Lý thyết NL-công

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 13h:42' 13-03-2023
Dung lượng: 82.9 KB
Số lượt tải: 324
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 13h:42' 13-03-2023
Dung lượng: 82.9 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP LÍ THUYẾT 10 KNTT
Câu 1. Tại sao tàu ngầm lại có tốc độ nhỏ hơn máy bay?
A. tàu ngầm to hơn máy bay
B. tàu ngầm chịu lực cản nhỏ hơn máy bay.
C. tàu ngầm nặng hơn máy bay
D. tàu ngầm chịu lực cản lơn hơn máy bay.
Câu 2. Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?
A. Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.
B. Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.
C. Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
D. Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng?
A. Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.
B. Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.
C. Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.
D. Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.
Câu 4. Trường hợp nào sau đây lực cản nhỏ nhất?
A. Tàu ngầm đang chạy dưới đáy biển
B. người bơi trong nước
C. Cá bơi trong nước
D. máy bay bay trong không khí.
Câu 5. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?
A. Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m
B. Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.
C. Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.
D. Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây không có lực cản?
A. Con chim bay trên bầu trời
B. Cuốn sách nằm trên bàn
C. Thợ lặn lặn xuống biển
D. Con cá bơi dưới nước
Câu 7. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
A. Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.
B. Bạn Lan chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.
C. Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
D. Cả A và B đúng
Câu 8. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A. Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí.
B. Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.
C. Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.
D. Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.
Câu 9. Chỉ ra trường hợp lực cản của nước lớn nhất?
A. Tàu đánh cá trên biển
B. Tàu ngầm di chuyển dưới đáy biển
C. Con cá bơi trong nước
D. Tàu ngầm không di chuyển trong nước
Câu 10. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?
A. Bạn Lan đang tập bơi.
B. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.
C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.
D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.
Câu 11. Đặc điểm lực cản của nước?
A. Độ lớn của lực cản càng mạnh khi diện tích mặt cản càng nhỏ.
B. Độ lớn của lực cản càng yếu khi diện tích mặt cản càng lớn.
C. Độ lớn của lực cản càng mạnh khi diện tích mặt cản càng lớn
D. Không có ý nào chính xác
Câu 12. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?
A. Chiếc thuyền đang chuyển động.
B. Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.
C. Con cá đang bơi.
D. Mẹ em đang rửa rau.
Câu 13. Gió tác dụng vào buồm một lực có
A. phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ dưới lên.
B. phương song song với mạn thuyền, ngược chiều với chiều chuyển động của thuyền.
C. phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ trên xuống.
D. phương song song với mạn thuyền, cùng chiều với chiều chuyển động của thuyền.
Câu 14. Thả rơi quả bóng từ độ cao 3 m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?
1
A. Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.
B. Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.
C. Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.
D. Chỉ chịu lực cản của không khí.
Câu 15. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?
A. Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi. B. Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.
C. Người đạp xe khum lưng khi đi.
D. Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.
Câu 16. Chọn phát biểu sai?
A. Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.
B. Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.
C. Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.
D. Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
Câu 17. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?
A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.
B. Bạn Lan đang tập bơi.
C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.
D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.
Câu 18. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?
A. Chiếc thuyền đang chuyển động.
B. Con cá đang bơi.
C. Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.
D. Mẹ em đang rửa rau.
Câu 19. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Ác-si-mét.
B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.
C. Trọng lực.
D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.
Câu 20. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:
A. Trọng lượng của vật.
C. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
B. Trọng lượng của chất lỏng.
D. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.
Câu 21. Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:
A. FA = D.V
B. FA = Pvật
C. FA = d.V
D. FA = d.h
Câu 22. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Lực đẩy Ác-si-mét cùng chiều với trọng lực.
B. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
C. Lực đẩy Ác-si-mét có điểm đặt ở vật.
D. Lực đẩy Ác-si-mét luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
Câu 23. Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước.
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.
B. Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét lớn
hơn.
C. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng cùng được
nhúng trong nước như nhau.
D. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích
trong nước như nhau.
Câu 24. Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là
vì:
A. khối lượng của tảng đá thay đổi.
C. lực đẩy của nước.
B. khối lượng của nước thay đổi.
D. lực đẩy của tảng đá.
Câu 25. Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào
A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.
B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật
D. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 26. Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì
A. Vật chìm xuống
C. Vật lơ lửng trong chất lỏng
B. Vật nổi lên
D. Vật chìm xuống đáy chất lỏng
Câu 27. Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ
A. Nhỏ hơn trọng lượng của vật.
B. Lớn hơn trọng lượng của vật.
C. Bằng trọng lượng của vật.
D. Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.
Câu 28. Điều nào sau dây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ?
2
A. Lực ma sát nghỉ luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
B. Lực ma sát nghỉ giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt.
C. Một vật có thể đứng yên trên bề mặt phẳng nghiêng mà không cần đến lực ma sát nghỉ.
D. Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần đến lực ma sát nghỉ.
