000 kg.
5 phút 30 giây bằng:
A. 303 giây.
B. 530 giây.
Câu 5. Phân số chỉ số phần đã tô màu
của hình vẽ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Phân số nào dưới đây bằng phân số
A.
.
II. Phần tự luận:
B.
.
?
C.
.
D.
Câu 7. Tính:
a)
……………………………
5 4
c) 8 × 5 ………………………………...
b)
Câu 8.
..……………………………..
>; <; =?
38 19
d)3 : 7 ……………………………...
a) tấn … 400 yến b)
giờ … 40 phút
Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 20 x 3246 x 5
c)
m2 … 3 000 cm2
d)
km … 250 m
b) 528 x 53 + 528 x 47
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. Biểu đồ sau cho biết số tiền chi tiêu của gia đình Thanh trong 6 tháng đầu năm
qua. Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ trống cho thích hợp.
a) Tháng....., .....là những tháng mà gia đình Thanh chi tiêu tiết kiệm nhất trong 6 tháng.
b) Trong 6 tháng gia đình Thanh đã chi tiêu hết tổng số tiền là: ....... triệu đồng.
c) Số tiền chi tiêu trong tháng 6 chiếm ............ tổng số tiền chi tiêu của 6 tháng.
d) Trung bình mỗi tháng gia đình Thanh chi tiêu hết ........... triệu đồng.
Câu 11. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Trung bình cứ 1 m2 vườn đó người ta thu được 9 kg cà chua. Hỏi trên cả mảnh vườn đó
người ta thu được bao nhiêu ki - lô - gam cà chua?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
C
A
II. Phần tự luận (7 điểm):
Câu 3
A
Câu 4
D
Câu 5
A
Câu 7. (2 điểm) Tính: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a)
5 4
c) 8 × 5
;
b)
38 19
d)3 : 7
;
= 20
40
=
= 38
3
1
2
x
7
19
= 14
3
Câu 8. (1 điểm) >; <; =? Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
tấn < 400 yến
m2 > 3 000 cm2
giờ < 40 phút
km = 250 m
Câu 9. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) 20 x 3246 x 5;
b) 528 x 53 + 528 x 47.
= 3246 x (20 x 5)
= 528 x (53 + 47)
= 3246 x 100
= 528 x 100
= 324 600
= 52 800
Câu 10. (1,5 điểm).
a) Tháng 1, 4 ( 0, 25 điểm).
b) 36 triệu đồng. (0,25 điểm).
c) Chiếm 2/ 9 (0,5 điểm).
d) 6 triệu đồng. (0,5 điểm).
Câu 11. (1,5 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là:
12 x 2/3 = 8 (m) ( 0, 5 điểm).
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
12 x 8 = 96 (m2) ( 0, 5 điểm).
Câu 6
C
Trên cả mảnh vườn đó, người ta thu được số ki-lô-gam cà chua là:
96x 9 = 864 (kg) (0,25 điểm).
Đáp số: 864 kg. 0,25 điểm).
Năm học : 2024-2025
Nội dung kiểm tra
Số câu,
số điểm
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép nhân,
phép chia. Biểu thức số
và biểu thức chữ
Phân số. Khái niệm
ban đầu về phân số.
Tính chất cơ bản của
phân số
Đo lường. Biểu tượng
về đại lượng và đơn vị
đo đại lượng. Thực
hành đo đại lượng.
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản
xuất hiện từ các số liệu
và biểu đồ cột đã có
Một số yếu tố thống kê
và xác suất. Kiểm đếm
số lần lặp lại của một
khả năng xảy ra nhiều
lần của một sự kiện
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Số câu
1,5
Câu số
9,
11b
Số điểm
1;
0,5
Số câu
2
1
Câu số
5;
6
7
Số điểm
0.5;
0,5
2
Số câu
3
Câu số
Số điểm
2;
3;
4
0.5;
0,5;
0,5
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1,5
1,5
1
0,5
8
11 a
1
1
Số câu
1
1
Câu số
1
10
Số điểm
0,5
1,5
Số câu
Số điểm
6
1
3,5
0,5
3
2
4
1
2
1
1
2
3
1,5
1,5
2
1
1
0,5
1,5
6
3
5
7
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên: …………………………….………………. Lớp 4 ….
