Luyện thi Hệ Phương trình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 21-02-2009
Dung lượng: 474.0 KB
Số lượt tải: 404
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 21-02-2009
Dung lượng: 474.0 KB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích:
0 người
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I. Hệ phương trình gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau:
1. 2.
3. 4.
6.
8.
9. 10.
11. 12.
13. 14.
Bài 2. Cho hệ PT :
Giải HPT với m = 4
Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 3. Giải HPT :
Bài 4. Tìm m để HPT :
có 2 cặp nghiệm phân biệt (x1; y1) và ( x2; y2) thoả mãn (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 = 4
Bài 5. Tìm m để HPT sau có nghiệm duy nhất :
Bài 6. Cho HPT : xác định các giá trị của a để HPT có nghiệm duy nhất
Bài 7. Cho HPT :
a) Giải hệ khi a = 1
b) Tìm a để hệ PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt
c) Gọi (x1; y1) , (x2 ; y2) là các nghiệm của hệ đã cho . CMR (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 ≤ 1
Bài 8. Cho HPT :
a) Giải HPT với m = 0
b) Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 9. Cho HPT :
a) Giải HPT với m = 13
b) Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 10. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :
Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 11. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :
Tìm a để P = xy đạt giá trị lớn nhất
Bài 12. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :
Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất và GTLN
Bài 13.Tìm k để hệ phương trình: có nghiệm duy nhất.
Bài 14. Cho hệ phương trình:
1) Giải hệ khi m = 4
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm.
Bài 15. Cho hệ phương trình:
1) Giải hệ phương trình khi a = 1.
2) Tìm a để hệ phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
3) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho. Chứng minh rằng:
II. Hệ đối xứng loại 1
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau:
1. 2. 3.
4. 5. 6.
7. 8. 9.
10. 11. 12.
13. 14. 15. 16. 17. 18.
19. 20. 21.
22. 23. 24.
25. 26. 27.
28. 29. 30.
31. 32. 33.
34. 35. 36.
37. 38. 39.
40. 41. 42.
43. 44. 45.
46. 47. 48.
49. 50. 51.
52. 53. 54.
55. 56. 57.
58. 59. 60.
61. 62. 63.
64. 65. 66.
Bài 2. Cho hệ phương trình:
I. Hệ phương trình gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau:
1. 2.
3. 4.
6.
8.
9. 10.
11. 12.
13. 14.
Bài 2. Cho hệ PT :
Giải HPT với m = 4
Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 3. Giải HPT :
Bài 4. Tìm m để HPT :
có 2 cặp nghiệm phân biệt (x1; y1) và ( x2; y2) thoả mãn (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 = 4
Bài 5. Tìm m để HPT sau có nghiệm duy nhất :
Bài 6. Cho HPT : xác định các giá trị của a để HPT có nghiệm duy nhất
Bài 7. Cho HPT :
a) Giải hệ khi a = 1
b) Tìm a để hệ PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt
c) Gọi (x1; y1) , (x2 ; y2) là các nghiệm của hệ đã cho . CMR (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 ≤ 1
Bài 8. Cho HPT :
a) Giải HPT với m = 0
b) Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 9. Cho HPT :
a) Giải HPT với m = 13
b) Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 10. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :
Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 11. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :
Tìm a để P = xy đạt giá trị lớn nhất
Bài 12. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :
Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất và GTLN
Bài 13.Tìm k để hệ phương trình: có nghiệm duy nhất.
Bài 14. Cho hệ phương trình:
1) Giải hệ khi m = 4
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm.
Bài 15. Cho hệ phương trình:
1) Giải hệ phương trình khi a = 1.
2) Tìm a để hệ phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
3) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho. Chứng minh rằng:
II. Hệ đối xứng loại 1
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau:
1. 2. 3.
4. 5. 6.
7. 8. 9.
10. 11. 12.
13. 14. 15. 16. 17. 18.
19. 20. 21.
22. 23. 24.
25. 26. 27.
28. 29. 30.
31. 32. 33.
34. 35. 36.
37. 38. 39.
40. 41. 42.
43. 44. 45.
46. 47. 48.
49. 50. 51.
52. 53. 54.
55. 56. 57.
58. 59. 60.
61. 62. 63.
64. 65. 66.
Bài 2. Cho hệ phương trình:









Nếu chia dạng sao không chỉ cách giải dạng đó.
Nếu có em xin cảm ơn