Câu 29. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt
A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
D. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
Câu 30. Hệ số ma sát trượt
A. không phụ thuộc vào vật liệu và tình chất của hai mặt tiếp xúc.
C. không có đơn vị.
B. luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ
D. có giá trị lớn nhất bằng 1.
Câu 31. Nhận định nào sau đây sai về lực ma sát nghỉ?
A. ực ma sát nghỉ có hướng ngược với hướng của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động.
B. Lực ma sát nghỉ có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động, khi vật
còn chưa chuyển động.
C. Lực ma sát nghỉ có phương song song với mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát nghỉ là một lực luôn có hại.
Câu 32. Hệ số ma sát trượt là µt, phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là
Fmst. Chọn hệ thức đúng:
N
A. F mst =
B. F mst =μt N 2 C. F mst =μ2t N
D. F mst =μt N
μt
Câu 33. Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
A. tăng lên.
B. giảm đi.
C. không đổi.
D. tăng rồi giảm.
Câu 34. Chiều của lực ma sát nghỉ
A. ngược chiều với vận tốc của vật.
B. ngược chiều với gia tốc của vật.
C. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.
D. vuông góc với mặt tiếp xúc.
Câu 35. Chọn phát biểu đúng
A. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển
sách cân bằng nhau.
B. Khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hon ngoại lực.
C. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất của các mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.
Câu 36. Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp
xúc giảm đi?
A. Tăng lên.
B. Giảm đi.
C. Không thay đổi.
D. Có thể tăng hoặc giảm.
Câu 37. Hệ số ma sát trượt
A. phụ thuộc tốc độ của vật.
B. không phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt phẳng giá đỡ.
C. không có đon vị.
D. diện tích các mặt tiếp xúc.
Câu 38. Phát biểu nào sau dây không đúng?
A. Lực ma sát trượt luôn ngược hướng với chuyển động.
B. Lực ma sát nghỉ luôn cân bằng với ngoại lực đặt vào vật.
C. Khi chịu tác dụng của ngoại lực lớn hon lực ma sát nghỉ cực đại thì ma sát nghỉ chuyển thành ma
sát trượt.
D. Lực ma sát nghỉ còn đóng vai trò là lực phát động.
Câu 39. Chọn phát biểu đúng.
A. Khi vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang thì lực ma sát trượt bằng lực ma sát nghỉ.
B. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi ngoại lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động nhưng vật vẫn
đứng yên.
3
C. Lực ma sát nghỉ cực đại luôn bằng lực ma sát trượt.
D. Lực ma sát trượt luôn cân bằng với ngoại lực.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. Lực ma sát nghỉ cực đại lớn hơn lực ma sát trượt
B. Lực ma sát nghỉ luôn luôn cân bằng với ngoại lực đặt vào vật
C. Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào 2 vật tiếp xúc
D. Khi ngoại lực đặt vào vật làm vật chuyển động hoặc có xu hướng chuyển động sẽ làm phát sinh
lực ma sát
Câu 41. Lực ma sát trượt có chiều luôn
A. ngược chiều với vận tốc của vật.
B. ngược chiều với gia tốc của vật.
C. cùng chiều với vận tốc của vật.
D. cùng chiều với gia tốc của vật.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc
B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc
C. Khi 1 vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực
D. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển
sách cân bằng nhau
Câu 43. Một vật chuyển động chậm dần
A. là do có lực ma sát tác dụng vào vật.
B. có gia tốc âm.
C. có lực kéo nhỏ hơn lực cản tác dụng vào vật.
D. là do quán tính.
Câu 44. Tìm phát biểu sai sau đây về lực ma sát nghỉ?
A. lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực vào vật
B. Chiều của lực ma sát nghỉ phụ thuộc chiều của ngoại lực
C. Độ lớn của lực ma sát nghỉ cũng tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc
D. Lực ma sát nghỉ là lực phát động ở các loại xe, tàu hỏa
Câu 45. Tìm phát biểu sai sau đây về lực ma sát trượt?
A. lực ma sát trượt luôn cản lại chuyển động của vật bị tác dụng.
B. lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có chuyển động trượt giữa 2 vật.
C. Lực ma sát trượt có chiều ngược lại chuyển động (tương đối) của vật
D. Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc
Câu 46. Lực ma sát là lực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Ngược chiều với chuyển động.
B. Phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc.
C. Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
D. Phụ thuộc vào vật liệu v tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
Câu 47. Khi một vật trượt trên bề mặt vật khác, lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
A. độ nhám của mặt tiếp xúc.
B. áp lực của vật.
C. tốc độ của vật.
D. hệ số ma sát lăn.
Câu 48. Không bỏ qua lực cản của không khí thì khi ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì
A. trọng lực cân bằng với phản lực.
B. lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.
C. các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.
D. trọng lực cân bằng với lực kéo.
Câu 49. Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần
thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. không đổi.
