Lớp 7 đề thi giữa kì 1 môn đia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 23h:11' 26-10-2024
Dung lượng: 189.0 KB
Số lượt tải: 514
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 23h:11' 26-10-2024
Dung lượng: 189.0 KB
Số lượt tải: 514
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hiền)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 7(ĐỊA LÍ)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên đặc điểm điều kiện tự nhiên ở châu Á
- Biết được đặc điểm tự nhiên châu Á
- Giải thích châu Á có nhiều đới khí hậu;
- Nêu biểu hiện sự đa dạng khí hậu mang lại ý nghĩa tích cực cho sự phát triển kinh tế xã hội châu
Á.
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
2. Năng lực:
- Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu địa lí; nhận thức và tư duy địa lí; vận
dụng các kiến thức kĩ năng đã học
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm (20%) và tự luận (30%).
- Thời gian: 45 phút
III. Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra.
1. Ma trận đề chẵn:
Mức độ nhận thức
T Chương/chủ
T đề
1 Chương 1:
châu Âu
2 Chương 2:
châu Á
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TN
- Vị trí địa lí
đặc điểm tự
nhiên châu
Âu
- Đặc điểm
dân cư xã hội
4TN
châu Âu
- Khai thác
bảo vệ tự
nhiên châu
Âu
- Vị trí địa lí 1TN
đặc điểm tự
nhiên châu Á
- Đặc điểm
dân cư xã hội
châu Á
TL
Thông
hiểu
TN
TL
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TL
TL
1TL
1/2
TL
Tổng
%
điểm
20%
1/2
TL
30%
- Bản đồ
chính trị các
khu vực của
châu Á
Số câu/ loại câu
5TN
1/2TL
1TL
1/2TL
7
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
2. Bảng đặc tả đề chẵn:
T
T
1
2
Chương
/
Chủ đề
Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Chương - Vị trí địa *Nhận biết:
1: châu lí
đặc - Nêu được tên dạng địa
Âu
điểm tự hình chiếm diện tích lớn
nhất châu Âu.
nhiên
- Nêu được tác động cơ
châu Âu
Đặc cấu già hóa dân số ảnh
điểm dân hưởng đến kinh tế xã hội
châu Âu
cư xã hội
- Biết được đặc điểm đô
châu Âu
thị hóa ở châu Âu
Khai - Biết được nguyên nhân
thác bảo gây ô nhiễm môi trường
vệ
tự nước châu Âu
nhiên
Vận dụng: Vẽ biểu đồ thể
châu Âu hiện cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi ở châu Âu năm
1990 và năm 2020
Chương - Vị trí địa *Nhận biết:
2: châu lí
đặc - Đặc điểm điều kiện tự
Á
điểm tự nhiên châu Á.
*Thông hiểu:
nhiên
châu Á - Giải thích châu Á có
Đặc nhiều đới khí hậu. Sự đa
điểm dân dạng khí hậu mang lại ý
nghĩa tích cực gì cho sự
cư xã hội
phát triển kinh tế xã hội
châu Á châu Á.
- Bản đồ *Vận dụng cao: Sự đa
chính trị dạng khí hậu mang lại ý
các khu nghĩa tích cực cho sự
vực của phát triển kinh tế xã hội
châu Á
châu Á
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Nhận
biết
Thông Vận
hiểu dụng
1TL
4TN
1TN
5TN
20%
Vận
dụng
cao
1/2TL
1/2TL
1/2TL
15%
1TL 1/2TL
10% 5%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Lịch sử và Địa lí 7(Địa lí) -Tuần 9. Tiết PPCT:
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp: 7/…..
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất (1 điểm)
Câu 1: Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất châu Âu?
