Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÌM CỰC TRỊ (Cực hay)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Hoa Nhật Quang
Ngày gửi: 14h:13' 14-06-2017
Dung lượng: 671.0 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích: 1 người (Tiệu Hồng Ngọc)
MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÌM CỰC TRỊ
Bài 1
Cho A>0; B>0. Chứng minh rằng 
Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: B = 
Giải
1) Do (A – B)2 ≥ 0 nên  với A >0; B >0
Bất đẳng thức xẩy ra dấu “=” khi và chỉ khi A = B
2) Từ bất đẳng thức luôn đúng suy ra : 
vì x+y+z =1 nên suy ra  . Bất đẳng thức xẩy ra “=” khi và chỉ khi x = y = z = 1/3
- Ta có  với A >0; B >0.
Áp dụng các bất đẳng thức trên ta có : 

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 14 khi x = y = z = 1/3

Bài 2: 1. Chứng minh  2. Chứng minh
Giải

2) Áp dụng kết quả phần 1:

( do a + b + c  1)
Dấu “=” xảy ra a = b = c = 
Bài 3
1.Cho x>1. Chứng minh 
2. Cho . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E =
Giải
1.<=> (luôn đúng với x>1)=>
Dấu bằng xảy ra khi x = 2.
2. Theo bất đẳng thức Côsi ta có : E =
Áp dụng câu a ta có  => E . Vậy GTNN của E là 8 khi a = b = 2
Bài 4:  Cho a, b, c > 0. Chứng minh:
a)  b) 
Giải
a) Vì a,b,c >0 nên áp dụng phép biến đổi tương đương và rút gọn, được

Áp dụng bất đẳng thức Côssi ta chứng minh được BĐT trên
Dấu = xảy ra khi a = b = c
b) Áp dụng bất đẳng thức câu a) 
Tương tự có:


Cộng ba bất đẳng thức trên vế với vế:





Bài 5: a) Cho a, b > 0. Chứng minh rằng: 3(b2 + 2a2) ( (b + 2a)2
b) Cho a, b, c > 0 thỏa mãn ab + bc + ca = abc. Chứng minh rằng:
.
Giải
a/ 3(b2 + 2a2) ( (b + 2a)2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b
b/Theo câu a):

Chứng minh tươngtự:

Cộng (1), (2) và (3) vếvớivế ta được


Bài 6. Cho  thỏa mãn .
a) Chứng minh . b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
Giải
a)
b) Có .
 (Do )
Vậy GTNN của A bằng 2 khi và chỉ khi .
Bài 7:
Cho x; y là các số thực dương bất kỳ . Chứng minh 
Cho a, b và c là các số thực không âm thỏa mãn . Chứng minh rằng .
Giải
a) Thật vậy: Vì x; y là các số thực dương theo BĐT Côsi ta có
 (1)
b) Áp dụng BĐT (1) ta có:  (1’)
Tương tự (2’); (3’)
Cộng vế với vế của ba đẳng thức trên ta được:

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi .
Bài 8
Cho a,b >0 và ab>1. Chứng minh rằng:
Cho a,b >0 và ab>1. Chứng minh rằng: 
Giải
a.Ta có: (  
( 2+a2 +b2 +2ab +a3b+ab3  2+2a2 + 2b2 +2a2b2 ( Do 2 mẫu có giá trị dương)
( ( ab-1)(a-b)2  0 ( Luôn đúng do a, b >0 và ab>1)
Dấu = xảy ra ( a = b
b.Áp dụng bất đẳng thức câu a ta có

Tương tự: 

Cộng vế với vế của ba BĐT trên và chia cả hai vế của BĐT cho 4 > 0 ta được :

Dấu = xảy ra ( a = b = c
Bài 9.
a) Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh: 
b) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: 
Chứng minh bất đẳng thức:.
Giải
a) a, b, c là các số thực dương áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:
Avatar

Ù

No_avatar

Bất đẳng thức CauChy là một bất đẳng thức đáng nhớ được sử dụng nhiều nhất trong các bài toán chứng minh bất đẳng thức ở trung học phổ thông. Bất đẳng thức còn được đưa vào sách toán với nhiều dạng khác nhau. Hãy cùng tìm hiểu về khái niệm cũng như cách phân loại của nó qua bài viết dưới đây.

 
Gửi ý kiến