Câu 50. Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận
tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì
A. quán tính.
B. lực ma sát.
C. phản lực.
D. trọng lực
Câu 51. Hệ số ma sát trượt
A. tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.
B. phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.
C. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.
D. phụ thuộc vào áp lực.
Câu 52. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó
giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. giảm 3 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 6 lần.
D. không thay đổi.
Câu 53. Nhận định nào sau đây về lực ma sát sai?
A. Lực ma sát trượt luôn ngược chiều so với chiều chuyển động tương đối giữa các vật.
4
B. Lực ma sát trượt xuất hiện giữa hai vật có độ lớn tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.
C. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát trượt tỉ lệ thuận với trọng lượng của vật.
Câu 54. Yếu tố quyết định nhất trong trò chơi kéo co là
A. Lực kéo của mỗi bên.
B. Khối lượng của mỗi bên.
C. Lực ma sát của chân và sàn đỡ.
D. Độ nghiêng của dây kéo.
Câu 55. Đoàn tàu chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi bằng lực ma sát.
Đoàn tàu sẽ chuyển động
A. thẳng nhanh dần đều. B. thẳng đều.
C. thẳng chậm dần đều.
D. thẳng nhanh dần.
Câu 56. Chiều của lực ma sát trượt
A. Ngược chiều với vận tốc của vật.
B. Ngược chiều với gia tốc của vật.
C. Vuông góc với mặt tiếp xúc.
D. Ngược chiều với ngoại lực và song song với mặt tiếp xúc.
Câu 57. Tìm phát biểu sai sau đây về lực ma sát trượt
A. Lực ma sát trượt ngược chiều chuyển động của vật.
B. Độ lớn lực ma sát trượt cũng tỉ lệ với áp lực.
C. Chiều của lực ma sát trượt phụ thuộc chiều của ngoại lực.
D. Lực ma sát trượt là lực cản trở chuyển động.
Câu 58. Một vật lúc đầu nằm yên trên mặt sàn nhám nằm ngang. Sau khi truyền một vận tốc ban đầu,
vật chuyển động dần vì
A. lực tác dụng ban đầu.
B. phản lực.
C. lực ma sát.
D. quán tính.
Câu 59. Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng
A. không đổi.
B. giảm xuống.
C. tăng tỉ lệ với tôc độ của vật.
D. tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật.
Câu 60. Lực ma sát trượt
A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần. B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực
C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.
D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc
Câu 61. Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi bằng lực
ma sát. Đoàn tàu sẽ chuyển động
A. thẳng nhanh dần đều
B. thẳng đều C. thẳng chậm dần đều
D. thẳng nhanh dần
Câu 62. Một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển
động về phía trước là
A. Lực người tác dụng vào xe.
B. Lực mà xe tác dụng vào người.
C. Lực người tác dụng vào mặt đất.
D. Lực mặt đất tác dụng vào người.
Câu 63. Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt ?
A. Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật.
C. Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên.
B. Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng
D. Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất
Câu 64. Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu
vật chuyển động chậm dần vì có:
A. vận tốc đầu.
B. lực tác dụng ban đầu.
C. quán tính.
D. lực ma sát.
Câu 65. Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng lên?
A. Không thay đổi.
B. Tăng lên.
C. Giảm xuống.
D. Không biết được.
Câu 66. Chọn phát biểu đúng về lực ma sát nghỉ.
A. Mọi vật vẫn đứng yên dù có tác dụng của lực kéo là nhờ lực ma sát nghỉ.
B. Lực ma sát nghỉ luôn cản trở chuyển động của vật.
C. Lực ma sát nghỉ luôn có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát nghỉ có độ lớn luôn không đổi bằng µoN với N là áp lực µo là hệ số ma sát nghỉ.
Câu 67. Chọn phát biểu đúng về lực ma sát trượt
A. Lực ma sát trượt có điểm đặt ở khối tâm vật, có xu hướng cản trở vật trượt.
B. Lực ma sát trượt ngược hướng với chuyển động tương đối của 2 mặt tiếp xúc
C. Vật M trượt trên vật N đứng yên. Lực ma sát trượt chỉ tác dụng lên M, có xu hướng ngăn cản
không cho M trượt lên N.
5
D. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc.
Câu 68. Điều nào sau đây khi nói về lực ma sát là chính xác nhất
A. luôn có hại
B. luôn có lợi
C. vừa có lợi ,vừa có hại.
D. có độ lớn bằng trọng lượng vật
Câu 69. Một ô tô đang chạy trên đường lực nào đóng vai trò là thay đổi vận tốc của xe?