A. đồng bằng
B. Núi già
C. Núi trẻ
D. cao nguyên
Câu 2: cơ cấu già hóa dân số ảnh hưởng đến kinh tế xã hội châu Âu là:
A.thiếu hụt lao động B. Ô nhiễm môi trường
C. tệ nạn xã hội
D. thừa lao động
Câu 3: đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm là
A. tỉ lệ dân thành thị thấp
C. có mức đô thị hóa thấp
B. đô thị hóa nông thôn kém phát triển
D. mở rộng, nối liền nhau thành các dải đô thị
Câu 4: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước châu Âu là
A. sự phát triển các phương tiện giao thông
B. các hoạt động sinh hoạt và sản xuất
C. hoạt động sản xuất con người
D. hoạt động sản xuất công nghiệp, con người
Câu 5 (1 điểm) Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô trống ở các câu sau:
Thông tin
Đ
S
1. châu Á là châu lục rộng lớn nhất thế giới.
2. châu Á giáp 3 châu lục, 2 đại dương.
3. châu Á có 48 quốc gia, chia 7 khu vực.
4. Châu Á có nhiều đới khí hậu.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2điểm) Tại sao châu Á có nhiều đới khí hậu? Sự đa dạng khí hậu mang lại ý nghĩa tích
cực gì cho sự phát triển kinh tế xã hội châu Á.
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng số liệu cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
(Đơn vị: %)
Năm
0-14 tuổi
15-64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
1990
20,5
66,9
12,6
2020
16,1
64,8
19,1
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 7 (ĐỊA LÍ)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
D
4
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1-Đ, 2-S, 3-S, 4-Đ
5
1
II. Tự luận (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Nguyên nhân châu Á có nhiều đới khí hậu vì:
- Kích thước lãnh thổ rộng lớn từ cực Bắc xuống nam đường xích đạo.
0,5
-Địa hình chia cắt phức tạp, có nhiều dãy núi và cao nguyên đồ sộ ngăn
cản ảnh hưởng của biển.
0,5
- Do ảnh hưởng địa hình núi cao nguyên cao đồ sộ nên khí hậu có sự phân 0,5
Câu 1
(2 điểm) hóa.
Tác động đa dạng khí hậu mang lại ý nghĩa tích cực cho sự phát triển
0,5
kinh tế xã hội châu Á: tạo nên sự đa dạng của các sản phẩm nông
nghiệp và hình thức du lịch ở các khu vực khác nhau.
Câu 2
(1 điểm)
Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm
1990 và năm 2020. Biểu đồ chính xác kkhoa học thẫm mĩ
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 7 (ĐỊA LÝ)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên đặc điểm điều kiện tự nhiên ở châu Á
- Giải thích các nước châu Á phải sử dụng khoáng sản hợp lí tiết kiệm.
- Kể tên các khoáng sản có ở châu Á.
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
2. Năng lực:
- Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu địa lí; nhận thức và tư duy địa lí; vận
dụng các kiến thức kĩ năng đã học
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm (20%) và tự luận (30%).
- Thời gian: 45 phút
III. Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra.
1. Ma trận đề chẵn:
Mức độ nhận thức
T Chương/chủ
T đề
1 Chương 1:
châu Âu
2 Chương 2:
châu Á
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TN
TL
- Vị trí địa lí
đặc điểm tự
nhiên châu
Âu
- Đặc điểm
dân cư xã hội 4TN
châu Âu
- Khai thác
bảo vệ tự
nhiên châu
Âu
- Vị trí địa lí
đặc điểm tự
nhiên châu Á
- Đặc điểm
dân cư xã hội
1TN
châu Á
- Bản đồ
chính trị các
khu vực của
châu Á
5TN
20%
Thông
hiểu
TN
TL
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TL
Tổng
%
điểm
TL
1TL
20%
1/2
TL
1/2
TL
30%
1/2TL
1TL
1/2TL
7
15%
10%
5%
50%
1. Bảng đặc tả đề lẻ:
T
T
1
Nội
Chương
dung/Đơ
/
n vị kiến
Chủ đề
thức
Chương - Vị trí địa
1: châu lí
đặc
Âu
điểm tự
nhiên
châu Âu
Đặc
điểm dân
cư xã hội
châu Âu
Khai
thác bảo
vệ
tự
nhiên
châu Âu
2
Chương - Vị trí địa
2: châu lí
đặc
Á
điểm tự
nhiên
châu Á
Đặc
điểm dân
cư xã hội
châu Á
- Bản đồ
chính trị
các khu
vực của
châu Á
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
*Nhận biết:
- Nêu được tên các biển
và đại dương tiếp giáp
với Châu Âu.
