Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Lớp 6. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 13h:54' 07-01-2025
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 13h:54' 07-01-2025
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG
Mạch kiến
thức
Số và phép
tính: giá trị
của chữ số,
viết số thập
phân,, so sánh
số, các phép
tính với số
thập phân.
Đại lượng:
đổi đơn vị đo
khối lượng,
diện tích
Yếu tố hình
học: diện tích
hình tam
giác,hình
thang,
Giải toán kết
hợp: Tính
diện tích hình
thang.
Số câu,
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Số câu
2
1
Câu số
1,2
Số điểm
2
Mức 3
TN
TL
1
1
3
2
5
3
8
2
1
1
3
3
0
1
0
1
1
0
1
0
0
1
0
2
4
4
4
6
1
Câu số
6
Số điểm
1
TL
Số câu
TN
1
Câu số
4
Số điểm
1
Số câu
1
Câu số
7
Số điểm
2
2
Tổng
TL
Số câu
Số câu
Tổng
MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025
2
1
4
1
1
2
1
2
Câu số
2
3
1
2
1
1
Số điểm
5
3
2
10
UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Viết ra giấy kiểm tra đáp án trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1)(1 điểm) Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta
được số:
B. 47,4
C.47,5
D.47,6
A. 47,3
Câu 2. (M1) (1 điểm) Số thập phân “Ba trăm bốn mươi hai phẩy không trăm
linh tám” được viết là:
A. 342,08
B. 342,008
C.3420,08
D.342,8
Câu 3. (M2) (1 điểm) Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ
số khác nhau và phần thập phân là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0. Vậy số thập
phân đó là:
A. 97,0
B. 98,1
C. 89,0
D. 87,1
Câu 4. (M3) (1 điểm): Một tấm nhựa hình thang có chiều cao bằng 20 dm.
Biết chiều cao bằng trung bình cộng của độ dài hai đáy. Hỏi diện tích tấm
nhựa đó bằng bao nhiêu mét vuông.
A. 4 m2
B. 5 m2
C. 6 m2
D. 7m2
I. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 5: (M1) (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
247,18 +403,6
700,4 – 355,16
2,48 x 0,35
Câu 6. (M1) (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 906 tạ = ……….tấn
0,96 : 0,64
b. 6 dm27 cm2 = …….cm2
Câu 7: ( M 2)( 2 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng 90m. Người ta trồng lúa
trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 8:( M3) ( 1điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
3,5 x 1,8 + 3,5 x 7,2 + 3,5
Đáp án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu 1 điểm
Câu 1; B. 47,4
Câu 2: B. 342,008
Câu 3: B. 98,1
Câu 4: A.4 m2
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 5: (M1) (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
Học sinh đặt tính rối tính
Kết quả lần lượt là
247,18 +403,6
700,4 – 355,16
2,48 x 0,35
= 630,78
=345,24
=0,868
Lưu ý ; Đặt sai tính đúng không cho diểm.
0,96 : 0,64
=1,5
Câu 6. (M1) (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a. 906 tạ = 90,6tấn
Câu 7: ( M 2)( 2 điểm)
b. 6 dm27 cm2 = 607cm2
Bài giải
a/ Diện tích hình chữ nhật đó là:
120 × 90 = 10 800 ( m2)
b/ thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số tạ thóc là:
10 800 : 100 × 15 = 1620 (kg)
1620 kg = 16,2 tạ
Đáp số: 16,2 tạ
Câu 8:
3,5 x 1,8 + 3,5 x 7,2 + 3,5
= 3,5 x 1,8 + 3,5 x 7,2 + 3,5 x 1
= 3,5 x (1,8 + 7,2 + 1 )
= 3,5 x 10
= 35
UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG
Mạch kiến
thức
Số và phép
tính: giá trị
của chữ số,
viết số thập
phân,, so sánh
số, các phép
tính với số
thập phân.
Đại lượng:
đổi đơn vị đo
khối lượng,
diện tích
Yếu tố hình
học: diện tích
hình tam
giác,hình
thang,
Giải toán kết
hợp: Tính
diện tích hình
thang.
Số câu,
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Số câu
2
1
Câu số
1,2
Số điểm
2
Mức 3
TN
TL
1
1
3
2
5
3
8
2
1
1
3
3
0
1
0
1
1
0
1
0
0
1
0
2
4
4
4
6
1
Câu số
6
Số điểm
1
TL
Số câu
TN
1
Câu số
4
Số điểm
1
Số câu
1
Câu số
7
Số điểm
2
2
Tổng
TL
Số câu
Số câu
Tổng
MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025
2
1
4
1
1
2
1
2
Câu số
2
3
1
2
1
1
Số điểm
5
3
2
10
UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Viết ra giấy kiểm tra đáp án trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1)(1 điểm) Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta
được số:
B. 47,4
C.47,5
D.47,6
A. 47,3
Câu 2. (M1) (1 điểm) Số thập phân “Ba trăm bốn mươi hai phẩy không trăm
linh tám” được viết là:
A. 342,08
B. 342,008
C.3420,08
D.342,8
Câu 3. (M2) (1 điểm) Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ
số khác nhau và phần thập phân là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0. Vậy số thập
phân đó là:
A. 97,0
B. 98,1
C. 89,0
D. 87,1
Câu 4. (M3) (1 điểm): Một tấm nhựa hình thang có chiều cao bằng 20 dm.
Biết chiều cao bằng trung bình cộng của độ dài hai đáy. Hỏi diện tích tấm
nhựa đó bằng bao nhiêu mét vuông.
A. 4 m2
B. 5 m2
C. 6 m2
D. 7m2
I. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 5: (M1) (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
247,18 +403,6
700,4 – 355,16
2,48 x 0,35
Câu 6. (M1) (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 906 tạ = ……….tấn
0,96 : 0,64
b. 6 dm27 cm2 = …….cm2
Câu 7: ( M 2)( 2 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng 90m. Người ta trồng lúa
trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 8:( M3) ( 1điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
3,5 x 1,8 + 3,5 x 7,2 + 3,5
Đáp án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu 1 điểm
Câu 1; B. 47,4
Câu 2: B. 342,008
Câu 3: B. 98,1
Câu 4: A.4 m2
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 5: (M1) (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
Học sinh đặt tính rối tính
Kết quả lần lượt là
247,18 +403,6
700,4 – 355,16
2,48 x 0,35
= 630,78
=345,24
=0,868
Lưu ý ; Đặt sai tính đúng không cho diểm.
0,96 : 0,64
=1,5
Câu 6. (M1) (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a. 906 tạ = 90,6tấn
Câu 7: ( M 2)( 2 điểm)
b. 6 dm27 cm2 = 607cm2
Bài giải
a/ Diện tích hình chữ nhật đó là:
120 × 90 = 10 800 ( m2)
b/ thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số tạ thóc là:
10 800 : 100 × 15 = 1620 (kg)
1620 kg = 16,2 tạ
Đáp số: 16,2 tạ
Câu 8:
3,5 x 1,8 + 3,5 x 7,2 + 3,5
= 3,5 x 1,8 + 3,5 x 7,2 + 3,5 x 1
= 3,5 x (1,8 + 7,2 + 1 )
= 3,5 x 10
= 35
 








Các ý kiến mới nhất