Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Mẹo nhớ động từ bất quy tắc trong tiếng anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 21h:52' 27-07-2023
Dung lượng: 24.1 KB
Số lượt tải: 426
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 21h:52' 27-07-2023
Dung lượng: 24.1 KB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích:
0 người
1. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh theo nhóm
Các bạn có thể lưu bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh theo nhóm về máy để thuận tiện cho việc ôn luyện mỗi ngày nhé.
Nhóm không đổi
Nhóm: en
V1
V2
V3
Ý nghĩa
V1
V2
V3
Ý nghĩa
cost
cost
cost
trị giá
arise
arose
arisen
xuất hiện
cut
cut
cut
cắt
drive
drove
driven
lái xe
fit
fit
fit
vừa vặn
ride
rode
ridden
cưỡi, đạp xe
hit
hit
hit
đụng
rise
rose
risen
mọc lên
hurt
hurt
hurt
làm đau
write
wrote
written
viết
let
let
let
để cho
put
put
put
đặt, để
read
read
read
đọc
shut
shut
shut
đóng lại
Nhóm: ake – ook – en
shake
shook
shaken
lắc
take
took
taken
cầm, nắm
Nhóm: i – a – u – ou
Nhóm: t/d
dream*
dreamt
dreamt
mơ
have
had
had
có; dùng
begin
began
begun
bắt đầu
hear
heard
heard
nghe
drink
drank
drunk
uống
hold
held
held
cầm, giữ; tổ chức
ring
rang
rung
reo, rung
learn*
learnt
learnt
học
run
ran
run
chạy
lose
lost
lost
đánh mất; giảm
sing
sang
sung
hát
make
made
made
làm
swim
swam
swum
bơi, lội
mean
meant
meant
nghĩa là
hang
hung
hung
treo
mishear
misheard
misheard
nghe nhầm
find
found
found
tìm thấy
shoot
shot
shot
bắn
Nhóm: e – ui
Nhóm: ee – ea – e
spend
spent
spent
tiêu xài
meet
met
met
gặp
smell*
smelt
smelt
ngửi
bleed
bled
bled
chảy máu
build
built
built
xây dựng
breed
bred
bred
nuôi
send
sent
sent
gửi đi
feed
fed
fed
cho ăn
lend
lent
lent
cho mượn
lead
led
led
dẫn dắt
spell
spelt
spelt
đánh vần
Nhóm: ought/ aught
Nhóm: ew – own
blow
blew
blown
thổi
bring
brought
brought
mang
draw
drew
drawn
vẽ
buy
bought
bought
mua
fly
flew
flown
bay
catch
caught
caught
bắt được
grow
grew
grown
mọc
fight
fought
fought
đánh nhau
know
knew
known
biết
teach
taught
taught
dạy
throw
threw
thrown
ném
think
thought
thought
suy nghĩ
Nhóm: en/ne
Nhóm: eep – ept – ept
beat
beat
beaten
đánh đập
sleep
slept
slept
ngủ
bite
bit
bitten
cắn
sweep
swept
swept
quét
choose
chose
chosen
chọn lựa
keep
kept
kept
giữ
do
did
done
làm
eat
ate
eaten
ăn
Nhóm: oke – oken
awake
awoke
awoken
thức dậy
fall
fell
fallen
té xuống
break
broke
broken
làm vỡ
forget
forgot
forgot(ten)
quên
freeze
froze
frozen
đông lạnh
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
speak
spoke
spoken
nói
get
got
got(ten)
đạt được
wake
woke
woken
đánh thức
give
gave
given
cho
Nhóm ome – ame – ome
Nhóm ay – aid – aid
become
became
become
trở nên
lay
laid
laid
đặt, để
come
came
come
đến
pay
paid
paid
trả tiền
overcome
overcame
overcome
vượt qua
say
said
said
nói
Nhóm ear – ore – orn
bear
bore
born
sinh ra
tear
tore
torn
xé rách
wear
wore
worn
mặc, đeo, đội
Các bạn có thể lưu bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh theo nhóm về máy để thuận tiện cho việc ôn luyện mỗi ngày nhé.
Nhóm không đổi
Nhóm: en
V1
V2
V3
Ý nghĩa
V1
V2
V3
Ý nghĩa
cost
cost
cost
trị giá
arise
arose
arisen
xuất hiện
cut
cut
cut
cắt
drive
drove
driven
lái xe
fit
fit
fit
vừa vặn
ride
rode
ridden
cưỡi, đạp xe
hit
hit
hit
đụng
rise
rose
risen
mọc lên
hurt
hurt
hurt
làm đau
write
wrote
written
viết
let
let
let
để cho
put
put
put
đặt, để
read
read
read
đọc
shut
shut
shut
đóng lại
Nhóm: ake – ook – en
shake
shook
shaken
lắc
take
took
taken
cầm, nắm
Nhóm: i – a – u – ou
Nhóm: t/d
dream*
dreamt
dreamt
mơ
have
had
had
có; dùng
begin
began
begun
bắt đầu
hear
heard
heard
nghe
drink
drank
drunk
uống
hold
held
held
cầm, giữ; tổ chức
ring
rang
rung
reo, rung
learn*
learnt
learnt
học
run
ran
run
chạy
lose
lost
lost
đánh mất; giảm
sing
sang
sung
hát
make
made
made
làm
swim
swam
swum
bơi, lội
mean
meant
meant
nghĩa là
hang
hung
hung
treo
mishear
misheard
misheard
nghe nhầm
find
found
found
tìm thấy
shoot
shot
shot
bắn
Nhóm: e – ui
Nhóm: ee – ea – e
spend
spent
spent
tiêu xài
meet
met
met
gặp
smell*
smelt
smelt
ngửi
bleed
bled
bled
chảy máu
build
built
built
xây dựng
breed
bred
bred
nuôi
send
sent
sent
gửi đi
feed
fed
fed
cho ăn
lend
lent
lent
cho mượn
lead
led
led
dẫn dắt
spell
spelt
spelt
đánh vần
Nhóm: ought/ aught
Nhóm: ew – own
blow
blew
blown
thổi
bring
brought
brought
mang
draw
drew
drawn
vẽ
buy
bought
bought
mua
fly
flew
flown
bay
catch
caught
caught
bắt được
grow
grew
grown
mọc
fight
fought
fought
đánh nhau
know
knew
known
biết
teach
taught
taught
dạy
throw
threw
thrown
ném
think
thought
thought
suy nghĩ
Nhóm: en/ne
Nhóm: eep – ept – ept
beat
beat
beaten
đánh đập
sleep
slept
slept
ngủ
bite
bit
bitten
cắn
sweep
swept
swept
quét
choose
chose
chosen
chọn lựa
keep
kept
kept
giữ
do
did
done
làm
eat
ate
eaten
ăn
Nhóm: oke – oken
awake
awoke
awoken
thức dậy
fall
fell
fallen
té xuống
break
broke
broken
làm vỡ
forget
forgot
forgot(ten)
quên
freeze
froze
frozen
đông lạnh
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
speak
spoke
spoken
nói
get
got
got(ten)
đạt được
wake
woke
woken
đánh thức
give
gave
given
cho
Nhóm ome – ame – ome
Nhóm ay – aid – aid
become
became
become
trở nên
lay
laid
laid
đặt, để
come
came
come
đến
pay
paid
paid
trả tiền
overcome
overcame
overcome
vượt qua
say
said
said
nói
Nhóm ear – ore – orn
bear
bore
born
sinh ra
tear
tore
torn
xé rách
wear
wore
worn
mặc, đeo, đội
 









Các ý kiến mới nhất