Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Luyện chuyên sâu 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Han
Ngày gửi: 15h:50' 24-04-2021
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích: 1 người (Ngúyên Thị Phượng)
//
I. VOCABULARY ./
Tiếng Anh
Phiên âm
Tiếng Việt

address (n)
/ə`dres/
địa chỉ

lane (n)
/lein/
ngõ

road (n)
/roud/
đường (trong làng)

street (n)
/stri:t/
đường (trong thành phố)

flat (n)
/flæt/
căn hộ

village (n)
/`vilidʒ/
ngôi làng

country (n)
/`kʌntri/
đất nước

tower (n)
/`taʊə/
tòa tháp

mountain (n)
/ˈmaʊntən/
ngọn núi

district (n)
/`district/
huyện, quận

province (n)
/`prɔvins/
tỉnh

hometown (n)
/`həumtaun/
quê hương

where (adv)
/weə/
ở đâu

from (prep.)
/frəm/
đến từ

pupil (n)
/`pju:pl/
học sinh

live (v)
/liv/
sống

busy (adj)
/bizi/
bận rộn

far (adj)
/fɑ:/
xa xôi

quiet (adj)
/`kwaiət/
yên tĩnh

crowded (adj)
/``kraudid/
đông đúc

large (adj)
/lɑ:dʒ/
rộng

small (adj)
/smɔ:l/
nhỏ, hẹp

pretty (adj)
/`priti/
xinh xắn

beautiful (adj)
/`bju:tiful/
đẹp

II. GRAMMAR./
/
1. Cách dùng giới từ “on”, “in” và “at”
a)  Giới từ "on" có nghĩa là "trên; ở trên"
-  on được dùng để chỉ vị trí trên bề mặt.on + the + danh từ chỉ vị trí trên bề mặt
Ex : On the table . Trên cái bàn.On the bed. Trên giường.
-  on được dùng để chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà).
on + the + danh từ chỉ nới chốn hoộc số tầng
Ex : on the platform/ island/ river/ beach : ở sân ga/ đảo/ sông/ bãi biển
- on the (1st, 2nd, 3rd) floor : ở tầng 1, 2, 3
b) Giới từ "in" có nghĩa là "trong; ở trong"
-   in được dùng để chỉ vị trí bên trong một diện tích, hoặc trong không gian (khi có vạt gì đó được bao quanh).
Ex:  
in the world/ in the sky/ in the air : trên thế giới, trong bầu trời, trong không khí.
in a book/ in a newspaper: trong quyển sách/ trong tờ báo
c)  at (ở tại): dùng cho địa chỉ nhà
Ex: I live at 20 Quang Trung Street.
Tôi sống ở số 20 đường Quang Trung.
2. Viết địa chỉ nhà
số nhà, tên đường + street, Ward + tên phường, District + tên quân, tên thành phố + City
Ex: 128/27, Thien Phuoc street, Ward 9, Tan Binh District, Ho Chi Minh Cit: 128/27 đường Thiên Phước, phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. 
/
LƯU Ý:
Tan Dinh Ward: phường Tân Định Ward 3:  phường 3
Ben Nghe Quarter:  phường Bến Nghé Tan Phu District: quận Tởn Phú
District 1: quận 1 Cu Chi District: huyện Củ Chi
Quang Binh Province: tỉnh Quảng Bình Nha Trang City: Thành phố Nha Trang
3. Hỏi và trả lời về địa chỉ của một ai đó
Khi muốn hỏi và trả lời về địa chỉ của ai đó, chúng ra sẽ sử dụng các mẫu câu sau:
What`s Your Address?Địa chỉ của bạn là gì?
It’s + địa chỉ nhà. đó là...
Ex: What`s your address? Địa chỉ của bạn là gì?
It`s 654, Lac Long Quan Street, Tan Binh District.Nó là số 54 đường Lạc Long Quân, quận Tân Bình.
4. Hỏi và trả lời về ai đó sống ở đâu
Where does he/she live?Cậu ấy/ cô ấy sống ở đâu?
- Ở cấu trúc (1) sử dụng động từ thường "live" (sống) trong câu nên chúng ta phải dùng trợ động từ "does" vì chủ ngữ chính trong câu là ngôi thứ 3 số ít (he/she/it/ hoặc danh từ số chỉ số ít).
He/she lives at + địa chỉ nhà.Cậu ây/ cô ấy sống  ở ...
He/she lives on + nơi chốn hoặc chỉ số tầng nhà. Cậu ấy/ cô ấy sống ở…..
Ex
 
Gửi ý kiến