Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Mẹo nhớ động từ bất quy tắc trong tiếng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 21h:52' 27-07-2023
Dung lượng: 24.1 KB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích: 0 người
1. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh theo nhóm
Các bạn có thể lưu bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh theo nhóm về máy để thuận tiện cho việc ôn luyện mỗi ngày nhé.
Nhóm không đổi

Nhóm: en

V1

V2

V3

Ý nghĩa

V1

V2

V3

Ý nghĩa

cost

cost

cost

trị giá

arise

arose

arisen

xuất hiện

cut

cut

cut

cắt

drive

drove

driven

lái xe

fit

fit

fit

vừa vặn

ride

rode

ridden

cưỡi, đạp xe

hit

hit

hit

đụng

rise

rose

risen

mọc lên

hurt

hurt

hurt

làm đau

write

wrote

written

viết

let

let

let

để cho

put

put

put

đặt, để

read

read

read

đọc

shut

shut

shut

đóng lại

Nhóm: ake – ook – en

shake

shook

shaken

lắc

take

took

taken

cầm, nắm

Nhóm: i – a – u – ou

Nhóm: t/d
dream*

dreamt

dreamt



have

had

had

có; dùng

begin

began

begun

bắt đầu

hear

heard

heard

nghe

drink

drank

drunk

uống

hold

held

held

cầm, giữ; tổ chức

ring

rang

rung

reo, rung

learn*

learnt

learnt

học

run

ran

run

chạy

lose

lost

lost

đánh mất; giảm

sing

sang

sung

hát

make

made

made

làm

swim

swam

swum

bơi, lội

mean

meant

meant

nghĩa là

hang

hung

hung

treo        

mishear

misheard

misheard

nghe nhầm

find

found

found

tìm thấy

shoot

shot

shot

bắn

Nhóm: e – ui 

Nhóm: ee – ea – e

spend

spent

spent

tiêu xài

meet

met

met

gặp

smell*

smelt

smelt

ngửi

bleed

bled

bled

chảy máu

build

built

built

xây dựng

breed

bred

bred

nuôi

send

sent

sent

gửi đi

feed

fed

fed

cho ăn

lend

lent

lent

cho mượn

lead

led

led

dẫn dắt

spell

spelt

spelt

đánh vần

Nhóm:  ought/ aught

Nhóm: ew – own
blow

blew

blown

thổi

bring

brought

brought

mang

draw

drew

drawn

vẽ

buy

bought

bought

mua

fly

flew

flown

bay

catch

caught

caught

bắt được

grow

grew

grown

mọc

fight

fought

fought

đánh nhau

know

knew

known

biết

teach

taught

taught

dạy

throw

threw

thrown

ném

think

thought

thought

suy nghĩ

Nhóm: en/ne
Nhóm: eep – ept – ept

beat

beat

beaten

đánh đập

sleep

slept

slept

ngủ

bite

bit

bitten

cắn

sweep

swept

swept

quét

choose

chose

chosen

chọn lựa

keep

kept

kept

giữ

do

did

done

làm

eat

ate

eaten 

ăn

Nhóm: oke – oken 
awake

awoke

awoken

thức dậy

fall

fell

fallen

té xuống

break

broke

broken

làm vỡ

forget

forgot

forgot(ten)

quên

freeze

froze

frozen

đông lạnh

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

speak

spoke

spoken

nói

get

got

got(ten)

đạt được

wake

woke

woken

đánh thức

give

gave

given

cho

Nhóm ome – ame – ome

Nhóm ay – aid – aid

become

became

become

trở nên

lay

laid

laid

đặt, để

come

came

come

đến

pay

paid

paid

trả tiền

overcome

overcame

overcome

vượt qua

say

said

said

nói

Nhóm ear – ore – orn
bear

bore

born

sinh ra

tear

tore

torn

xé rách

wear

wore

worn

mặc, đeo, đội
 
Gửi ý kiến