Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

LOP 7 WORD FORM HK I

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hương
Ngày gửi: 11h:17' 21-07-2010
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 1687
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Lê Hồng Đào)
WORD FORM
1.happy (adj) # unhappy (a) happily (adv) happiness (n) :hạnh phúc.
2. worry (n,v) worried (a) : lo lắng.
3. comfort (n) comfortable (a) uncomfortable (a) dễ chịu
4. lucky (a) unlucky (a) luckily (adv) may mắn.
5. love (v) lovely (a) đáng yêu.
6. interest (n) interesting (a)(vật) interested (a) (người) thích thú.
7. excite (v) exciting (a) (vật) excited (a) (người) hào hứng.
8. noise (n) noisy (a) noisily (adv) ồn ào.
9. library (n) librarian (n) thư viện, người giữ thư viện.
10. convenience (n) convenient (a) inconvenient (a) thuận lợi, bất lợi.
11. amaze (n) amazing (a) ngạc nhiên.
12. invite (v) invitation (n) mời, lời mời.
13. suit (n) suitable (a) unsuitable (a) phù hợp, không phù hợp
14. beauty (n) beautiful (a) beautifully (adv) đẹp..
15. complain (v) complaint (n) phàn nàn.
16. collect (v) collection (n) collector (n) thu thập, thu nhặt.
17. importance (n) important (a) quan trọng.
18. difficulty (n) difficult (a) difficultly (adv) khó khăn.
19. employ (v) employee (n) làm thuê, người làm thuê.
20. music (n) musician (n) musical (a) âm nhạc, nhạc sĩ, thuộc vê âm nhac
21. art (n) artist (n) hội họa, họa sĩ.
22.Fame (n) famous (a) nổi tiếng.
23. bore (n) boring (a) bored (a) lo lắng.
24. house (n) household (n) nhà, đồ dùng trong nhà.
25. energy (n) energetic (a) năng lượng, năng động.
26. sport (n) sporty(a) thể thao, yêu thích thể thao.
27. joural (n) jouralist (n) báo chí, nhà báo.
28. machine (n) mechanic (n) máy móc, thợ máy.
29. birth (n) birthday (n) sự ra đời, ngày sinh.
30. differ (v) difference (n) different (a) khác nhau .






REPOSITION

on + thứ.
on +thứ, ngày.
on + ngày, tháng.
on + thứ, ngày, tháng năm.
on + tên đường.
on the farm.
on Christmas Day.
on the right, on the left.
in + tháng.
in + tháng, năm.
in + buổi.
in + nơi chốn.
in ..... free time.
in the field.
join in: tham gia.
in the middle of the...
at recess:tại giờ ra chơi.
for recess: để nghỉ ngơi.
at the back of the library.
at the break: giờ giải lao.
at work, at school, athome.
talk about: nói về.
talk to/ with: nói với.
look at: nhìn vào.
look for: tìm kiếm.
look after: chăm sóc.
take care of: chăm sóc.
diffrent from: khác với.
at + giờ
at +môn học.










VERB FORM
Sau: will, can, must, should, must, let’s, why don’twe, ..........+ V1.

Sau: like, love, enjoy, practice, giới từ (by, on, for, about,.....) stop,.spend, finish, waste.. + Ving.


Sau: would like, want, need, learn, remember, try, how, what, why,....+ to V1

Thì hiện tại đơn:

S + Vs/es + ......
S + V +..............
(Adv) đi kèm: always, usauly, often, sometime, every.
Thì hiện tại tiếp diễn:
S + is / am / are + ving + ........
(Adv) đi kèm: now, at the moment, at this time, at present, sau ......
No_avatarf

cảm ơn rất nhiều

 
Gửi ý kiến