A. lực kéo của động cơ.
B. lực ma sát nghỉ
C. trọng lực
D. phản lực của mặt đường lên ô tô
Câu 70. Một ô tô đang đứng yên và bắt đầu chuyển động trên lực nào đóng vai trò làm xe chuyển động
A. lực kéo của động cơ
B. lực ma sát nghỉ.
C. trọng lực
D. phản lực của mặt đường lên ô tô
Câu 71. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
A. bản chất của bề mặt tiếp xúc
B. độ lớn của áp lực
C. diện tích tiếp xúc.
D. trọng lượng của vật
Câu 72. Người nông dân cuốc đất trên đồng, người thợ mộc cầm rìu đẽo gỗ thỉnh thoảng thấm nước vào
tay mình là do
A. thói quen
B. bôi trơn để khỏi bỏng tay
C. làm tăng ma sát để dễ cầm cán.
D. làm giảm ma sát để dễ cầm cán
Câu 73. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng?
A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
B. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
D. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
Câu 74. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. nhiệt năng.
B. động năng.
C. hóa năng.
D. quang năng.
Câu 75. Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A. năng lượng hóa học.
B. năng lượng nhiệt.
C. năng lượng hạt nhân.
D. quang năng.
Câu 76. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
Câu 77. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. N/m.
B. cal.
C. N/s.
D. kg.m2 /s.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công của một lực?
A. Công là đại lượng vô hướng.
B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
C. Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
D. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển.
Câu 79. Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian.
B. lực và quãng đường đi được.
C. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
D. lực và vận tốc.
Câu 80. Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng
của lực một góc , biểu thức tính công của lực là
A. A = Fscos .
B. A = Fs.
C. A = Fssin .
D. A = Fstan .
Câu 81. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
A. J. B. W.s.
C. N/m.
D. N.m.
Câu 82. Công cơ học là đại lượng
A. véctơ.
B. vô hướng.
C. luôn dương.
D. không âm.
Câu 83. Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
A. vật đang rơi tự do.
B. vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
C. vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.
D. vật đang chuyển động ném ngang.
Câu 84. Đơn vị của công suất
6
A. J.s.
B. kg.m/s.
C. J.m.
D. W.
Câu 85. Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
D. giá trị công thực hiện được.
Câu 86. Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực
A. là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.
B. đo tốc độ sinh công của lực đó.
C. đo bằng
.
D. là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.
Câu 87. 1Wh bằng
A. 3600J.
B. 1000J.
C. 60J.
D. 1CV.
Câu 88. Động năng là một đại lượng
A. có hướng, luôn dương.
B. có hướng, không âm
C. vô hướng, không âm
D. vô hướng, luôn dương.
Câu 89. Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
C. Là đại lượng vô hướng, không âm.
D. Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
Câu 90. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
A.
B.
C.
D.
Câu 91. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
A. J.
B. kg. m2/s2.
C. N. m.
D. N. s.
Câu 92. Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật
A. gia tốc
B. xung lượng
C. động năng.
D. động lượng
Câu 93. Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
A. công của lực ma sát tác dụng lên vật.
B. công của lực thế tác dụng lên vật.
C. công của trọng lực tác dụng lên vật.
D. công của ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 94. Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
A. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.
C. Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.
D. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Câu 95. Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
A. có thể dương hoặc bằng không.
B. Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. tỉ lệ với khối lượng của vật. D. tỉ lệ với vận tốc của vật.
Câu 96. Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật
sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 97. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. không đổi.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 98. Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?
A. Vật chuyển động rơi tự do.
B. Vật chuyển động ném ngang.
C. Vật chuyển động tròn đều.
D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
Câu 99. Động năng là dạng năng lượng do vật
A. tự chuyển động mà có.
B. Nhận được từ vật khác mà có.
C. đứng yên mà có.
D. va chạm mà có.
Câu 100. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc
của vật.
7
B. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của
vật.
C. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương
vận tốc của vật.
D. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận
tốc của vật.
Câu 101. Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường
A. Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.
B. Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
C. Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.
D. Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo
đường gấp khúc giữa hai điểm đó.
Câu 102. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. động năng của vật.
C. độ cao của vật.
D. gia tốc trọng trường.
Câu 103. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
A. thế năng của vật giảm dần. B. động năng của vật giảm dần.
C. thế năng của vật tăng dần. D. động lượng của vật giảm dần.
Câu 104. Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.
A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định
trong trọng trường của Trái đất.
B. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.
C. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.
D. Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.
Câu 105. Thế năng trọng trường là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 106. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
A. Luôn có giá trị dương.
B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.
C. Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
Câu 107. Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của
vật thức nhất so với vật thứ hai là
A. bằng hai lần vật thứ hai.
B. bằng một nửa vật thứ hai.
C. bằng vật thứ hai.
D. bằng
vật thứ hai.
Câu 108. Chọn phát biểu chính xác nhất?
A. Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương
B. Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng
C. Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng
D. Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn
8
Câu 1. Tại sao tàu ngầm lại có tốc độ nhỏ hơn máy bay?
A. tàu ngầm to hơn máy bay
B. tàu ngầm chịu lực cản nhỏ hơn máy bay.
C. tàu ngầm nặng hơn máy bay
D. tàu ngầm chịu lực cản lơn hơn máy bay.
Câu 2. Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?
A. Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.
B. Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.
C. Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
D. Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng?
A. Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.
B. Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.
C. Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.
D. Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.
Câu 4. Trường hợp nào sau đây lực cản nhỏ nhất?
A. Tàu ngầm đang chạy dưới đáy biển
B. người bơi trong nước
C. Cá bơi trong nước
D. máy bay bay trong không khí.
Câu 5. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?
A. Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m
B. Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.
C. Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.
D. Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây không có lực cản?
A. Con chim bay trên bầu trời
B. Cuốn sách nằm trên bàn
C. Thợ lặn lặn xuống biển
D. Con cá bơi dưới nước
Câu 7. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
A. Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.
B. Bạn Lan chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.
C. Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
D. Cả A và B đúng
Câu 8. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A. Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí.
B. Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.
C. Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.
D. Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.
Câu 9. Chỉ ra trường hợp lực cản của nước lớn nhất?
A. Tàu đánh cá trên biển
B. Tàu ngầm di chuyển dưới đáy biển
C. Con cá bơi trong nước
D. Tàu ngầm không di chuyển trong nước
Câu 10. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?
A. Bạn Lan đang tập bơi.
B. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.
C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.
D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.
Câu 11. Đặc điểm lực cản của nước?
A. Độ lớn của lực cản càng mạnh khi diện tích mặt cản càng nhỏ.
B. Độ lớn của lực cản càng yếu khi diện tích mặt cản càng lớn.
C. Độ lớn của lực cản càng mạnh khi diện tích mặt cản càng lớn
D. Không có ý nào chính xác
Câu 12. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?
A. Chiếc thuyền đang chuyển động.
B. Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.
C. Con cá đang bơi.
D. Mẹ em đang rửa rau.
Câu 13. Gió tác dụng vào buồm một lực có
A. phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ dưới lên.
B. phương song song với mạn thuyền, ngược chiều với chiều chuyển động của thuyền.
C. phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ trên xuống.
D. phương song song với mạn thuyền, cùng chiều với chiều chuyển động của thuyền.
Câu 14. Thả rơi quả bóng từ độ cao 3 m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?
1
A. Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.
B. Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.
C. Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.
D. Chỉ chịu lực cản của không khí.
Câu 15. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?
A. Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi. B. Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.
C. Người đạp xe khum lưng khi đi.
D. Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.
Câu 16. Chọn phát biểu sai?
A. Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.
B. Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.
C. Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.
D. Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
Câu 17. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?
A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.
B. Bạn Lan đang tập bơi.
C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.
D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.
Câu 18. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?
A. Chiếc thuyền đang chuyển động.
B. Con cá đang bơi.
C. Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.
D. Mẹ em đang rửa rau.
Câu 19. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Ác-si-mét.
B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.
C. Trọng lực.
D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.
Câu 20. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:
A. Trọng lượng của vật.
C. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
B. Trọng lượng của chất lỏng.
D. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.
Câu 21. Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:
A. FA = D.V
B. FA = Pvật
C. FA = d.V
D. FA = d.h
Câu 22. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Lực đẩy Ác-si-mét cùng chiều với trọng lực.
B. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
C. Lực đẩy Ác-si-mét có điểm đặt ở vật.
D. Lực đẩy Ác-si-mét luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
Câu 23. Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước.
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.
B. Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét lớn
hơn.
C. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng cùng được
nhúng trong nước như nhau.
D. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích
trong nước như nhau.
Câu 24. Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là
vì:
A. khối lượng của tảng đá thay đổi.
C. lực đẩy của nước.
B. khối lượng của nước thay đổi.
D. lực đẩy của tảng đá.
Câu 25. Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào
A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.
B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật
D. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 26. Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì
A. Vật chìm xuống
C. Vật lơ lửng trong chất lỏng
B. Vật nổi lên
D. Vật chìm xuống đáy chất lỏng
Câu 27. Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ
A. Nhỏ hơn trọng lượng của vật.
B. Lớn hơn trọng lượng của vật.
C. Bằng trọng lượng của vật.
D. Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.
Câu 28. Điều nào sau dây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ?
2
A. Lực ma sát nghỉ luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
B. Lực ma sát nghỉ giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt.
C. Một vật có thể đứng yên trên bề mặt phẳng nghiêng mà không cần đến lực ma sát nghỉ.
D. Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần đến lực ma sát nghỉ.