Trường Tiểu học Xuân Liên
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Nam gieo một xúc xắc nhiều lần,
quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc đó
và ghi lại kết quả nhận được vào bảng sau:
Hỏi mặt 3 chấm xuất hiện mấy lần?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 1 lần
C. 1 tấn = 100 kg.
D. 5 000 kg = 50 tấn.
C. 503 giây.
D. 330 giây.
Câu 2. Cho hình thoi ABCD.
Số đo góc đỉnh A; cạnh AB và AD là:
A. 120o.
C. 90o.
B. 60o.
D. 180o.
Câu 3. Chọn phương án đúng?
A. 10 yến = 100 kg.
Câu 4.
B. 1 tạ = 1 000 kg.
5 phút 30 giây bằng:
A. 303 giây.
B. 530 giây.
Câu 5. Phân số chỉ số phần đã tô màu
của hình vẽ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Phân số nào dưới đây bằng phân số
A.
.
II. Phần tự luận:
B.
.
?
C.
.
D.
Câu 7. Tính:
a)
……………………………
5 4
c) 8 × 5 ………………………………...
b)
Câu 8.
..……………………………..
>; <; =?
38 19
d)3 : 7 ……………………………...
a) tấn … 400 yến b)
giờ … 40 phút
Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 20 x 3246 x 5
c)
m2 … 3 000 cm2
d)
km … 250 m
b) 528 x 53 + 528 x 47
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. Biểu đồ sau cho biết số tiền chi tiêu của gia đình Thanh trong 6 tháng đầu năm
qua. Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ trống cho thích hợp.
a) Tháng....., .....là những tháng mà gia đình Thanh chi tiêu tiết kiệm nhất trong 6 tháng.
b) Trong 6 tháng gia đình Thanh đã chi tiêu hết tổng số tiền là: ....... triệu đồng.
c) Số tiền chi tiêu trong tháng 6 chiếm ............ tổng số tiền chi tiêu của 6 tháng.
d) Trung bình mỗi tháng gia đình Thanh chi tiêu hết ........... triệu đồng.
Câu 11. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Trung bình cứ 1 m2 vườn đó người ta thu được 9 kg cà chua. Hỏi trên cả mảnh vườn đó
người ta thu được bao nhiêu ki - lô - gam cà chua?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
C
A
II. Phần tự luận (7 điểm):
Câu 3
A
Câu 4
D
Câu 5
A
Câu 7. (2 điểm) Tính: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a)
5 4
c) 8 × 5
;
b)
38 19
d)3 : 7
;
= 20
40
=
= 38
3
1
2
x
7
19
= 14
3
Câu 8. (1 điểm) >; <; =? Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
tấn < 400 yến
m2 > 3 000 cm2
giờ < 40 phút
km = 250 m
Câu 9. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) 20 x 3246 x 5;
b) 528 x 53 + 528 x 47.
= 3246 x (20 x 5)
= 528 x (53 + 47)
= 3246 x 100
= 528 x 100
= 324 600
= 52 800
Câu 10. (1,5 điểm).
a) Tháng 1, 4 ( 0, 25 điểm).
b) 36 triệu đồng. (0,25 điểm).
c) Chiếm 2/ 9 (0,5 điểm).
d) 6 triệu đồng. (0,5 điểm).
Câu 11. (1,5 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là:
12 x 2/3 = 8 (m) ( 0, 5 điểm).
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
12 x 8 = 96 (m2) ( 0, 5 điểm).
Câu 6
C
Trên cả mảnh vườn đó, người ta thu được số ki-lô-gam cà chua là:
96x 9 = 864 (kg) (0,25 điểm).
Đáp số: 864 kg. 0,25 điểm).
 









Các ý kiến mới nhất