Bài 30. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tap
Người gửi: Đinh Thịnh
Ngày gửi: 11h:37' 27-03-2015
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn: suu tap
Người gửi: Đinh Thịnh
Ngày gửi: 11h:37' 27-03-2015
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Bài 33: Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau :
FeS SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 BaSO4
S H2S SO2
Bài 34: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
S H2S SO2 KHSO3 K2SO3 SO2 CaSO3
Bài 35: Viết phương tŕnh phản ứng xảy ra nếu có giữa axit H2SO4 loăng với:
1. Fe 2. Al 3. Mg 4. Cu 5. Al2O3 6. FeO
7. Fe2O3 8. Fe3O4 9. FexOy 10. Na2CO3 11. Na2S 12.BaCl2
Bài 36: Viết phản ứng xảy ra khi cho các chất sau tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng ( sản phẩm khử là SO2)
1. Fe 2. Al 3. CuO 4. Fe2O3 5. Fe3O4
6. FexOy 7. FeCO3 8. FeS 9. Cu2S 10. FeS2
Bài 37: Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau :
H2S + O2 A (rắn) + B (lỏng)
A + O2 C
MnO2 + HCl D + E + B
B + C + D F + G
G + Ba H + I
D + I G
Bài 38 :
Nêu phương pháp hóa học để nhận biết SO2 và CO2.
Tại sao khi pha loãng axit ta phải đổ từ từ H2SO4 vào nước mà không làm ngược lại.
Những chất nào sau đây có thể làm khô khí hydroclorua : NaOH (rắn), P2O5, CaCl2 (khan), H2SO4 đặc.
Bài 39: Nêu hiện tượng và viết phản ứng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 ( loãng ) vào cốc chứa các chất sau:
1. Fe 2. Cu 3. Fe3O4 4. Ba 5. Na2CO3
6. Na2S 7. BaCl2 8. Na2SO3 9. NaCl 10. CuO
Bài 40: Nêu hiện tượng và viết phản ứng xảy trong các trường hợp sau:
1. H2S + CuSO4(dd) 2. H2S + FeSO4 (dd) 3. H2S + Pb(NO3)2 (dd)
Bài 45: Trình bày phương pháp phân biệt 4 chất rắn : NaCl, Na2CO3, BaSO4, BaCO3 với điều kiện chỉ dùng thêm dung dịch HCl loãng.
Bài 47: 100ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 1:1. Để trung hòa 100ml dung dịch X cần 400ml dung dịch NaOH 5% (D = 1,2g/ml).
Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch X.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng. Cho biết tổng khối lượng muối thu được.
ĐS: 2M;40,1g
Bài 51: Người ta sản xuất H2SO4 từ quặng pyrit. Nếu dùng 300 tấn quặng pyrit có 20% tạp chất thì sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%. Biết rằng hao hụt trong sản xuất là 10%
ĐS: 352,8; 360 tấn
Bài 52: Cho 4,98 gam hỗn hợp Na2SO4, Na2SO3, NaHSO3 vào dung dịch H2SO4 dư thu được 0,672 lít khí bay ra ở đktc. Nếu cho 2,49 gam hỗn hợp ấy vào 100ml dung dịch NaOH thì phản ứng xảy ra vừa đủ.
a. Viết các phương trình xảy ra.
b. Tính % theo khối lượng hỗn hợp đầu ĐS: 28,5%; 50,6%; 20,9%
Bài 40:
Đặt 2 cốc A, B có khối lượng bằng nhau lên đĩa cân : Cân thăng bằng. Cho 10,6 gam Na2CO3 vào cốc A và 11,82 gam BaCO3 vào cốc B, sau đó thêm 12 gam dung dịch H2SO4 98% vào cốc A. Cân mất thăng bằng. Nếu thêm từ từ một lượng dung dịch HCl 14,6% vào cốc B cho tới khi cân thăng bằng trở lại thì tốn bao nhiêu gam dung dịch HCl 14,6% ? Giả sử nước và HCl bay hơi không đáng kể.
Sau khi cân thăng bằng, lấy lượng các chất trong cốc B cho vào cốc A, cân mất thăng bằng.
Hỏi phải thêm bao nhiêu gam nước vào cốc B để cho cân thăng bằng trở lại ?
Nếu không dùng nước mà dùng dung dịch HCl 14,6% thì phải dùng bao nhiêu gam dung dịch HCl ?
ĐS: 18,2g; 6,38g; 6,996g; 26,42g; 17,32g; 18,332g
Bài 41: Cho 2 cốc A, B bằng nhau. Đặt A, B lên 2 đĩa cân, cân thăng bằng. Thêm vào cốc A 126g K2CO3 và cốc B 85 gam AgNO3.