- Nêu được tên đới khí
hậu châu Âu.
- Biết được diện tích
Châu Âu.
- Biết được tác động của
ô nhiễm môi trường
không khí đến sức khỏe
người dân châu Âu.
*Vận dụng: Vẽ biểu đồ
thể hiện cơ cấu dân số
theo giới tính ở châu Âu
năm 1990 và năm 2020
Nhận
biết
Thông
hiểu
4TN
1TN
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1TL
1/2TL
1/2TL
*Nhận biết:
Đặc điểm điều kiện tự
nhiên châu Á.
*Thông hiểu: - Giải
thích các nước châu Á
phải sử dụng khoáng sản
hợp lí tiết kiệm.
*Vận dụng cao: Kể tên
các khoáng sản có ở châu
Á
5TN
20%
1TL
15%
1/2T
L
10%
1/2TL
5%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Lịch sử và Địa lí 7(Địa lí) -Tuần 9. Tiết PPCT:
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp: 7/…..
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề lẻ
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất (1 điểm)
Câu 1: Châu Âu tiếp giáp với các biển và đại dương nào?
A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
C. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải.
D. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương
Câu 2: Phần lớn lãnh thổ châu Âu thuộc đới khí hậu nào
A. Ôn hoà bán cầu Bắc
C. Nhiệt đới bán cầu Bắc
B. Ôn hoà bán cầu Nam
D. Nhiệt đới bán cầu Nam
Câu 3: Châu Âu có diện tích là:
A. trên 9 triệu km2
B. trên 10 triệu km2 C. trên 11 triệu km2
D. trên 12 triệu km2.
Câu 4: Tác động của ô nhiễm môi trường không khí đến sức khỏe người dân châu Âu:
A.làm nước biển dâng cao
C. trái đất nóng lên
B.làm thủng tầng ô dôn
D. gây ra các bệnh về đường hô hấp
Câu 5 (1 điểm) Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô trống ở các câu sau:
Thông tin
Đ
S
1. châu Á là châu lục đông dân thứ hai thế giới.
2. châu Á ngăn cách châu Âu bởi dãy Uran.
3. châu Á các quốc gia như: Trung Quốc, Bỉ, Phần Lan…
4. Châu Á các nền kinh tế mới nổi như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc...
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2điểm) Nguyên nhân các nước châu Á phải sử dụng khoáng sản hợp lí tiết kiệm. Kể tên các
khoáng sản có ở châu Á.
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng số liệu cơ cấu dân số theo giới tính ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
(Đơn vị: %)
Năm
1990
2020
Nam
48,1
48,3
Nữ
51,9
51,7
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..........
..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
..........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 7 (ĐỊA LÝ)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề lẻ
I.
Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
Đáp án
1
D
2
A
3
B
4
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1-Đ, 2-Đ, 3-S, 4-Đ
5
1
II.
Tự luận (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Nguyên nhân các nước châu Á phải sử dụng khoáng sản hợp lí tiết kiệm.
- Các khoáng sản hình thành không phải ngày một ngày hai mà trải qua
hàng triệu năm.
Câu 1
- Một số khoáng sản hiện nay khai thác chưa hợp lí không qui hoạch gây
(2 điểm) lãng phí tài nguyên
- Khai thác quá mức dẫn đến cạn kiệt, thế hệ sau không còn
Kể tên các khoáng sản có ở châu Á: than đá, dầu mỏ, sắt, crôm và một số
kim loại màu như đồng, thiếc
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính ở châu Âu năm 1990 và
Câu 2
năm 2020. Biểu đồ chính xác kkhoa học thẫm mĩ
(1 điểm)
Điểm
1,5
0,5
1
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 7(ĐỊA LÍ)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên đặc điểm điều kiện tự nhiên ở châu Á
- Biết được đặc điểm tự nhiên châu Á
- Giải thích châu Á có nhiều đới khí hậu;
- Nêu biểu hiện sự đa dạng khí hậu mang lại ý nghĩa tích cực cho sự phát triển kinh tế xã hội châu
Á.
