Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

lớp 9 đề khgk2 mẫu mới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Thị Yến Phương
Ngày gửi: 20h:49' 14-03-2025
Dung lượng: 300.2 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2024 - 2025
TT

Chủ
đề/chương

Nội dung/đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng -Sai

1

2

Chủ đề 1.
Hàm số y =
𝒂𝒙𝟐 (𝒂 ≠ 𝟎)
và phương
trình bậc hai
một ẩn một số
Chủ đề 2. Một
số yếu tố
thống kê

Chủ đề 3. Tứ
giác nội tiếp.
Đa giác đều
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %

Hàm số và đồ thị
hàm số 𝑦 =
𝑎𝑥2(𝑎 ≠ 0)
Phương trình bậc
hai một ẩn
Định lí vi-et
- Bảng tần số và
biểu đồ tần số
- Bảng tần số
tương đối và biểu
đồ tần số tương
đối
- Biểu diễn số
liệu ghép nhóm
- Đường tròn
ngoại tiếp tam
giác. Đường tròn
nội tiếp tam giác

Tổng

Tỉ lệ
%
điểm

Tự luận

Nhiều lựa
Trả lời ngắn
chọn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
1
0,5
50%
2

3;4

11
7

9

13, 0,5 1,0 2.0
14

12

1,5

10

0,5

8

15

5;6

4

40%

1,0 1,0
1,0

2
3.0
30

1

1
2.0
20

2

2
2.0
20

3
3.0
30

7

10%

5

3

4.0 3.0 3.0
40 30 30

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2024 - 2025
TT

1

Chủ
đề/chươn
g

Nội dung/đơn
vị kiến thức

Chủ đề 1.
Hàm số y
= 𝒂𝒙𝟐 (𝒂
≠ 𝟎) và
phương
trình bậc
hai một ẩn
một số

Hàm số và đồ
thị hàm số 𝑦
= 𝑎𝑥2(𝑎 ≠
0)
Phương trình
bậc hai một ẩn

Định lí vi-et

2

Chủ đề 2.
Một số
yếu tố
thống kê

Bảng tần số
và biểu đồ tần
số
Bảng tần số
tương đối và
biểu đồ tần số
tương đối

Yêu cầu cần đạt

Biết được hàm số y =
ax2 (a  0).
Biết được khái niệm
phương trình bậc hai
một ẩn.
Hiểu cách Giải phương
trình bậc hai một ẩn.
Tính nghiệm của
phương trình bậc hai
một ẩn bằng máy tính
cầm tay
Vận dụng được phương
trình bậc hai vào giải
quyết bài toán thực tiễn
Hiểu Giải thích được
định lí Viète tính S và P
Vận dụng định lí và
ứng dụng vào tính giá
trị biểu thức
Biết Xác định được tần
số của một giá trị.
Hiểu Lí giải và thực
hiện được cách chuyển
dữ liệu từ dạng biểu
diễn này sang dạng biểu
diễn khác

Nhiều lựa chọn
NB TH VD
1
(TD
)
2
(TD
)

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Đúng - sai
Trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD

3
(TD
)
4
(TD
)

11
(TD
)

14
(GQ
)

12
(TD
)
7
(TD
)

9
(GQ)
10
(GQ)

13
(TD)

Biểu diễn số
liệu ghép
nhóm

Hiểu Lí giải và thiết lập
được dữ liệu vào bảng
thích hợp.
Thiết lập được bảng tần
số ghép nhóm, bảng tần
số tương đối ghép
nhóm. Thiết lập được
biểu đồ tần số tương đối
ghép nhóm (ở dạng
biểu đồ cột hoặc biểu
đồ đoạn thẳng).
Chủ đề 3. Đường tròn
Nhận biết được tứ giác
5
Tứ giác
ngoại tiếp tam nội tiếp đường tròn.
(TD
nội tiếp.
giác. Đường
Xác định được tâm và
)
Đa giác
tròn nội tiếp
bán kính đường tròn
6
đều
tam giác
ngoại tiếp tam giác.
(TD
)
Tổng số câu
4
2
Tổng số điểm
3.0
Tỉ lệ %
30
TD: tư duy và lập luận toán học
GQ: giải quyết vấn đề toán học

8
(TD
)