Câu 29. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt
A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
D. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
Câu 30. Hệ số ma sát trượt
A. không phụ thuộc vào vật liệu và tình chất của hai mặt tiếp xúc.
C. không có đơn vị.
B. luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ
D. có giá trị lớn nhất bằng 1.
Câu 31. Nhận định nào sau đây sai về lực ma sát nghỉ?
A. ực ma sát nghỉ có hướng ngược với hướng của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động.
B. Lực ma sát nghỉ có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động, khi vật
còn chưa chuyển động.
C. Lực ma sát nghỉ có phương song song với mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát nghỉ là một lực luôn có hại.
Câu 32. Hệ số ma sát trượt là µt, phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là
Fmst. Chọn hệ thức đúng:
N
A. F mst =
B. F mst =μt N 2 C. F mst =μ2t N
D. F mst =μt N
μt
Câu 33. Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
A. tăng lên.
B. giảm đi.
C. không đổi.
D. tăng rồi giảm.
Câu 34. Chiều của lực ma sát nghỉ
A. ngược chiều với vận tốc của vật.
B. ngược chiều với gia tốc của vật.
C. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.
D. vuông góc với mặt tiếp xúc.
Câu 35. Chọn phát biểu đúng
A. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển
sách cân bằng nhau.
B. Khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hon ngoại lực.
C. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất của các mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.
Câu 36. Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp
xúc giảm đi?
A. Tăng lên.
B. Giảm đi.
C. Không thay đổi.
D. Có thể tăng hoặc giảm.
Câu 37. Hệ số ma sát trượt
A. phụ thuộc tốc độ của vật.
B. không phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt phẳng giá đỡ.
C. không có đon vị.
D. diện tích các mặt tiếp xúc.
Câu 38. Phát biểu nào sau dây không đúng?
A. Lực ma sát trượt luôn ngược hướng với chuyển động.
B. Lực ma sát nghỉ luôn cân bằng với ngoại lực đặt vào vật.
C. Khi chịu tác dụng của ngoại lực lớn hon lực ma sát nghỉ cực đại thì ma sát nghỉ chuyển thành ma
sát trượt.
D. Lực ma sát nghỉ còn đóng vai trò là lực phát động.
Câu 39. Chọn phát biểu đúng.
A. Khi vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang thì lực ma sát trượt bằng lực ma sát nghỉ.
B. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi ngoại lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động nhưng vật vẫn
đứng yên.
3
C. Lực ma sát nghỉ cực đại luôn bằng lực ma sát trượt.
D. Lực ma sát trượt luôn cân bằng với ngoại lực.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. Lực ma sát nghỉ cực đại lớn hơn lực ma sát trượt
B. Lực ma sát nghỉ luôn luôn cân bằng với ngoại lực đặt vào vật
C. Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào 2 vật tiếp xúc
D. Khi ngoại lực đặt vào vật làm vật chuyển động hoặc có xu hướng chuyển động sẽ làm phát sinh
lực ma sát
Câu 41. Lực ma sát trượt có chiều luôn
A. ngược chiều với vận tốc của vật.
B. ngược chiều với gia tốc của vật.
C. cùng chiều với vận tốc của vật.
D. cùng chiều với gia tốc của vật.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc
B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc
C. Khi 1 vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực
D. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển
sách cân bằng nhau
Câu 43. Một vật chuyển động chậm dần
A. là do có lực ma sát tác dụng vào vật.
B. có gia tốc âm.
C. có lực kéo nhỏ hơn lực cản tác dụng vào vật.
D. là do quán tính.
Câu 44. Tìm phát biểu sai sau đây về lực ma sát nghỉ?
A. lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực vào vật
B. Chiều của lực ma sát nghỉ phụ thuộc chiều của ngoại lực
C. Độ lớn của lực ma sát nghỉ cũng tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc
D. Lực ma sát nghỉ là lực phát động ở các loại xe, tàu hỏa
Câu 45. Tìm phát biểu sai sau đây về lực ma sát trượt?
A. lực ma sát trượt luôn cản lại chuyển động của vật bị tác dụng.
B. lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có chuyển động trượt giữa 2 vật.
C. Lực ma sát trượt có chiều ngược lại chuyển động (tương đối) của vật
D. Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc
Câu 46. Lực ma sát là lực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Ngược chiều với chuyển động.
B. Phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc.
C. Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
D. Phụ thuộc vào vật liệu v tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
Câu 47. Khi một vật trượt trên bề mặt vật khác, lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
A. độ nhám của mặt tiếp xúc.
B. áp lực của vật.
C. tốc độ của vật.
D. hệ số ma sát lăn.
Câu 48. Không bỏ qua lực cản của không khí thì khi ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì
A. trọng lực cân bằng với phản lực.
B. lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.
C. các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.
D. trọng lực cân bằng với lực kéo.
Câu 49. Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần
thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. không đổi.
