Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

lý thuyết bài tap qkđơn và qktd

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trọng Đạt
Ngày gửi: 10h:57' 24-09-2017
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích: 0 người
THE PAST SIMPLE:
1. Form: a. To be:
Affirmative: S + was/ were (I, He, She, It, 1 : was
Negative: S + was/ were not We, You, They, 2 : were)
Interrogative: Was/ Were + S …..?
Ex: He was at school yesterday.
Mr. Nhat wasn’t in that hotel last night.
Were they in Nha Trang last year?
b. Ordinary verb:
Affirmative: S + V2/ Ved
Negative: S + did not + Vo
Interrogative: Did + S + Vo…..?
Ex: I saw Tam in the park last Sunday.
They didn’t visit her last night.
Did you finish your work?
2. Cách dùng chính:
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian xác định rõ. Các trạng từ thường được dùng: yesterday, ago, last week/month/year, in the past, in 1990...
- Hành động xen vào của thì QKTD: When + S + V( QKĐ), S + V ( QKTD).
- Hành động sảy ra sau của một hành đông khác ở thì QKHT: S + V( QKĐ), S + V ( QKHT).
- Một loạt hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ.
- Diễn tả thói quen trong quá khú với cấu trúc S + USED TO + V
Thì QKĐ còn được sử dụng trong một số cấu trúc câu
- Sử dụng trong câu ĐK loại 2., câu mong ước ở hiện tại
if I were you , I would tell the truth.
If she had time, she could help her mother do household chores
I wish you could do better.
- Sử dụng trong cấu trúc mang nghĩa phàn nàn: it high/ about time + S Ved/V2
It high time you went to bed
3. Cách thêm đuôi “ ed” trong các động từ có qui tắc.
- Động từ tận cùng đã là “e/ ee + d”: hope – hoped, arrive – arrived,…
- Động từ tận cùng là “ y” chia 2 trường hợp
+ Nếu trước y là phụ âm thì “đổi y thành i + ed”: carry – carried,………….
+ Nếu trước y là nguyên âm ta thêm ed : stay- stayed
- Động từ một âm tiết tận cùng là một phụ âm và trước nó là một nguyên âm ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm ed: stop – stopped, beg – begged,…
Chú ý : ngoại trừ các động từ tân cùng là x, w : fix- fixed, tax- taxed
- Động từ đa âm tiết có dấu nhấn trọng âm rơi vào âm tiết cuối mà âm tiết cuối tận cùng bằng phụ âm và trước nó là một nguyên âm ta cũng nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm ed: refer- referred, omitted......
- Động từ tận cùng là l ta cũng nhân đôi l rồi thêm ed: trave- traveled
- Động từ tận cùng là ic ta thêm k rồi thêm ed: picnic- picnicked
4. Cách phát âm đuôi “ ed”:
- /id/: Khi tận cùng của động từ có chứa “ t, d”: want – wanted, decide – decided,…
- /t/: Khi động từ có tận cùng là: “ k, p, s, gh, ch, sh, f, ce, x, c ”: look – looked, stop – stopped,…

- /d/: Tận cùng là các nguyên âm và phụ âm còn lại trừ hai trường hợp trên: arrive – arrived,…

CHÚ Ý

/id/ naked
crooked
ragged
wretched
rugged
learned
Adverbs:
/id/ deservedly
supposedly
markedly
allegedly
loved
sacred
aged
THE PAST CONTINUOUS TENSE :
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định S + was/were + V-ing + O
- Câu phủ định S + was/were + not + V-ing + O
- Câu hỏi Was/Were + S + V-ing + O?
2) Cách dùng chính:
Thì QKTD dùng để diễn tả:
2.1 Một hành động sảy ra ( và kéo dài) tại một thời điểm hoặc một thời gian trong quá khứ.hay dung với các trạng ngữ:
At the/this time/moment/pesent + yesterday/ last ...
Ex: - She was studying her lesson at 7 last night.
- What were you doing from 3pm to 6 pm yesterday?
- I was practising English at that time yesterday.
2.2 Một hành động đang xảy ra (V-ing) ở quá khứ thì có một hành động khác xen vào( V2/
 
Gửi ý kiến