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
2. Năng lực:
- Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu địa lí; nhận thức và tư duy địa lí; vận
dụng các kiến thức kĩ năng đã học
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm (20%) và tự luận (30%).
- Thời gian: 45 phút
III. Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra.
1. Ma trận đề chẵn:
Mức độ nhận thức
T Chương/chủ
T đề
1 Chương 1:
châu Âu
2 Chương 2:
châu Á
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TN
- Vị trí địa lí
đặc điểm tự
nhiên châu
Âu
- Đặc điểm
dân cư xã hội
4TN
châu Âu
- Khai thác
bảo vệ tự
nhiên châu
Âu
- Vị trí địa lí 1TN
đặc điểm tự
nhiên châu Á
- Đặc điểm
dân cư xã hội
châu Á
TL
Thông
hiểu
TN
TL
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TL
TL
1TL
1/2
TL
Tổng
%
điểm
20%
1/2
TL
30%
- Bản đồ
chính trị các
khu vực của
châu Á
Số câu/ loại câu
5TN
1/2TL
1TL
1/2TL
7
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
2. Bảng đặc tả đề chẵn:
T
T
1
2
Chương
/
Chủ đề
Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Chương - Vị trí địa *Nhận biết:
1: châu lí
đặc - Nêu được tên dạng địa
Âu
điểm tự hình chiếm diện tích lớn
nhất châu Âu.
nhiên
- Nêu được tác động cơ
châu Âu
Đặc cấu già hóa dân số ảnh
điểm dân hưởng đến kinh tế xã hội
châu Âu
cư xã hội
- Biết được đặc điểm đô
châu Âu
thị hóa ở châu Âu
Khai - Biết được nguyên nhân
thác bảo gây ô nhiễm môi trường
vệ
tự nước châu Âu
nhiên
Vận dụng: Vẽ biểu đồ thể
châu Âu hiện cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi ở châu Âu năm
1990 và năm 2020
Chương - Vị trí địa *Nhận biết:
2: châu lí
đặc - Đặc điểm điều kiện tự
Á
điểm tự nhiên châu Á.
*Thông hiểu:
nhiên
châu Á - Giải thích châu Á có
Đặc nhiều đới khí hậu. Sự đa
điểm dân dạng khí hậu mang lại ý
nghĩa tích cực gì cho sự
cư xã hội
phát triển kinh tế xã hội
châu Á châu Á.
- Bản đồ *Vận dụng cao: Sự đa
chính trị dạng khí hậu mang lại ý
các khu nghĩa tích cực cho sự
vực của phát triển kinh tế xã hội
châu Á
châu Á
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Nhận
biết
Thông Vận
hiểu dụng
1TL
4TN
1TN
5TN
20%
Vận
dụng
cao
1/2TL
1/2TL
1/2TL
15%
1TL 1/2TL
10% 5%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Lịch sử và Địa lí 7(Địa lí) -Tuần 9. Tiết PPCT:
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp: 7/…..
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất (1 điểm)
Câu 1: Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất châu Âu?
A. đồng bằng
B. Núi già
C. Núi trẻ
D. cao nguyên
Câu 2: cơ cấu già hóa dân số ảnh hưởng đến kinh tế xã hội châu Âu là:
A.thiếu hụt lao động B. Ô nhiễm môi trường
C. tệ nạn xã hội
D. thừa lao động
Câu 3: đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm là
A. tỉ lệ dân thành thị thấp
C. có mức đô thị hóa thấp
B. đô thị hóa nông thôn kém phát triển
D. mở rộng, nối liền nhau thành các dải đô thị
Câu 4: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước châu Âu là
A. sự phát triển các phương tiện giao thông
B. các hoạt động sinh hoạt và sản xuất
C. hoạt động sản xuất con người
D. hoạt động sản xuất công nghiệp, con người
Câu 5 (1 điểm) Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô trống ở các câu sau:
Thông tin
Đ
S
1. châu Á là châu lục rộng lớn nhất thế giới.