1

1
2.0
20

15
(TD)

2

2
2.0
20

3.0
30

3

UBND HUYỆN HỒNG NGỰ

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2024-2025

TRƯỜNG THCS

Môn kiểm tra. Toán - Lớp 9

THƯỜNG THỚI HẬU A

Thời gian làm bài. 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ ĐỀ XUẤT
Mã đề. 901
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 bằng cách
chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án A,B,C,D và ghi vào giấy thi. (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các hàm số sau hàm số nào có dạng 𝑦 = 𝑎𝑥2(𝑎 ≠ 0)
A. y=2 x 2

B. y=2 x

C. y=0 x 2

D. y=3 x 2 +1

Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn
A. x 2+ 2 x 3 +8=0

B. 9 x 2+ 4 x−5=0

C. x 2+ 2 y + z=0

D.m2 +2 x 3 +8=0

Câu 3. Phương trình x 2−49 x−50=0 có hai nghiệm phân biệt là:
A. -1; 50

B. 1; -50

C. -1; -50

D. 1; 50

Câu 4. Cho phương trình ax 2 +bx +c=0 (a ≠ 0) có biệt thức ∆=b 2−4 ac. Phương trình đã cho vô
nghiệm khi
A.  ≥ 0

B.  = 0

C.  < 0

D.  > 0

Câu 5. Trong các hình sau hình nào cho ta biết đường tròn (O) là đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC?

Hình 1
A. Hình 1

Hình 2
B. Hình 2

Hình 3
C. Hình 3

Câu 6. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao của ba đường:

Hình 4
D. Hình 4

A. Trung trực.

B. Phân giác trong.

C. Trung tuyến.

D. Đường cao

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 7, câu 8 bằng cách nhận định
trong các phương án A, B, C, D phương án nào đúng, phương án nào sai và ghi vào giấy thi.
(2,0 điểm)
Câu 7. Thống kê khối lượng rau thu hoạch một vụ (đơn vị: tạ) của mỗi hộ gia đình trong 38
hộ gia đình tham gia chương trình trồng rau theo tiêu chuẩn VIETGAP như sau:
5

5

6

6

6

7

4

4

5

5

7

8

8

9

4

5

7

4

10

7

7

7

6

6

5

7

8

9

8

8

9

9

8

7

5

10

8

9

Các phương án
A. Trong 38 số liệu thống kê ở trên có 7 giá trị khác nhau?
B. Tần số của giá trị 7 là 5
C. Giá trị có tần số lớn nhất là 7
D. Giá trị có tần số nhỏ nhất là 4

Đúng

Sai

Câu 8. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi
hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê lại ở bảng sau:
Thời gian (giờ)
Tần số

[7,2 ; 7,4)

[7,4 ; 7,6)

[7,6 ; 7,8)

[7,8; 8,0)

2

4

7

6

Các phương án

Đún
g

Sai

A. Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ 7,4 đến 7,6 giờ là 5
B. Khoảng thời gian sử dụng có nhiều máy tính nhất là [7,8; 8,0)
C. Người ta đã thực hiện khảo sát số lượng máy tính là 19 máy
D. Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ 7,4 đến 7,8 giờ là 11 máy
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 9 đến câu 12 bằng cách trả
lời các câu hỏi và ghi vào giấy thi. (2,0 điểm)
Câu 9. Cửa hàng của bác Minh trong 4 tháng đầu năm bán được số lượng tivi như sau:

Quan sát biểu đồ hãy cho biết trong 3 tháng cửa hàng bác Minh bán được bao nhiêu chiếc
tivi?
Trả lời :
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. Biểu đồ khảo sát “Mục đích vào mạng Internet của học sinh bậc THCS”

Cho biết số lượng học sinh tham gia khảo sát trên là 720 học sinh. Hãy cho biết số lượng học
sinh lựa chọn sử dụng Internet phục vụ giải trí là bao nhiêu?
Trả lời : ………………………………………………………………………………………………
Câu 11. Giải phương trình bậc hai 6 x 2−11 x−35=0 ta được hai nghiệm phân biệt là
Trả lời : …………………………………………………………… …………………………………
Câu 12. Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình x 2−7 x+ 11=0 . Khi
đó S+P bằng bao nhiêu?
Trả lời : …………………………………………………………… …………………………………

