Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Luyện chuyên sâu 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần thanh Thủy
Ngày gửi: 12h:12' 26-12-2020
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1
NICE TO SEE YOU AGAIN .
I. VOCABULARY.
English
Pronunciation
Vietnamese

Morning
/’mɔ:nɪŋ/
Buổi sáng

Afternoon
/’ɑ:ftənu:n/
Buổi chiều

Evening
/i’:vnɪŋ/
Buổi tối

Night
/naɪt/
Buổi đêm

Tomorrow
/tə’mɒrəʊ/
Ngày mai

Later
/’leɪtə(r)/
Sau, muộn

Again
/ə’ɡeɪn/
Lại, lặp lại

See
/si:/
Gặp

Meet
/mi:t/
Gặp, gặp gỡ

Vietnam
/vjet’næm/
Quốc gia Việt Nam

England
/’ɪŋɡlend/
Anh Quốc

Student/pupil
/’stju:dnt/ /’pju:pl/
Học sinh

II. GRAMMAR.
1. Để chào hỏi
- Good +buổi. Chào+ buổi
- Nice to see you again. Rất vui được gặp lại bạn
Example:
Good morning. Chào buổi sáng
2. Để chào tạm biệt
- Goodbye = Bye. Tạm biệt
- See you tomorrow. Hẹn mai gặp lại
- See you again = See you later. Hẹn gặp lại
Example:
- Goodbye, Tony Tạm biệt Tony
- See you tomorrow Hẹn mai gặp lại
3. Lưu ý
- Good evening Chào buổi tối
- Good night Chúc ngủ ngon
III. PRACTICE .
/Task 1. Choose the odd one out .
1. A.England B.hometown C.Japan D.Vietnam
2. A.Good morning B.Goodnight C.Good evening D.Good afternoon
3. A.Day B.Night  C.morning D.Bye
4. A.Nice B.well C.meet D.Fine
5. A.See B.meet  C.nice D.come
Task 2. Look and write. There is one example.
Example: oonn → n o o n
//

1. oinmgrn  → _ _ _ _ _ _ _
/

2. ftoornane  → _ _ _ _ _ _ _ _ _
/

3. tginh → _ _ _ _ _
/

4. veennig  → _ _ _ _ _ _ _
/

5. yad  → _ _ _
/

Task 3. Read and tick / or cross /. There are two examples.
 Examples:
It`s morning.

/
/

Examples:
It`s late at night.

/
/

1

Goodbye, Mr Brown.


/
/

2.

Good morning, Mr Brown.


/
/

3.

Good evening, Mr. Brown.


/
/

4.
Bye, see you again.
/
/

5.

Good night, Jane.


/
/

Task 4. Read and match.
/
A
B
Answer

1. Good morning, class.
2. How are you, Mai?
3. Goodbye, Miss Hien.
4. Nice to see you again
5. Good night
A. Nice to see you, too.
B. Bye, Hoa. See you tomorrow.
C. Good night.
D. Good morning, Miss Hien.
E. I`m very well, thank you.
1……..
2……..
3……..
4……...
5……..

Task 5. Circle the correct answer A, B,C or D.
1. I’m Tom. I’m from_______________.
a. Vietnam b. America       c. Vietnamese         d. Ha Noi
2. My name ____________________ Linda
a. is b. from          c. it            d. are
3. I am 9. I am a __________ at Nguyen Du primary school.
a. teacher              b. mother            c. student            d. father
4. ____________ nice to meet you.
a. Much              b. Good             c. It              d. It’s
5. There are twenty four girls and twenty five ____________ in my class
a. boy             b. boys             c. teacher             d. student
Task 6. Put the work in order.
1. morning/ to/good/you.
=> ...............................................................................
2. is/ the / name / . / boy’s/what/                          
=>.................................................................................
3. I / . / well / very / am                        
=> ................................................................................
4.
 
Gửi ý kiến