Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 4: Đề thi Toán cuối HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TH AN TƯỜNG
Ngày gửi: 15h:13' 14-05-2026
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ .......
TRƯỜNG TH ...........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Câu số
kiến
và số
thức, kĩ
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN TL
điểm
năng
Số câu
3
1
1
2
3
4
Câu
Câu
Câu
Số và
Câu 9
Câu
số
1;3;6
11
10;12
phép tính
(75%)
Số
1,5
2
2
2
1,5
6
điểm
Số câu
2
1
3
Hình học
Câu
và đo
Câu số
Câu 5
2;4
lường
Số
(16%)
1
0,5
1,5
điểm
Một số Số câu
1
1
yếu tố
thống kê Câu số Câu 8
và xác
Số
suất
0,5
0,5
điểm
( 4%)
Hoạt
Số câu
1
1
động
thực
Câu số
Câu 7
hành và
trải
Số
0,5
0,5
nghiệm
điểm
(5%)
Tổng số câu
6
1
2
1
2
8
4
Tổng số điểm
3
2
1
2
2
4
6
Tỷ lệ
50%
30%
20%

UBND XÃ ............
TRƯỜNG TH ....................

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2025 - 2026
MÔN : TOÁN LỚP 4
( Thời gian làm bài 40 phút )

Họ và tên:……………………………………………………………… Lớp :………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................
.............................................................................................
.............................................................................................
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Trong số 2 581 794, giá trị của chữ số 8 là :
A. 800000
B. 80000
C. 8000
D. 800
2
2
2
Câu 2. Cho 8m 35cm = ……. cm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 8 035
B. 8 350
C. 80 035
D. 83 500
Câu 3. Trung bình cộng của các số 36; 81 và 123 là:
A. 240
B. 80
C. 120
D. 60
Câu 4. Hình vẽ bên có bao nhiêu cặp đường thẳng
vuông góc?

A. 1 cặp
B. 2 cặp
C. 3 cặp
D. 4 cặp
Câu 5. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 54m. Chiều dài hơn chiều rộng
9m. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 150 m2
B. 148 m2
C. 170 m2
D. 162 m2
Câu 6. Làm tròn số 5 152 381 đến hàng trăm nghìn được số …………..
Câu 7: Chiều dài chiếc bàn học trong lớp của em khoảng bao nhiêu?
A. 1m
B. 2m
C. 3m
D. 4m
Câu 8 : Điền các từ: không thể, có thể, chắc chắn thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hộp có 3 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. An lấy ngẫu nhiên ra
9 viên bi. Khả năng xảy ra là:
Trong số viên bi An lấy,.............................có 3 viên màu đỏ.
II, Tự luận
Câu 9: a, Đặt tính rồi tính:
153 x 42
6 240 : 26
………………………………………. ………………………………………..
………………………………………. ………………………………………..
………………………………………. ………………………………………..
………………………………………. ………………………………………..
………………………………………. ………………………………………..
b) Tính:

2
7

+

3
35

2
3

-

2
6

………………………………………. ………………………………………..
………………………………………. ………………………………………..
………………………………………

………………………………………..

Câu 10: Cho các thẻ số: 7; 4; 5. Hãy tính tổng của số chẵn lớn nhất và số lẻ nhỏ
nhất được lập từ 3 thẻ số trên.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 11: Trung bình độ tuổi của 9 cầu thủ trong đội bóng là 22 tuổi. Nếu không tính
tuổi của thủ môn thì trung bình cộng số tuổi của các cầu thủ còn lại là 21 tuổi. Tính
tuổi của thủ môn.         
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, ( 125 x 95 + 125 x 5 – 125 x 100) x (1 + 2 + 4 + 8 + …. + 512)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b,

3 x 15 x 8
12 x 6 x 5

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN - LỚP 4
I, TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
C
B
D
D
5 200 000
II, TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 9: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a. 153 x 42 = 6426
6240 : 26 = 240
2

3

10

3

13

2

2

4

2

2

7
A

1

b. 7 + 35 = 35 + 35 = 35
- = - = =
3 6 6 6 6 3
Câu 10: ( 1 điểm)
Sô chẵn lớn nhất lập được là: 754
Số lẻ nhỏ nhất lập được là: 457
Tổng của số chẵn lớn nhất và số lẻ nhỏ nhất được lập
từ 3 thẻ số trên là:
754 + 457 = 1211
Đáp số: 1211

0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm

Câu 11: ( 2 điểm)
Tổng số tuổi của 9 cầu thủ là : 
       22 x 9 = 198 ( tuổi )
Nếu không tính thủ môn, tổng số tuổi của 8 cầu thủ là :
     21 x 8 = 168 ( tuổi )
Tuổi của thủ môn là :
      198 - 168 =  30 ( tuổi )
       Đáp số : 30 tuổi .
Câu 12: ( 1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
a, ( 125 x 95 + 125 x 5 – 125 x 100) x (1 + 2 + 4 + 8 + …. + 512)
= 125 x ( 95+ 5 – 100) x (1 + 2 + 4 + 8 + …. + 512)
= 125 x
0
x (1 + 2 + 4 + 8 + …. + 512)
=
0
x (1 + 2 + 4 + 8 + …. + 512)
=
0
3 x 15 x 8

3x 3 x5 x 4 x2

b, 12 x 6 x 5 = 3 x 4 x 2 x 3 x 5 = 1

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm

8
có thể
 
Gửi ý kiến