2. châu Á giáp 3 châu lục, 2 đại dương.
3. châu Á có 48 quốc gia, chia 7 khu vực.
4. Châu Á có nhiều đới khí hậu.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2điểm) Tại sao châu Á có nhiều đới khí hậu? Sự đa dạng khí hậu mang lại ý nghĩa tích
cực gì cho sự phát triển kinh tế xã hội châu Á.
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng số liệu cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
(Đơn vị: %)
Năm
0-14 tuổi
15-64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
1990
20,5
66,9
12,6
2020
16,1
64,8
19,1
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 7 (ĐỊA LÍ)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
D
4
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1-Đ, 2-S, 3-S, 4-Đ
5
1
II. Tự luận (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Nguyên nhân châu Á có nhiều đới khí hậu vì:
- Kích thước lãnh thổ rộng lớn từ cực Bắc xuống nam đường xích đạo.
0,5
-Địa hình chia cắt phức tạp, có nhiều dãy núi và cao nguyên đồ sộ ngăn
cản ảnh hưởng của biển.
0,5
- Do ảnh hưởng địa hình núi cao nguyên cao đồ sộ nên khí hậu có sự phân 0,5
Câu 1
(2 điểm) hóa.
Tác động đa dạng khí hậu mang lại ý nghĩa tích cực cho sự phát triển
0,5
kinh tế xã hội châu Á: tạo nên sự đa dạng của các sản phẩm nông
nghiệp và hình thức du lịch ở các khu vực khác nhau.
Câu 2
(1 điểm)
Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm
1990 và năm 2020. Biểu đồ chính xác kkhoa học thẫm mĩ
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 7 (ĐỊA LÝ)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên đặc điểm điều kiện tự nhiên ở châu Á
- Giải thích các nước châu Á phải sử dụng khoáng sản hợp lí tiết kiệm.
- Kể tên các khoáng sản có ở châu Á.
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
2. Năng lực:
- Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu địa lí; nhận thức và tư duy địa lí; vận
dụng các kiến thức kĩ năng đã học
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm (20%) và tự luận (30%).
- Thời gian: 45 phút
III. Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra.
1. Ma trận đề chẵn:
Mức độ nhận thức
T Chương/chủ
T đề
1 Chương 1:
châu Âu
2 Chương 2:
châu Á
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TN
TL
- Vị trí địa lí
đặc điểm tự
nhiên châu
Âu
- Đặc điểm
dân cư xã hội 4TN
châu Âu
- Khai thác
bảo vệ tự
nhiên châu
Âu
- Vị trí địa lí
đặc điểm tự
nhiên châu Á
- Đặc điểm
dân cư xã hội
1TN
châu Á
- Bản đồ
chính trị các
khu vực của
châu Á
5TN
20%
Thông
hiểu
TN
TL
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TL
Tổng
%
điểm
TL
1TL
20%
1/2
TL
1/2
TL
30%
1/2TL
1TL
1/2TL
7
15%
10%
5%
50%
1. Bảng đặc tả đề lẻ:
T
T
1
Nội
Chương
dung/Đơ
/
n vị kiến
Chủ đề
thức
Chương - Vị trí địa
1: châu lí
đặc
Âu
điểm tự
nhiên
châu Âu
Đặc
điểm dân
cư xã hội
châu Âu
Khai
thác bảo
vệ
tự
nhiên
châu Âu
2
Chương - Vị trí địa
2: châu lí
đặc
Á
điểm tự
nhiên
châu Á
Đặc
điểm dân
cư xã hội
châu Á
- Bản đồ
chính trị
các khu
vực của
châu Á
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
*Nhận biết:
- Nêu được tên các biển
và đại dương tiếp giáp
với Châu Âu.