II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 13.(1,0 điểm) Gọi x 1 , x 2là hai nghiệm của phương trình x 2+ 5 x−2=0. Không giải phương
1

1

trình, tính các giá trị của biểu thức: x + x
1
2
Câu 14.(1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Cho tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 15 cm. Hai cạnh góc vuông có độ dài
hơn kém nhau 3cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.
Câu 15.(1,0 điểm) Kết quả đo chiều cao của 100 cây bạch đàn 3 năm tuổi tại một nông
trường được cho bởi bảng sau:
Chiều cao (m)
[8,4; 8,6)
[8,6; 8,8) [8,8; 9,0) [9,0; 9,2)
Số cây
5
12
25
44
a) Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho mẫu số liệu trên

[9,2; 9,4)
14

b) Hãy vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột biểu diễn số liệu trên
-Hết-

Họ và tên học sinh:........................................;Số ký danh(SBD):...........

Hướng dẫn chấm điểm giữa học kỳ 2 đề 901 Môn.Toán lớp.9
(Hướng dẫn chấm gồm có. 02 trang)
- Khuyến khích tính sáng tạo của học sinh, học sinh làm bài theo cách khác so với hướng dẫn
chấm, nếu lí luận chặt chẽ, đưa đến kết quả đúng giám khảo chấm điểm tối đa.
- Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai
lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
A
B
A
C
A
A
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: mỗi ý trong câu hỏi được lựa chọn chính xác được 0,25
điểm 
Câu 7
A. Đúng
B. Sai
C. Đúng
D. Sai
Câu 8
A. Sai
B. Sai
C. Đúng
D. Đúng
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 9: Trong 3 tháng cửa hàng bác Minh bán được 44 chiếc tivi
Câu 10: Số lượng học sinh lựa chọn sử dụng Internet phục vụ giải trí là 180 học sinh
−5
7
Câu 11: Giải phương trình ta được x 1= 3 ; x 2= 2

Câu 12: Vì S= x1 + x 2=7 ; P=x 1 . x 2=11 nên S+P =7+11=18
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu
Câu
13.
(1,0
điểm)

Nội Dung
Gọi x 1 , x 2là hai nghiệm của phương trình x 2+ 5 x−2=0. Không giải phương
1

Câu
14.
(1,0
điểm)

1

trình, tính các giá trị của biểu thức: x + x
1
2
x
,
x
Phương trình đã cho có hai nghiệm 1 2

−b −5
Nên theo định lí Viète ta có x 1+ x2= a = 1 =−5
1

1

x 1 + x 2 −5

c −2
x 1 . x 2= =
=−2
a 1

5

Điểm

Ta có x + x = x . x =−2 = 2
1
2
1
2
Cho tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 15 cm. Hai cạnh góc
vuông có độ dài hơn kém nhau 3cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông đó.
Gọi độ dài cạnh góc vuông nhỏ là x (cm) với 0
0,25
0,25
0,5

Vì hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 3cm nên độ dài cạnh góc
vuông còn lại là x + 3(cm)
Vì tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 15 cm nên theo định lý
2
2
2
x + ( x+3 ) =15
Pytago ta có phương trình :
2

0,25

2

x + x +6 x +9=225
2
2 x +6 x−216=0
Giải phương trình ta được x 1=9 (nhận) x 2=−12 (loại)

Câu
15.
(1,0
điểm)

0,25

Vậy độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông đó lần lượt là 9 cm và
9+3=12 cm.
Kết quả đo chiều cao của 100 cây bạch đàn 3 năm tuổi tại một nông trường
được cho bởi bảng sau:
Chiều cao (m) [8,4; 8,6) [8,6; 8,8) [8,8; 9,0) [9,0; 9,2) [9,2; 9,4)
Số cây
5
12
25
44
14
a) Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho mẫu số liệu trên
b) Hãy vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột biểu diễn số liệu
trên
a)
Chiều cao (m) [8,4; 8,6) [8,6; 8,8) [8,8; 9,0) [9,0; 9,2) [9,2; 9,4)
Tần số tương
5%
12%
25%
44%
14%
đối (%)
b)

