Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ LỚP 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Yến
Ngày gửi: 14h:13' 10-01-2018
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 4410
Số lượt thích: 3 người (Sơn Minh Đạt, Nguyễn Hồng Loan, Nguyễn Thị Nhàn)
CHUYÊN ĐỀ : MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
A. RELATIVE CLAUSES
- Mệnh đề quan hệ (hay mệnh đề tính ngữ) bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó.
- Mệnh đề quan hệ được đặt sau danh từ mà nó bổ nghĩa, được bắt đầu bằng các đại từ quan hệ: WHO, WHOM, WHICH, THAT, WHOSE, và trạng từ quan hệ: WHERE, WHY, WHEN.
Danh từ đứng trước
(Antecedent)
Chủ ngữ (Subject)
Tân ngữ
(Object)
Sở hữu cách
(Possesive Case)

Người (person)
Who/That
Whom/That
Whose

Vật (Thing)
Which/That
Which/That
Of which/ whose

1. Đại từ quan hệ (Relative Clauses)
a. WHO: thay thế cho người, làm chủ từ trong MĐQH.
Ex: - I need to meet the boy. The boy is my friend’s son.
( I need to meet the boy who is my friend’s son.
- The woman is standing over there. She is my sister.
(The woman who is standing over there is my sister.
b. WHO/ WHOM: thay thế cho người, làm túc từ trong MĐQH.
Ex:- I know the girl. I spoke to this girl.
( I know the girl who/ whom I spoke to.
- The man is my teacher. Your father is talking to him.
( The man who/ whom your father is talking to is my teacher.
c. WHICH: - thay thế đồ vật, làm chủ từ, túc từ trong MĐQH.
Ex: - She works for a company. It makes cars
( She works for a company which makes cars.
- The elephants are big. People keep the elephants in iron cages.
( The elephants which people keep in iron cages are big.
- Thay thế cho cả mệnh đề đứng trước nó
Ex: He passed his exam. This pleased his parents.
He passed his exam, which pleased his parents. (dùng dấu phẩy trước đại từ quan hệ)
d. THAT: thay thế cho WHO/ WHOM/ WHICH trong MĐQH hạn định
Ex: - I need to meet the boy that/ who is my friend’s son.
- The woman that/ who is standing over there is my sister.
- I know the girl that/ who/ whom I spoke to.
- The man that/ who/ whom your father is talking to is my teacher.
- She works for a company that/ which makes cars.
- The elephants that/ which people keep in iron cages are big.
* Những trường hợp thường dùng THAT:
- Sau cụm từ quan hệ vừa chỉ người và vật:
Ex: He told me the places and people that he had seen in London.
- Sau đại từ bất định: something, aynyone, nobody, all, much ....
Ex: I’ll tell you something that is very interesting.
All that is mine is yours.
- Sau các tính từ so sánh nhất, only, first, last
Ex: - This is the most beautiful dress that I have.
- You are the only person that can help us.
- Trong cấu trúc It + be + … + that … (chính là …)
Ex: It is my friend that wrote this sentence.
(Chính là bạn tôi đã viết câu này.)
* Những trường hợp không dùng THAT:
- Trong mệnh đề tính từ không xác định.
Ex: Mr Brown, that we studied English with, is a very nice teacher.
- Sau giới từ
Ex: The house in that I was born is for sale.
e. WHOSE (OF WHICH): thay thế cho sở hữu của người, vật (his-, her-, its-, their-).
Ex: - John found the cat. Its leg was broken.
( John found the cat whose leg/(the leg of which) was broken.
- This is the student. I borrowed his book.
(This is the student whose book I borrowed.
f. OF WHICH / OF WHOM:
Ex: - Daisy has three brothers. All of them are teachers.
( Daisy has three brothers, all of whom are teachers.
- He asked me a lot of questions. I couldn’t answer most of them.
( He asked me a lot of questions, most of which I couldn’t answer.
g. Giới từ đặt trước mệnh đề tính ngữ: (WHOM/WHICH)
Ex: - The man speaks English very fast. I talked to him last night.
( The man to whom I talked last night speaks English very
 
Gửi ý kiến