LUYỆN THI VÀO LOP 10 THPT - TOÁN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:55' 15-05-2024
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:55' 15-05-2024
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT – MÔN TOÁN – ĐỀ J5
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Kết quả phép tính
A.
bằng
.
B.
Câu 2. Biểu thức
.
C.
có nghĩa khi và chỉ khi A. x>2
Câu 3. Phương trình
D.
B. x<2.
C. x=1
D. x=1;x>2.
có tập nghiệm là: A. 0; B. (0; -1); C. (0; 1;-1); D. Vô Nghiệm
Câu 4. Đường thẳng
song song với
khi
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 5. Hàm số
nghịch biến với
khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Tam giac ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 5cm, BC = 13 cm. Khi đó cotHAB bằng
A. 5/12
B. 5/13
C. 12/13
D. 13/12
Câu 7. Hình vuông có cạnh bằng
nội tiếp đường tròn (O). Diện tích của hình tròn (O) bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Để phương trình
có nghiệm kép thì giá trị của m là:
A. m = 5;
B. m = -5; m=15;
C. m = 0; m = 5;
D. m = -15; m = 5
Câu 9: Nếu
thì x bằng: A. 9
B.
C.
D.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 – x cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là:
A
B.
C.
D.
Câu 11: Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình
Khi đó tích x1. x2 là
A.1
B.
Câu 12: Cho
vuông tại A , có
A
B.
( m là tham số,
C.
).
D.
. Khi đó cosB bằng:
C.
D.
II/ PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13: 1/ Rút gọn
2/ Giải hệ p/t và p/t sau: a/
Câu14: Cho phương trình
; b/
(x là ẩn số, m là tham số)
a/ Định m để phương trình có hai nghiệm
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 15: Cho parabol
và đường thẳng
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ
b/ Bằng phép tính, xác định tọa độ các giao điểm A, B của (P) và (d).
Câu16:
Cho đường tròn tâm O. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) vẽ các tiếp tuyến MA, MB với (O) (A, B
là hai tiếp điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O, C nằm giữa M và D.
a/ Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp trong một đường tròn.
b/ Chứng minh: MA2 = MC.MD.
c/ Gọi trung điểm của dây CD là H, tia BH cắt O tại điểm F. Chứng minh: AF // CD
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Kết quả phép tính
A.
bằng
.
B.
Câu 2. Biểu thức
.
C.
có nghĩa khi và chỉ khi A. x>2
Câu 3. Phương trình
D.
B. x<2.
C. x=1
D. x=1;x>2.
có tập nghiệm là: A. 0; B. (0; -1); C. (0; 1;-1); D. Vô Nghiệm
Câu 4. Đường thẳng
song song với
khi
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 5. Hàm số
nghịch biến với
khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Tam giac ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 5cm, BC = 13 cm. Khi đó cotHAB bằng
A. 5/12
B. 5/13
C. 12/13
D. 13/12
Câu 7. Hình vuông có cạnh bằng
nội tiếp đường tròn (O). Diện tích của hình tròn (O) bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Để phương trình
có nghiệm kép thì giá trị của m là:
A. m = 5;
B. m = -5; m=15;
C. m = 0; m = 5;
D. m = -15; m = 5
Câu 9: Nếu
thì x bằng: A. 9
B.
C.
D.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 – x cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là:
A
B.
C.
D.
Câu 11: Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình
Khi đó tích x1. x2 là
A.1
B.
Câu 12: Cho
vuông tại A , có
A
B.
( m là tham số,
C.
).
D.
. Khi đó cosB bằng:
C.
D.
II/ PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13: 1/ Rút gọn
2/ Giải hệ p/t và p/t sau: a/
Câu14: Cho phương trình
; b/
(x là ẩn số, m là tham số)
a/ Định m để phương trình có hai nghiệm
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 15: Cho parabol
và đường thẳng
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ
b/ Bằng phép tính, xác định tọa độ các giao điểm A, B của (P) và (d).
Câu16:
Cho đường tròn tâm O. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) vẽ các tiếp tuyến MA, MB với (O) (A, B
là hai tiếp điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O, C nằm giữa M và D.
a/ Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp trong một đường tròn.
b/ Chứng minh: MA2 = MC.MD.
c/ Gọi trung điểm của dây CD là H, tia BH cắt O tại điểm F. Chứng minh: AF // CD








Đại số 9: Bộ đề luyện thi vào lớp 10 THPT