0,25
0,25

0,5

Vẽ hình
đúng 0,5

-Hết-

UBND HUYỆN HỒNG NGỰ

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2024-2025

TRƯỜNG THCS

Môn kiểm tra. Toán - Lớp 9

THƯỜNG THỚI HẬU A

Thời gian làm bài. 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ ĐỀ XUẤT
Mã đề. 902
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 bằng cách
chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án A,B,C,D và ghi vào giấy thi. (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các hàm số sau hàm số nào có dạng 𝑦 = 𝑎𝑥2(𝑎 ≠ 0)
A. y=0 x 2

B. y=2 x

C. y=3 x 2

D. y=3 x 2 +1

Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn
A. x 2+ 2 x +8=0

B. 0 x 2+ 4 x−5=0

C. x 2+ 2 y + z=0

D.m2 +2 x 3 +8=0

Câu 3. Phương trình x 2+ 49 x−50=0 có hai nghiệm phân biệt là:
A. -1; 50

B. 1; -50

C. -1; -50

D. 1; 50

Câu 4. Cho phương trình ax 2 +bx +c=0 (a ≠ 0) có biệt thức ∆=b 2−4 ac. Phương trình đã cho có 2
nghiệm phân biệt khi
A.  ≤ 0

B.  = 0

C.  < 0

D.  > 0

Câu 5. Trong các hình sau hình nào cho ta biết đường tròn (O) là đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC?

Hình 1
A. Hình 1

Hình 2
B. Hình 2

Hình 3
C. Hình 3

Câu 6. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao của ba đường:

Hình 4
D. Hình 4

A. Trung trực.

B. Phân giác trong.

C. Trung tuyến.

D. Đường cao

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 7, câu 8 bằng cách nhận định
trong các phương án A, B, C, D phương án nào đúng, phương án nào sai và ghi vào giấy thi.
(2,0 điểm)
Câu 7. Thống kê khối lượng rau thu hoạch một vụ (đơn vị: tạ) của mỗi hộ gia đình trong 38
hộ gia đình tham gia chương trình trồng rau theo tiêu chuẩn VIETGAP như sau:
5

5

6

6

6

7

4

4

5

5

7

8

8

9

4

5

7

4

10

7

7

7

6

6

5

7

8

9

8

8

9

9

8

7

5

10

8

9

Các phương án
A. Giá trị có tần số lớn nhất là 7
B. Giá trị có tần số nhỏ nhất là 4
C. Trong 38 số liệu thống kê ở trên có 10 giá trị khác nhau?
D. Tần số của giá trị 7 là 8

Đúng

Sai

Câu 8. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi
hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê lại ở bảng sau:
Thời gian (giờ)
Tần số

[7,2 ; 7,4)

[7,4 ; 7,6)

[7,6 ; 7,8)

[7,8; 8,0)

3

5

7

5

Các phương án

Đún
g

Sai

A. Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ 7,4 đến 7,6 giờ là 4
B. Khoảng thời gian sử dụng có nhiều máy tính nhất là [7,8; 8,0)
C. Người ta đã thực hiện khảo sát số lượng máy tính là 20 máy
D. Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ 7,4 đến 7,8 giờ là 12 máy
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 9 đến câu 12 bằng cách trả
lời các câu hỏi và ghi vào giấy thi. (2,0 điểm)
Câu 9. Cửa hàng của bác Minh trong 4 tháng đầu năm bán được số lượng tivi như sau:

Quan sát biểu đồ hãy cho biết trong tháng 3 cửa hàng bác Minh bán được bao nhiêu chiếc
tivi?
Trả lời :
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. Biểu đồ khảo sát “Mục đích vào mạng Internet của học sinh bậc THCS”

Cho biết số lượng học sinh tham gia khảo sát trên là 720 học sinh. Hãy cho biết số lượng học
sinh lựa chọn sử dụng Internet phục vụ học tập là bao nhiêu?
Trả lời : ………………………………………………………………………………………………
Câu 11. Giải phương trình bậc hai 6 x 2−11 x+5=0 ta được hai nghiệm phân biệt là
Trả lời : …………………………………………………………… …………………………………
Câu 12. Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình x 2−7 x+ 11=0 . Khi
đó S+P bằng bao nhiêu?
Trả lời : …………………………………………………………… …………………………………