Câu 50. Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận
tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì
A. quán tính.
B. lực ma sát.
C. phản lực.
D. trọng lực
Câu 51. Hệ số ma sát trượt
A. tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.
B. phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.
C. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.
D. phụ thuộc vào áp lực.
Câu 52. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó
giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. giảm 3 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 6 lần.
D. không thay đổi.
Câu 53. Nhận định nào sau đây về lực ma sát sai?
A. Lực ma sát trượt luôn ngược chiều so với chiều chuyển động tương đối giữa các vật.
4
B. Lực ma sát trượt xuất hiện giữa hai vật có độ lớn tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.
C. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát trượt tỉ lệ thuận với trọng lượng của vật.
Câu 54. Yếu tố quyết định nhất trong trò chơi kéo co là
A. Lực kéo của mỗi bên.
B. Khối lượng của mỗi bên.
C. Lực ma sát của chân và sàn đỡ.
D. Độ nghiêng của dây kéo.
Câu 55. Đoàn tàu chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi bằng lực ma sát.
Đoàn tàu sẽ chuyển động
A. thẳng nhanh dần đều. B. thẳng đều.
C. thẳng chậm dần đều.
D. thẳng nhanh dần.
Câu 56. Chiều của lực ma sát trượt
A. Ngược chiều với vận tốc của vật.
B. Ngược chiều với gia tốc của vật.
C. Vuông góc với mặt tiếp xúc.
D. Ngược chiều với ngoại lực và song song với mặt tiếp xúc.
Câu 57. Tìm phát biểu sai sau đây về lực ma sát trượt
A. Lực ma sát trượt ngược chiều chuyển động của vật.
B. Độ lớn lực ma sát trượt cũng tỉ lệ với áp lực.
C. Chiều của lực ma sát trượt phụ thuộc chiều của ngoại lực.
D. Lực ma sát trượt là lực cản trở chuyển động.
Câu 58. Một vật lúc đầu nằm yên trên mặt sàn nhám nằm ngang. Sau khi truyền một vận tốc ban đầu,
vật chuyển động dần vì
A. lực tác dụng ban đầu.
B. phản lực.
C. lực ma sát.
D. quán tính.
Câu 59. Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng
A. không đổi.
B. giảm xuống.
C. tăng tỉ lệ với tôc độ của vật.
D. tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật.
Câu 60. Lực ma sát trượt
A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần. B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực
C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.
D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc
Câu 61. Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi bằng lực
ma sát. Đoàn tàu sẽ chuyển động
A. thẳng nhanh dần đều
B. thẳng đều C. thẳng chậm dần đều
D. thẳng nhanh dần
Câu 62. Một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển
động về phía trước là
A. Lực người tác dụng vào xe.
B. Lực mà xe tác dụng vào người.
C. Lực người tác dụng vào mặt đất.
D. Lực mặt đất tác dụng vào người.
Câu 63. Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt ?
A. Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật.
C. Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên.
B. Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng
D. Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất
Câu 64. Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu
vật chuyển động chậm dần vì có:
A. vận tốc đầu.
B. lực tác dụng ban đầu.
C. quán tính.
D. lực ma sát.
Câu 65. Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng lên?
A. Không thay đổi.
B. Tăng lên.
C. Giảm xuống.
D. Không biết được.
Câu 66. Chọn phát biểu đúng về lực ma sát nghỉ.
A. Mọi vật vẫn đứng yên dù có tác dụng của lực kéo là nhờ lực ma sát nghỉ.
B. Lực ma sát nghỉ luôn cản trở chuyển động của vật.
C. Lực ma sát nghỉ luôn có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
D. Lực ma sát nghỉ có độ lớn luôn không đổi bằng µoN với N là áp lực µo là hệ số ma sát nghỉ.
Câu 67. Chọn phát biểu đúng về lực ma sát trượt
A. Lực ma sát trượt có điểm đặt ở khối tâm vật, có xu hướng cản trở vật trượt.
B. Lực ma sát trượt ngược hướng với chuyển động tương đối của 2 mặt tiếp xúc
C. Vật M trượt trên vật N đứng yên. Lực ma sát trượt chỉ tác dụng lên M, có xu hướng ngăn cản
không cho M trượt lên N.
5
D. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc.
Câu 68. Điều nào sau đây khi nói về lực ma sát là chính xác nhất
A. luôn có hại
B. luôn có lợi
C. vừa có lợi ,vừa có hại.
D. có độ lớn bằng trọng lượng vật
Câu 69. Một ô tô đang chạy trên đường lực nào đóng vai trò là thay đổi vận tốc của xe?
