Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

luu huynh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Vũ Linh
Ngày gửi: 12h:00' 10-03-2009
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2. B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 2: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A. H2S và Cl2. B. Cl2 và O2. C. NH3 và HCl. D. HI và O3.
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là
A. NO B. NO2 C. N2O D. N2
Câu 4 : Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A. NaNO3 và H2SO4 đặc. B. NaNO2 và H2SO4 đặc. C. NH3 và O2. D. NaNO3 và HCl đặc.
Câu 6: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A. chất oxi hóa. B. môi trường. C. chất khử. D. chất xúc tác.
Câu 7: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)
A. V2 = 1,5V1. B. V2 = 2V1. C. V2 = 2,5V1. D. V2 = V1.
Câu 8: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thư được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39) : A. 0,24M B. 0,2M C. 0,4M D. 0,48M
Câu 9: Có thể phân biệt 3 dung dịch : KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A. Zn B. Al C. giấy quỳ tím D. BaCO3
Câu 10: 31) Tính axít của các dd tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải như sau:
A) HI, HBr, HCl, HF; B) HF, HCl, HI, HBr C) HF, HCl, HBr,HI D) HI, HBr, HF, HCl
Câu 11: 32)Tính oxi hóa cuả các halogen biến thiên tăng dần theo thứ tự:
A) F2, Cl2 , Br2, I2 B) Br2, F2 , Cl2, I2 C)Cl2, Br2 , I2, F2 D)I2, Brl2 , Cl2, F2
Câu 12: Trong dãy các axit có oxi của clo: HClO, HClO2, HClO3, HClO4
Tính axit tăng dần. B. Tính oxi hóa tăng dần. C.Tính axit và tính oxi hóa tăng dần. D. Tính bền giảm.
Câu 13: Tìm câu đúng trong các câu sau đây?
Kim lọai nào khi tác dụng với clo và HCl đều tạo ta một loại hợp chất giống nhau?
A. Fe B. Mg C. Cu D. Ag
Câu 14: Phản ứng nào không xảy ra? A. H2O + F2 B. NaBr + Cl2 C. NaI + Br2 D. KBr + I2.
Câu 15: Tìm câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Axit HCl không có tính oxi hóa vì không chứa nguyên tố oxi
B. Axit HCl không có tính oxi hóa vì số oxi hóa của clo là -1
C. Axit HCl có tính oxi hóa của ion H+ và có tính khử của Cl- D. Axit HCl có thể oxi hóa Cu và Ag khi dung dịch đậm đặc
Câu 16: Iot bị lẫn tạp chất NaI. Chọn cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất một cách thuận tiện nhất?
A. Hòa tan vào nước rồi lọc. B. Đun nóng để iot thăng hoa sẽ thu được iot tinh khiết.
C. Cho tác dụng với dung dịch AgNO3. D. Hòa tan vào nước rồi cho tác dụng với dd Br2
Câu 17: Người ta phân biệt SO2 , SO3 bằng :
A. Dung dịch NaCl B . Dung dịch KMnO4 C. Dung dịch Ba(OH)
 
Gửi ý kiến