Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NGUYỂN QUỐC HUY
Người gửi: Nguyễn Quốc Huy
Ngày gửi: 20h:51' 22-02-2015
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 238
Nguồn: NGUYỂN QUỐC HUY
Người gửi: Nguyễn Quốc Huy
Ngày gửi: 20h:51' 22-02-2015
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị bích hạnh)
Câu 1: Trong tự nhiên, các halogen
A. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. B. chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. D. tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.
Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?
A. Cl2 > F2 > Br2 > I2 . B. I2 > Br2 > Cl2 > F2 .
C. F2 > Cl2 > Br2 >I2 . D. Br2 > Cl2 > F2 > I2 .
Câu 3: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A. Có tính oxi hóa mạnh. B. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C. Ở điều kiện thường là chất khí. D. Tác dụng mạnh với nước.
Câu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây:
A. Dẫn hỗn hợp trên đi qua dd NaBr B. Dẫn hỗn hợp trên qua H2O
C. Dẫn hỗn hợp trên đi qua dd H2SO4 loãng D. Dẫn hỗn hợp trên qua dd NaI
Câu 12: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu đợc hoà vào nớc và khuấy đều thì khối lợng muối trong dung dịch thu đợc là
A. 32,50 gam. B. 48,75 gam. C. 25,40 gam. D. 38,10 gam.
Câu 13: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A. K2Cr2O7. B. MnO2. C. KMnO4. D. CaOCl2.
Câu 14: Một trong những nguyên nhân gây thủng tầng ozon là do sự tác động của:
A. Khí H2 B. Khí O2 C. Khí CFC D. Khí N2
Câu 15: Cho 4,35 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng.Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:
A. 0,112 lít B. 1,12 lít. C. 0,56 lít D. 2,24 lít.
Câu 16: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận đợc
A. 4 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 1 dung dịch.
Câu 17: Cho một lợng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỷ lệ mol là 1 : 1. Phần trăm khối lợng của CuO và Fe2O2 trong hỗn hợp lần lợt là
A. 50 và 50. B. 30 và 70. C. 40 và 60. D. 60 và 40.
Câu 18: ở điều kiện thờng, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí
A. 2,45 lần. B. 1,26 lần. C. 2,25 lần. D. 1,25 lần.
Câu 19: Một trong những vai trò to lớn của iot là:
A. Chống bướu cổ và đần độn B. Điều chế thuốc nổ
C. Sản xuất kem đánh răng D. Làm chất chống dính
Câu 20: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
A. không chuyển màu. B. chuyển sang không màu.
C. chuyển sang màu đỏ. D. chuyển sang màu xanh.
II/TỰ LUẬN
1.
KMnO4 ( Cl2( KClO3( KCl ( Cl2 ( HCl ( FeCl2( FeCl3 ( Fe(OH)3
2. Bài 11. Cho 11,2 lít hh khí gồm Cl2 và O2 ở đktc tác dụng vừa hết với 16,98g hh gồm Mg và Al tạo ra 42,34g hh muối clorua và oxit của 2 kim loại đó.
Tính thành phần % về thể tích của từng chất trong hh A.
Tính thành phần % của mỗi chất trong B.
3. Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:
a) KOH, K2SO4 , KCl, K2SO4 , KNO3 e) NaCl, HCl, KOH, NaNO3, HNO3, Ba(OH)2
b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 f) NaCl, NaBr, NaI, HCl
A. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. B. chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. D. tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.
Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?
A. Cl2 > F2 > Br2 > I2 . B. I2 > Br2 > Cl2 > F2 .
C. F2 > Cl2 > Br2 >I2 . D. Br2 > Cl2 > F2 > I2 .
Câu 3: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A. Có tính oxi hóa mạnh. B. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C. Ở điều kiện thường là chất khí. D. Tác dụng mạnh với nước.
Câu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây:
A. Dẫn hỗn hợp trên đi qua dd NaBr B. Dẫn hỗn hợp trên qua H2O
C. Dẫn hỗn hợp trên đi qua dd H2SO4 loãng D. Dẫn hỗn hợp trên qua dd NaI
Câu 12: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu đợc hoà vào nớc và khuấy đều thì khối lợng muối trong dung dịch thu đợc là
A. 32,50 gam. B. 48,75 gam. C. 25,40 gam. D. 38,10 gam.
Câu 13: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A. K2Cr2O7. B. MnO2. C. KMnO4. D. CaOCl2.
Câu 14: Một trong những nguyên nhân gây thủng tầng ozon là do sự tác động của:
A. Khí H2 B. Khí O2 C. Khí CFC D. Khí N2
Câu 15: Cho 4,35 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng.Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:
A. 0,112 lít B. 1,12 lít. C. 0,56 lít D. 2,24 lít.
Câu 16: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận đợc
A. 4 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 1 dung dịch.
Câu 17: Cho một lợng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỷ lệ mol là 1 : 1. Phần trăm khối lợng của CuO và Fe2O2 trong hỗn hợp lần lợt là
A. 50 và 50. B. 30 và 70. C. 40 và 60. D. 60 và 40.
Câu 18: ở điều kiện thờng, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí
A. 2,45 lần. B. 1,26 lần. C. 2,25 lần. D. 1,25 lần.
Câu 19: Một trong những vai trò to lớn của iot là:
A. Chống bướu cổ và đần độn B. Điều chế thuốc nổ
C. Sản xuất kem đánh răng D. Làm chất chống dính
Câu 20: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
A. không chuyển màu. B. chuyển sang không màu.
C. chuyển sang màu đỏ. D. chuyển sang màu xanh.
II/TỰ LUẬN
1.
KMnO4 ( Cl2( KClO3( KCl ( Cl2 ( HCl ( FeCl2( FeCl3 ( Fe(OH)3
2. Bài 11. Cho 11,2 lít hh khí gồm Cl2 và O2 ở đktc tác dụng vừa hết với 16,98g hh gồm Mg và Al tạo ra 42,34g hh muối clorua và oxit của 2 kim loại đó.
Tính thành phần % về thể tích của từng chất trong hh A.
Tính thành phần % của mỗi chất trong B.
3. Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:
a) KOH, K2SO4 , KCl, K2SO4 , KNO3 e) NaCl, HCl, KOH, NaNO3, HNO3, Ba(OH)2
b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 f) NaCl, NaBr, NaI, HCl








cho em đáp án luôn đc ko