Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Luyện thi: Chủ đề 6 andehit xeton axit cacboxylic

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Lam
Ngày gửi: 17h:37' 06-12-2015
Dung lượng: 773.5 KB
Số lượt tải: 1991
Số lượt thích: 0 người
Lý thuyết Chương 9: ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC
A.ANĐEHIT
A.ANĐEHIT
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
1.Định nghĩa: Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử cĩ nhĩm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro.
VD:H-CH=O anđehit fomic (metanal)
CH3-CH=O anđehit axetic (etanal)
CH2=CH-CH=O propenal
C6H5-CH=O benzanđehit
O=CH-CH=O anđehit oxalic 2.Phân loại:
-Dựa vào đặc điểm cấu tạo gốc hidrocacbon:
+Anđehit no; +Anđehit không no; +Anđehit thơm
-Dựa vào số nhóm –CHO
+Anđehit đơn chức; +Anđehit đa chức
H-CH=O anđehit fomic
(metanal)
CH3-CH=O anđehit axetic
(etanal)
CH2=CH-CH=O propenal: Anđehit không no
C6H5-CH=O benzanđehit: Anđehit thơm
O=CH-CH=O anđehit oxalic: Anđehit đa chức
3.Danh pháp:
a)Tên thay thế: Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + al
b)Tên thơng thường: anđehit + tên axit tương ứng.

CH3-CH-CH2-CH2-CHO: 4-metylpentanal
CH3
II.ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
1.Đặc điểm cấu tạo: Nhóm -CHO có cấu tạo như sau:


C


2.Tính chất vật lí:
-Ở đk thường, các anđehit đầu dãy là các chất khí và tan rất tốt trong nước. Các anđehit tiếp theo là các chất lỏng hoặc rắn, độ tan giảm khi phân tử khối tăng.
-Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (37 - 40%) được gọi là fomalin.
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1.Phản ứng cộng hiđro:
CH3-CH=O + H2 CH3-CH2-OH
Chất oxh khử
PTHH tổng quát: R-CHO + H2  R-CH2OH
2.Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
HCHO + 2AgNO3 + H2O + 3NH3  H-COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
PTHH tổng quát: R-CH=O + 2AgNO3 + H2O + 3NH3 R-COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
PƯ trên còn được gọi là pư tráng bạc.
Hay: 2CH3-CH=O + O2  2CH3-COOH
2R-CHO + O2  2R-COOH
Nhận xét: Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
IV.ĐIỀU CHẾ:
1.Từ ancol: oxi hóa ancol bậc I.
R-CH2OH + CuO  R-CHO + H2O + Cu
Thí dụ: CH3-CH2OH + CuOCH3-CHO + H2O + Cu
2.Từ hiđrocacbon:
CH4 + O2  HCHO + H2O
2CH2=CH2 + O2  2CH3-CHO
CHCH + H2O  CH3-CHO
B.XETON
I.ĐỊNH NGHĨA:
Xeton là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm C=O liên kết trực tiếp với hai nguyên tử cacbon.
VD: CH3-CO-CH3: đimetyl xeton (axeton); CH3-CO-C6H5: metyl phenyl xeton(axetophenon)
CH3-CO-CH=CH2 : metyl vinyl xeton
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
R-CO-R1 + H2  R-CH(OH)-R1
Thí dụ: CH3-CO-CH3 + H2  CH3-CH(OH)-CH3
III.ĐIỀU CHẾ:
1.Từ ancol: oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II.
R-CH(OH)-R1 +CuOR-CO-R1 + Cu + H2O
CH3-CH(OH)-CH3 + CuO CH3-CO-CH3 + Cu + H2O
2.Từ hiđrocacbon:


C-AXIT CACBOXYLIC
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP:
1.Định nghĩa: Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử cĩ nhĩm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro.
Thí dụ: H-COOH, C2H5COOH, HOOC-COOH
Nhóm cacboxyl (-COOH) là nhóm chức của axit cacboxylic.
2.Phân loại:
a)Axit no, đơn chức mạch hở:
CnH2n+1COOH (n0) hay CmH2mO2 (m1)
VD: H-COOH, C2H5COOH……
b)Axit không no, đơn chức, mạch hở:
VD: CH2=CH-COOH,….
c)Axit thơm, đơn chức:
 
Gửi ý kiến