Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Luyện tập thì hiện tại đơn tiếng anh 6 thí điểm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Hồng Nhung
Ngày gửi: 15h:41' 09-03-2017
Dung lượng: 19.6 KB
Số lượt tải: 8479
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Bảo Thanh, Hoa Mơ)
LUYỆN TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Bài tập 1: Chia dạng đúng của động từ “to be” trong ngoặc 1. Lan …………………….my sister. (be)
2. They ………………….. my cousins. (be)
3. I………………… good at Math. (not be)
4. ………..…..you a teacher?
5. ……………he a good student?
6. …………it a pen?
7. My friends……………….. friendly. (not be)
8. I and Mai ………………friends. (be)
9. It……………..a table. (not be)
10. We………………students of Yen Vien Secondary School.
11. How old ……………you? (be)
12. How old ……………..she? (be)
13. Who……………..they? (be)
14. This …………….a book and these ………………..pens. (be)
15. ………………..you in class 4A? (be)
16. There…………………..many flowers in my garden. (be)
17. There………………….any flowers in my garden. (not be)
18. …………..…there any flowers in your garden. (be)
19. I……………..a student in class 5C. (not be)
20. What time……………….it? (be)
Bài tập 2: Hãy dùng dạng đúng của động từ trong các câu sau đây ở thì hiện tại đơn:
Tom (speak)........................  three languages.
They all (speak)........................  three languages.
I (not/like).........................  swimming.
She (live)........................  in Hanoi.
Michael (have)........................ two brothers.
Bài tập 3: Hãy đổi các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn với thì hiện tại đơn
1.   They listen to English every day.  => .......................................................................................
2.   He plays badminton every afternoon.=> ..................................................................................
3.   They play volleyball every morning. => ..................................................................................
4.   He does homework every night.=> ........................................................................................
5.   He has breakfast at 6.30. => ....................................................................................................
6.   I get up at 6 a.m. every morning. => .......................................................................................
7.   Mary and Peter go to work every day. => ................................................................................
8.   We have dinner at 8 p.m.=>....................................................................................................
9.   My father reads books every day. => .......................................................................................
10.  Nga practices English every week. => ....................................................................................
Bài tập 4: Đặt các trạng từ vào đúng vị trí của nó.
I go to the cinema. (often)
=> ..........................................................................................................................................
2.   My mother drinks milk. (every morning)=> ...........................................................................................................................................
3.   My parents go to work at 7.00. (usually)
=> ........................................................................................................................................           
4.   My sister goes swimming. (never)
=> ............................................................................................................................................   
KEY:
Bài tập 1: Hãy dùng dạng đúng của động từ trong các câu sau đây ở thời hiện tại đơn:
Tom speaks three languages. They all speak three languages. I don’t like swimming. She doesn’t live in Hanoi. Michael has two bothers.
 
Bài tập 2: Hãy đổi các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn với thời hiện tại đơn
1.    They listen to English every day.                  
       They do not listen to English every day.   
       Do they listen to English every day?
2.    He plays badminton every afternoon.           
       He does not play badminton every afternoon.
       Does he play badminton every afternoon?
3.    They play volleyball every morning.             
       They do not play volleyball every morning.
       Do they play volleyball every morning?    
4.    He does homework every night.                   
       He does not do homework every night.
       Does he do homework every night?          
5.    He has breakfast at 6.30                               
       He does not have breakfast at 6.30.
       Does he have breakfast at 6.30?                
6.    I get up at 9.00 every morning.                     
       I do not get up at 9.00 every morning.
       Do you get up at 9.00 every morning?
7.    Mary and Peter go to work every day.         
       Mary and Peter do not go to work every day.
       Do Mary and Peter go to work every day?
8.    We have dinner at 8 p.m.                              
       We do not have dinner at 8 p.m.
       Do we have dinner at 8 p.m?
9.    My father reads books every day.                
       My father does not read books every day.
       Does your father read books every day?
10. Nga practices English every week.               
       Nga does not practice English every week.
       Does Nga practice English every week?
 
Bài tập 3: Đặt các trạng từ vào đúng vị trí của nó.
1.    I go to the cinema. (often)
       I often go to the cinema.
2.    My mother drinks milk. (every morning)
       My
 
Gửi ý kiến