Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

MA TRẬN, BẢN MÔ TẢ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 TOÁN 8 23-24 CÁNH DIỀU

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 08h:39' 15-12-2023
Dung lượng: 42.9 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: TOÁN 8;
THỜI GIAN: 90 phút
Thầy cô cần đề thi nhắn zalo em gửi, do chưa thi nên sợ lộ đề ( 0973318018 vothithunghia)
Mức độ đánh giá
TT

Chương/ Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ TL

1

2

3
4

Biểu thức đại số
25%( 23 tiết)

Các hình khối trong
thực tiễn
25% ( 04 tiết)
Định lí Pythagore
25%( 02 tiết)
Đồ thị hàm số
( 10 tiết)

Tổng %
điểm

Đơn thức đồng dạng, bậc
của đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến
( 6 tiết )
Hằng đẳng thức đáng nhớ

Thông hiểu
TNKQ TL

Vận dụng
TNKQ TL

Vận dụng cao
TNKQ TL

2
0,5

( 9 tiết )

2
0,5

Phân thức đại số. Tính chất
( 8 tiết )

1
0,25

Hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều

1
0,25

5%

1
0,25

7,5%

1
0,5

7,5%

2,5%

(4 tiết)
Định lý Pythagore.

1
0,25

(2 tiết)
Hàm số bậc nhất , mặt
phẳng tọa độ, Đồ thị hàm
số

2
0,5

2
1

1
1

2,5%
1
1

35%

( 10 tiết)

5

Tứ giác ( 12 tiết)

Tứ giác, hình thang cân,
hình bình hành, hình chữ
nhât, hình thoi, hình vuông
(12 tiết)

Tổng ( 30 tiết)

1
1

4
1
12

2

5
3.0

1.0
3.0
40%

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

PHÒNG GD&ĐT TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN

2
2

30%
70%

40%

2

1
2.0

20%

10%
30%

1.0

22
10.0
100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: TOÁN 8 ;

THỜI GIAN: 90 phút

TT
1

Chương/Chủ đề
Biểu thức
đại số
25% ( 23
tiết)

Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
( 06 tiết)
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
( 09 tiết)

Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức
đồng dạng, bậc của đa thức nhiều biến.

Nhận biết:

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
Vận dụng Vận dụng
hiểu
cao
2TN

2TN

– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức hiệu hai bình phương,
lập phương một tổng.
1TL

Thông hiểu:
– Mô tả được hằng đẳng thức: bình phương
của hiệu;
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các
phân thức đại số
( 08 tiết)
2

3

Các hình
khối trong
thực tiễn
25% ( 04
tiết)
Định lí
Pythagore

Hình chóp tam giác
đều, hình chóp tứ
giác đều ( 04 tiết)
Định lí Pythagore
( 02 tiết)

Nhận biết:

1TN

– Nhận biết được điều kiện xác định của
phân thức đại số
1TL

Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết dạng (mặt đáy) hình chóp trong
thực tế ( tứ giác đều).

Thông hiểu:
– Hiểu định lí Pythagore và tính được độ dài

1TN

1 TL

4

5

25%
( 02tiết)
Hàm số và
đồ thị (10
tiết)

Tứ giác
( 12 tiết)

Hàm số và đồ thị
(10 tiết)

Tứ giác
( 12 tiết)

cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng định lí Pythagore trong thực tế.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của
đường thẳng y = ax + b (a  0).
– Nhận biết được những khái niệm hệ số
góc, góc tạo bỡi của đường thẳng với trục
hoành.
– Biết được giá trị của x, y của hàm số khi
hàm số đó xác định bởi công thức.
Thông hiểu:
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng
để nhận biết hai đường thẳng song song và
giải thích .
Vận dụng cao :
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị
vào giải quyết tính diện tích tam giác.

Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình là tứ
giác đặc biệt: Hình thang cân; hình bình
hành; hình chữ nhật; hình vuông.
Thông hiểu:
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là
hình chữ nhật (t/h: tứ giác có 4 góc vuông).
Vận dụng:
– Sử dụng được dấu hiệu nhận biết để chứng
minh một tứ giác là hình bình hành (tứ giác
có các cạnh đối bằng nhau là hình bình

2TN +2TL

1TL

1TL

4TN

1TL

2TL

hành).
– Giải thích được tính chất về hai đường
chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường, vận dùng chứng minh
ba điểm thẳng hàng.
 
Gửi ý kiến