II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 13.(1,0 điểm) Gọi x 1 , x 2là hai nghiệm của phương trình x 2+ 5 x−2=0. Không giải phương
2

2

trình, tính các giá trị của biểu thức: x + x
1
2
Câu 14.(1,0 điểm) Cho tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5 cm. Hai cạnh góc vuông
có độ dài hơn kém nhau 1cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.
Câu 15.(1,0 điểm) Kết quả đo chiều cao của 100 cây bạch đàn 3 năm tuổi tại một nông
trường được cho bởi bảng sau:
Chiều cao (m)
[8,4; 8,6)
[8,6; 8,8) [8,8; 9,0) [9,0; 9,2)
Số cây
5
12
25
44
a) Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho mẫu số liệu trên

[9,2; 9,4)
14

b) Hãy vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột biểu diễn số liệu trên
-HếtHọ và tên học sinh:........................................;Số ký danh(SBD):...........

Hướng dẫn chấm điểm giữa học kỳ 2 đề 902 Môn.Toán lớp.9
(Hướng dẫn chấm gồm có. 02 trang)
- Khuyến khích tính sáng tạo của học sinh, học sinh làm bài theo cách khác so với hướng dẫn
chấm, nếu lí luận chặt chẽ, đưa đến kết quả đúng giám khảo chấm điểm tối đa.
- Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai
lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
A
B
D
D
A
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: mỗi ý trong câu hỏi được lựa chọn chính xác, được 0,25
điểm 
Câu 7
A. Đúng
B. Sai
C. Sai
D. Đúng
Câu 8
A. Sai
B. Sai
C. Đúng
D. Đúng
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 9: Trong tháng 3 cửa hàng bác Minh bán được 20 chiếc tivi
Câu 10: Số lượng học sinh lựa chọn sử dụng Internet phục vụ học tập là 252 học sinh
5

Câu 11: Giải phương trình ta được x 1=1 ; x 2= 6
Câu 12: Vì S= x1 + x 2=7 ; P=x 1 . x 2=11 nên S+P =7+11=18
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu
Câu
13.
(1,0
điểm)

Nội Dung
Gọi x 1 , x 2là hai nghiệm của phương trình x 2+ 5 x−2=0. Không giải phương
2

2

trình, tính các giá trị của biểu thức: x + x
1
2
x
,
x
Phương trình đã cho có hai nghiệm 1 2
−b −5
Nên theo định lí Viète ta có x 1+ x2= a = 1 =−5
c −2
x 1 . x 2= =
=−2
a 1
2 2 2.( x1 + x 2) 2.(−5) 10
Ta có x + x = x . x = −2 = 2 =5
1
2
1
2

Câu

Điểm

Cho tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5cm. Hai cạnh góc vuông

0,25
0,25
0,5

14.
(1,0
điểm)

có độ dài hơn kém nhau 1cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông đó.
Gọi độ dài cạnh góc vuông nhỏ là x (cm) với 0Vì hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 1cm nên độ dài cạnh góc
vuông còn lại là x + 1 (cm)
Vì tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5 cm nên theo định lý
Pytago ta có phương trình : x 2+ ( x+1 )2=52
2

0,25

2

x + x +2 x+ 1=25
2
2 x +2 x−24=0
Giải phương trình ta được x 1=3 (nhận) x 2=−4 (loại)

Câu
15.
(1,0
điểm)

0,25

Vậy độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông đó lần lượt là 3cm và
3+1=4 cm.
Kết quả đo chiều cao của 100 cây bạch đàn 3 năm tuổi tại một nông trường
được cho bởi bảng sau:
Chiều cao (m) [8,4; 8,6) [8,6; 8,8) [8,8; 9,0) [9,0; 9,2) [9,2; 9,4)
Số cây
5
12
25
44
14
a) Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho mẫu số liệu trên
b) Hãy vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột biểu diễn số liệu
trên
a)
Chiều cao (m) [8,4; 8,6) [8,6; 8,8) [8,8; 9,0) [9,0; 9,2) [9,2; 9,4)
Tần số tương
5%
12%
25%
44%
14%
đối (%)
b)

-Hết-

0,25
0,25

0,5

Vẽ hình
đúng 0,5
 
Gửi ý kiến