A. lực kéo của động cơ.
B. lực ma sát nghỉ
C. trọng lực
D. phản lực của mặt đường lên ô tô
Câu 70. Một ô tô đang đứng yên và bắt đầu chuyển động trên lực nào đóng vai trò làm xe chuyển động
A. lực kéo của động cơ
B. lực ma sát nghỉ.
C. trọng lực
D. phản lực của mặt đường lên ô tô
Câu 71. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
A. bản chất của bề mặt tiếp xúc
B. độ lớn của áp lực
C. diện tích tiếp xúc.
D. trọng lượng của vật
Câu 72. Người nông dân cuốc đất trên đồng, người thợ mộc cầm rìu đẽo gỗ thỉnh thoảng thấm nước vào
tay mình là do
A. thói quen
B. bôi trơn để khỏi bỏng tay
C. làm tăng ma sát để dễ cầm cán.
D. làm giảm ma sát để dễ cầm cán
Câu 73. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng?
A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
B. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
D. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
Câu 74. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. nhiệt năng.
B. động năng.
C. hóa năng.
D. quang năng.
Câu 75. Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A. năng lượng hóa học.
B. năng lượng nhiệt.
C. năng lượng hạt nhân.
D. quang năng.
Câu 76. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
Câu 77. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. N/m.
B. cal.
C. N/s.
D. kg.m2 /s.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công của một lực?
A. Công là đại lượng vô hướng.
B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
C. Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
D. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển.
Câu 79. Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian.
B. lực và quãng đường đi được.
C. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
D. lực và vận tốc.
Câu 80. Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng
của lực một góc , biểu thức tính công của lực là
A. A = Fscos .
B. A = Fs.
C. A = Fssin .
D. A = Fstan .
Câu 81. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
A. J. B. W.s.
C. N/m.
D. N.m.
Câu 82. Công cơ học là đại lượng
A. véctơ.
B. vô hướng.
C. luôn dương.
D. không âm.
Câu 83. Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
A. vật đang rơi tự do.
B. vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
C. vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.
D. vật đang chuyển động ném ngang.
Câu 84. Đơn vị của công suất
6
A. J.s.
B. kg.m/s.
C. J.m.
D. W.
Câu 85. Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
D. giá trị công thực hiện được.
Câu 86. Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực
A. là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.
B. đo tốc độ sinh công của lực đó.
C. đo bằng
.
D. là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.
Câu 87. 1Wh bằng
A. 3600J.
B. 1000J.
C. 60J.
D. 1CV.
Câu 88. Động năng là một đại lượng
A. có hướng, luôn dương.
B. có hướng, không âm
C. vô hướng, không âm
D. vô hướng, luôn dương.
Câu 89. Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
C. Là đại lượng vô hướng, không âm.
D. Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
Câu 90. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
A.
B.
C.
D.
Câu 91. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
A. J.
B. kg. m2/s2.
C. N. m.
D. N. s.
Câu 92. Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật
A. gia tốc
B. xung lượng
C. động năng.
D. động lượng
Câu 93. Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
A. công của lực ma sát tác dụng lên vật.
B. công của lực thế tác dụng lên vật.
C. công của trọng lực tác dụng lên vật.
D. công của ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 94. Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
A. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.
C. Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.
D. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Câu 95. Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
A. có thể dương hoặc bằng không.
B. Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. tỉ lệ với khối lượng của vật. D. tỉ lệ với vận tốc của vật.
Câu 96. Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật
sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 97. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. không đổi.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 98. Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?
A. Vật chuyển động rơi tự do.
B. Vật chuyển động ném ngang.
C. Vật chuyển động tròn đều.
D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
Câu 99. Động năng là dạng năng lượng do vật
A. tự chuyển động mà có.
B. Nhận được từ vật khác mà có.
C. đứng yên mà có.
D. va chạm mà có.
Câu 100. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc
của vật.
7
B. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của
vật.
C. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương
vận tốc của vật.
D. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận
tốc của vật.
Câu 101. Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường
A. Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.
B. Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
C. Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.
D. Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo
đường gấp khúc giữa hai điểm đó.
Câu 102. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. động năng của vật.
C. độ cao của vật.
D. gia tốc trọng trường.
Câu 103. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
A. thế năng của vật giảm dần. B. động năng của vật giảm dần.
C. thế năng của vật tăng dần. D. động lượng của vật giảm dần.
Câu 104. Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.
A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định
trong trọng trường của Trái đất.
B. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.
C. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.
D. Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.
Câu 105. Thế năng trọng trường là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 106. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
A. Luôn có giá trị dương.
B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.
C. Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
Câu 107. Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của
vật thức nhất so với vật thứ hai là
A. bằng hai lần vật thứ hai.
B. bằng một nửa vật thứ hai.
C. bằng vật thứ hai.
D. bằng
vật thứ hai.
Câu 108. Chọn phát biểu chính xác nhất?
A. Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương
B. Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng
C. Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng
D. Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn
8
 








Các ý kiến mới nhất