- Nêu được tên đới khí
hậu châu Âu.
- Biết được diện tích
Châu Âu.
- Biết được tác động của
ô nhiễm môi trường
không khí đến sức khỏe
người dân châu Âu.
*Vận dụng: Vẽ biểu đồ
thể hiện cơ cấu dân số
theo giới tính ở châu Âu
năm 1990 và năm 2020
Nhận
biết
Thông
hiểu
4TN
1TN
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1TL
1/2TL
1/2TL
*Nhận biết:
Đặc điểm điều kiện tự
nhiên châu Á.
*Thông hiểu: - Giải
thích các nước châu Á
phải sử dụng khoáng sản
hợp lí tiết kiệm.
*Vận dụng cao: Kể tên
các khoáng sản có ở châu
Á
5TN
20%
1TL
15%
1/2T
L
10%
1/2TL
5%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Lịch sử và Địa lí 7(Địa lí) -Tuần 9. Tiết PPCT:
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp: 7/…..
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề lẻ
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất (1 điểm)
Câu 1: Châu Âu tiếp giáp với các biển và đại dương nào?
A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
C. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải.
D. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương
Câu 2: Phần lớn lãnh thổ châu Âu thuộc đới khí hậu nào
A. Ôn hoà bán cầu Bắc
C. Nhiệt đới bán cầu Bắc
B. Ôn hoà bán cầu Nam
D. Nhiệt đới bán cầu Nam
Câu 3: Châu Âu có diện tích là:
A. trên 9 triệu km2
B. trên 10 triệu km2 C. trên 11 triệu km2
D. trên 12 triệu km2.
Câu 4: Tác động của ô nhiễm môi trường không khí đến sức khỏe người dân châu Âu:
A.làm nước biển dâng cao
C. trái đất nóng lên
B.làm thủng tầng ô dôn
D. gây ra các bệnh về đường hô hấp
Câu 5 (1 điểm) Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô trống ở các câu sau:
Thông tin
Đ
S
1. châu Á là châu lục đông dân thứ hai thế giới.
2. châu Á ngăn cách châu Âu bởi dãy Uran.
3. châu Á các quốc gia như: Trung Quốc, Bỉ, Phần Lan…
4. Châu Á các nền kinh tế mới nổi như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc...
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2điểm) Nguyên nhân các nước châu Á phải sử dụng khoáng sản hợp lí tiết kiệm. Kể tên các
khoáng sản có ở châu Á.
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng số liệu cơ cấu dân số theo giới tính ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
(Đơn vị: %)
Năm
1990
2020
Nam
48,1
48,3
Nữ
51,9
51,7
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính ở châu Âu năm 1990 và năm 2020
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..........
..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
..........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 7 (ĐỊA LÝ)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề lẻ
I.
Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
Đáp án
1
D
2
A
3
B
4
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1-Đ, 2-Đ, 3-S, 4-Đ
5
1
II.
Tự luận (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Nguyên nhân các nước châu Á phải sử dụng khoáng sản hợp lí tiết kiệm.
- Các khoáng sản hình thành không phải ngày một ngày hai mà trải qua
hàng triệu năm.
Câu 1
- Một số khoáng sản hiện nay khai thác chưa hợp lí không qui hoạch gây
(2 điểm) lãng phí tài nguyên
- Khai thác quá mức dẫn đến cạn kiệt, thế hệ sau không còn
Kể tên các khoáng sản có ở châu Á: than đá, dầu mỏ, sắt, crôm và một số
kim loại màu như đồng, thiếc
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính ở châu Âu năm 1990 và
Câu 2
năm 2020. Biểu đồ chính xác kkhoa học thẫm mĩ
(1 điểm)
Điểm
1,5
0,5
1
 








Các ý kiến mới nhất