Thêm 100 gam dung dịch H2SO4 19
FeS SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 BaSO4
S H2S SO2
Bài 34: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
S H2S SO2 KHSO3 K2SO3 SO2 CaSO3
Bài 35: Viết phương tŕnh phản ứng xảy ra nếu có giữa axit H2SO4 loăng với:
1. Fe 2. Al 3. Mg 4. Cu 5. Al2O3 6. FeO
7. Fe2O3 8. Fe3O4 9. FexOy 10. Na2CO3 11. Na2S 12.BaCl2
Bài 36: Viết phản ứng xảy ra khi cho các chất sau tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng ( sản phẩm khử là SO2)
1. Fe 2. Al 3. CuO 4. Fe2O3 5. Fe3O4
6. FexOy 7. FeCO3 8. FeS 9. Cu2S 10. FeS2
Bài 37: Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau :
H2S + O2 A (rắn) + B (lỏng)
A + O2 C
MnO2 + HCl D + E + B
B + C + D F + G
G + Ba H + I
D + I G
Bài 38 :
Nêu phương pháp hóa học để nhận biết SO2 và CO2.
Tại sao khi pha loãng axit ta phải đổ từ từ H2SO4 vào nước mà không làm ngược lại.
Những chất nào sau đây có thể làm khô khí hydroclorua : NaOH (rắn), P2O5, CaCl2 (khan), H2SO4 đặc.
Bài 39: Nêu hiện tượng và viết phản ứng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 ( loãng ) vào cốc chứa các chất sau:
1. Fe 2. Cu 3. Fe3O4 4. Ba 5. Na2CO3
6. Na2S 7. BaCl2 8. Na2SO3 9. NaCl 10. CuO
Bài 40: Nêu hiện tượng và viết phản ứng xảy trong các trường hợp sau:
1. H2S + CuSO4(dd) 2. H2S + FeSO4 (dd) 3. H2S + Pb(NO3)2 (dd)
Bài 45: Trình bày phương pháp phân biệt 4 chất rắn : NaCl, Na2CO3, BaSO4, BaCO3 với điều kiện chỉ dùng thêm dung dịch HCl loãng.
Bài 47: 100ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 1:1. Để trung hòa 100ml dung dịch X cần 400ml dung dịch NaOH 5% (D = 1,2g/ml).
Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch X.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng. Cho biết tổng khối lượng muối thu được.
ĐS: 2M;40,1g
Bài 51: Người ta sản xuất H2SO4 từ quặng pyrit. Nếu dùng 300 tấn quặng pyrit có 20% tạp chất thì sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%. Biết rằng hao hụt trong sản xuất là 10%
ĐS: 352,8; 360 tấn
Bài 52: Cho 4,98 gam hỗn hợp Na2SO4, Na2SO3, NaHSO3 vào dung dịch H2SO4 dư thu được 0,672 lít khí bay ra ở đktc. Nếu cho 2,49 gam hỗn hợp ấy vào 100ml dung dịch NaOH thì phản ứng xảy ra vừa đủ.
a. Viết các phương trình xảy ra.
b. Tính % theo khối lượng hỗn hợp đầu ĐS: 28,5%; 50,6%; 20,9%
Bài 40:
Đặt 2 cốc A, B có khối lượng bằng nhau lên đĩa cân : Cân thăng bằng. Cho 10,6 gam Na2CO3 vào cốc A và 11,82 gam BaCO3 vào cốc B, sau đó thêm 12 gam dung dịch H2SO4 98% vào cốc A. Cân mất thăng bằng. Nếu thêm từ từ một lượng dung dịch HCl 14,6% vào cốc B cho tới khi cân thăng bằng trở lại thì tốn bao nhiêu gam dung dịch HCl 14,6% ? Giả sử nước và HCl bay hơi không đáng kể.
Sau khi cân thăng bằng, lấy lượng các chất trong cốc B cho vào cốc A, cân mất thăng bằng.
Hỏi phải thêm bao nhiêu gam nước vào cốc B để cho cân thăng bằng trở lại ?
Nếu không dùng nước mà dùng dung dịch HCl 14,6% thì phải dùng bao nhiêu gam dung dịch HCl ?
ĐS: 18,2g; 6,38g; 6,996g; 26,42g; 17,32g; 18,332g
Bài 41: Cho 2 cốc A, B bằng nhau. Đặt A, B lên 2 đĩa cân, cân thăng bằng. Thêm vào cốc A 126g K2CO3 và cốc B 85 gam AgNO3.
Thêm 100 gam dung dịch H2SO4 19
 









Các ý kiến mới nhất