Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Lý Thuyêt+ Bài tập Hiện Tại Đơn 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hương
Ngày gửi: 00h:08' 11-07-2018
Dung lượng: 64.7 KB
Số lượt tải: 4711
Số lượt thích: 1 người (Huỳnh Phương Linh)
English 6- Unit 1
THE PRESENT SIMPLE TENSE:

1. To Be: ( am / is / are )

Khẳngđịnh
Phủđịnh (not)
Nghivấn?

I
Am
Am not
Am I …………?

He/ She/ It/ Danhtừsốít
Is
Is not (isn’t)
Is……he/she…………..?

You/ We/ They/ Danhtừsốnhiều
Are
Are not (aren’t)
Are …………..?


2. Ordinary verbs:

Khẳngđịnh
Phủđịnh (not)
Nghivấn?

I/ You/ We/ They/ Danhtừsốnhiều
Vo
(nguyênmẫu)
Do not + Vo
(=don’t +Vo)
Do…..+ Vo…?

He/ She/ It/ Danhtừsốít
Vs/es
Does not + Vo
(=doesn’t +Vo)
Does…..+ Vo…?


Use:Diễntảmộtsựthật ở hiêntại, mộtquyluật, mộtchânlýhiểnnhiên
Diễntảmộtthóiquen,môtsựviệclậpđilậplại ở hiệntại, mộtphongtục.

Note:Trongthờihiệntạithường, cácngôi (thứnhấtsốít/nhiều, thứ 3 sốnhiều) được chia nhưvídụtổngquát 1/ trênđây, riêngngôithứ 3 (ba) sốít (He, she, it - Tom, John, Hoa ...), ta cầnlưu ý cácquytắcsau: 
 1.  Phảithêm "s" ở .( V+s)
                        Vídụ:   He likes reading books.
                                    She likes pop music. 
                        - :……………………………………..
                        - ? :…………………………………….
  2.  Ngoàiviệc "s" , ta phảiđặcbiệtchú ý nhữngtrườnghợpsau:
                        2.1. (Verbs) tậncùngbằngnhữngchữsauđâythìphảithêm "ES".
 S,   X,   Z,   CH,   SH, O (do, go)  + ES

Vídụ:    miss
misses

mix


buzz


watch


wash


do


go


                         Vídụ:   He often kisses his wife before going to work.
                                    Tom brushes his teeth everyday.
                 2.2.  (Verbs) tậncùngbằng "Y" thìphảixéthai (2) trườnghợpsauđây.
Nếutrước Y lànguyênâm (vowel)…………..thìgiữnguyên y vàchỉthêm S
We play
She/he plays

Vídụ:  She plays the piano very well.
Nếutrước Y làphụâm (consonant) thìsẽ chia nhưsau:        (Y ---- IES)
We carry
She/he carries

They worry
She/he worries 

Vídụ:  He often carries money with him whenever he goes out.

HTT:
-         Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;
-         Everyday, every week/month/year..., on Mondays, Tuesdays, ...., Sundays.
-         Once/twice / three times... a week/month/year ...;
-         Every two weeks, every three months (a quarter)
-         Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often
Cáchphátâm:Vớicácngôithứba (3) sốít, đuôi "S" đượcđọcnhưsau:

 Cáchđọc


/s/
F,  K,  P,  T

/iz/
S,   X,   Z,   CH,   SH, CE, GE + ES

/z/
Khôngthuộchailoạitrên




1) Tiffany and Uma (be) ____________________my friends.
2) Ricardo, John and I (be) ________________ watching a movie.
3) Hadil (be) ________________ kind.
4) Alisa (be) ____________________ young.
5) The hammer (be) _______________ new.
6) My mother and father (be) _______________ cooking dinner.
7) Rachel (be) ___________________ driving to school.
8) Nikos and Billy (be) _____________________ playing at the park.
9) The students (be) ______________________ studying English.
10) The test (be) ___________________________ hard!
11) My best friend (be) _______________________ coming to my house Exercise 2: Using the Verb "To be" in present tense.
Example: I (be) am excited.
Jessica and Akbar (be) are happy.
The new car (be) is nice.
1/ The bag (be) ________ blue.
2/ The rocks (be) ________ hard.
3/ The children (be) ________ young.
4/ Thomas (be) ________ nice.
5/ The game (be) ________ difficult.
6/ They (be) ________ tired.
7) I (be) ________ thirty years old.
8) Susan and Juan (be) ________ married.
9) Teddy (be) ________ my friend.
10) We (be) ________ in English clas Exercise 3: Write the correct form of the verb "to be" in present tense
1/ The old man (be) ________ wise.
2) The sun (be) ________ hot.
3) The children (be) ________ eating bananas. They (be, not) ____ ____ eating apples.
 
Gửi ý kiến