Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: van kim hoan
Ngày gửi: 15h:52' 14-01-2015
Dung lượng: 35.3 KB
Số lượt tải: 219
Nguồn:
Người gửi: van kim hoan
Ngày gửi: 15h:52' 14-01-2015
Dung lượng: 35.3 KB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích:
0 người
Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam
Trường THPT Chu Văn An
THI HỌC KÌ I. NĂM 2014 – 2015
Môn: Hóa học 10CB
Thời gian: 60 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề thi 209
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10C . . .
Chọn câu trả lời đúng nhất và tô tròn vào ô trả lời
01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~
02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~
03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~
04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~
05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~
I.TRẮC NGHIỆM: (5đ) DÀNH CHUNG CHO HỌC SINH BAN A-B-C-A1-D (Thời gian 30 phút)
Câu 1: Trong phản ứng: Cl2 + H2 ( 2HCl. Cl2 đóng vai trò nào sau đây:
A. Chất khử B. Vừa oxi hóa vừa khử
C. Môi trường D. Chất oxi hóa
Câu 2: Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
A. O (Z = 8) B. F (Z = 9) C. Cl (Z = 17) D. S (Z = 16)
Câu 3: Cho 2 nguyên tố A và B ở hai ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn, nguyên tử của 2 nguyên tố có tổng số hạt proton bằng 23. Hai nguyên tố A và B là:
A. A là kim loại, B là phi kim B. Kim loại
C. Phi kim D. Khí hiếm
Câu 4: Số proton, nơtron, electron của ion 56Fe2+(Z=26) lần lượt là:
A. 26, 30, 26 B. 24, 26, 30 C. 26, 30, 24 D. 26, 26, 30
Câu 5: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, biết số hạt không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 22. Số hạt proton và nơtron của nguyên tử X lần lượt là:
A. 25; 31 B. 30; 26 C. 26; 30 D. 31; 25
Câu 6: Trong các phản ứng hóa hợp dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
A. NO + O2 → NO2 B. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4.
C. NaOH + CO2 → NaHCO3 D. CaO + H2O → Ca(OH)2
Câu 7: Kali là hỗn hợp của hai đồng vị bền: chiếm 93,3% và chiếm 6,7% tổng số nguyên tử kali trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của kali là:
A. 39,0 B. 35,41 C. 39,31 D. 39,13
Câu 8: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi như sau:
A. giảm B. không thay đổi C. tăng D. vừa giảm vừa tăng
Cho Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13)
II.TỰ LUẬN: DÀNH CHO HỌC SINH BAN C -A1-D (5đ) (Thời gian 30 phút)
Câu 1: (2đ) Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a. HNO3 + P → H3PO4 + NO2 + H2O
b. NH3 + O2 → N2 + H2O
Câu 2: (1đ) Cho nguyên tử nguyên tố sau:
a. Viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Al.
b. Xác định vị trí của Al trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Giải thích?
Câu 3: (2đ) a. Nêu quy luật biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn?
b. Dựa vào đó, sắp xếp các nguyên tố: 12Mg, 11Na, 14Si theo chiều tăng tính kim loại? Giải thích?
Câu 9: Thể tích khí NO2 (đktc) được giải phóng khi hoà tan hết
Trường THPT Chu Văn An
THI HỌC KÌ I. NĂM 2014 – 2015
Môn: Hóa học 10CB
Thời gian: 60 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề thi 209
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10C . . .
Chọn câu trả lời đúng nhất và tô tròn vào ô trả lời
01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~
02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~
03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~
04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~
05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~
I.TRẮC NGHIỆM: (5đ) DÀNH CHUNG CHO HỌC SINH BAN A-B-C-A1-D (Thời gian 30 phút)
Câu 1: Trong phản ứng: Cl2 + H2 ( 2HCl. Cl2 đóng vai trò nào sau đây:
A. Chất khử B. Vừa oxi hóa vừa khử
C. Môi trường D. Chất oxi hóa
Câu 2: Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
A. O (Z = 8) B. F (Z = 9) C. Cl (Z = 17) D. S (Z = 16)
Câu 3: Cho 2 nguyên tố A và B ở hai ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn, nguyên tử của 2 nguyên tố có tổng số hạt proton bằng 23. Hai nguyên tố A và B là:
A. A là kim loại, B là phi kim B. Kim loại
C. Phi kim D. Khí hiếm
Câu 4: Số proton, nơtron, electron của ion 56Fe2+(Z=26) lần lượt là:
A. 26, 30, 26 B. 24, 26, 30 C. 26, 30, 24 D. 26, 26, 30
Câu 5: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, biết số hạt không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 22. Số hạt proton và nơtron của nguyên tử X lần lượt là:
A. 25; 31 B. 30; 26 C. 26; 30 D. 31; 25
Câu 6: Trong các phản ứng hóa hợp dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
A. NO + O2 → NO2 B. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4.
C. NaOH + CO2 → NaHCO3 D. CaO + H2O → Ca(OH)2
Câu 7: Kali là hỗn hợp của hai đồng vị bền: chiếm 93,3% và chiếm 6,7% tổng số nguyên tử kali trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của kali là:
A. 39,0 B. 35,41 C. 39,31 D. 39,13
Câu 8: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi như sau:
A. giảm B. không thay đổi C. tăng D. vừa giảm vừa tăng
Cho Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13)
II.TỰ LUẬN: DÀNH CHO HỌC SINH BAN C -A1-D (5đ) (Thời gian 30 phút)
Câu 1: (2đ) Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a. HNO3 + P → H3PO4 + NO2 + H2O
b. NH3 + O2 → N2 + H2O
Câu 2: (1đ) Cho nguyên tử nguyên tố sau:
a. Viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Al.
b. Xác định vị trí của Al trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Giải thích?
Câu 3: (2đ) a. Nêu quy luật biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn?
b. Dựa vào đó, sắp xếp các nguyên tố: 12Mg, 11Na, 14Si theo chiều tăng tính kim loại? Giải thích?
Câu 9: Thể tích khí NO2 (đktc) được giải phóng khi hoà tan hết
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất