Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

một số cấu trúc viết câu-sưu tầm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Quyen Nguyen
Ngày gửi: 21h:41' 08-01-2018
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người
Một số cấu trúc viết câu
* It`s time / It`s high time: Đã đến lúc -> Diễn tả thời gian mà 1 việc nên được làm ngay.
It`s time / It`s high time + S + V [ passub : V (2/ed)/ be -> were )}

 Ex: It`s time you stared to work.
It`s time / It`s high time + (for +O) + to- V

 Ex: It`s time for her to go to bed. * Would rather: Mong muốn ở hiện tại
S + would rather ( that) + S + V (p.sub)

 * Would rather: Thích hơn
Would rather + bare-inf = Would prefer + to-V


It + be/seem +adj + (for +O) + to- V

 * Đã từng/ thường (quá khứ)
Used to + bare-inf

 * Quen với, thích nghi với:
Be/ get used to + N/ V (ing)

 * Quá, không thể:
S + V + too + adj/ adv + (for + O)+ to-inf

 Ex: he is too young to get married. * Enough: Đủ..(không đủ)....để...
S + V + adj / adv + enough + (for + O ) + to -inf


S + be+ adj + to- V = to- V +be + adj = V(ing) + be+ adj.

 * Structures used to rewrite the sentences without changing the meaning:
S + last + V ( past tense) + Khoảng thời gian + ago - > It is/ has been + khoảng thời gian+ since + S + last + V( past tense )... -> S + have/ has + not + P.P + for + khoảng thời gian -> The last time +S +V( past tense) + was + khoảng thời gian + ago or: The last time + S + V ( past tense) + was + in+ mốc thời gian.

 Ex: Lan last wrote to me a llong time ago. -> It is a long time since Lan lát wrote to me. -> Lan hasn`t written to me for a long time. -> The last time Lan wrote to me was a long time ago.
S + have/has + never +P.P +before. ->This/ It is the first time + S + have/ has + P.P+...

 Ex: I have never eaten this kind of food before. -> This is the first time I have eaten this kind of food before. * So...that.../ Such...that...: Quá...đến nỗi....
S + V + so + adj/adv + that + clause


S + V + such + (a/ an) +adj +N + that +clause.

 Ex: She is so beautiful that everybody admires her. -> She is such a beautiful girl that everybody admires her. * Because:
A, so B -> Because A, B

 * Verbs of opinion: Think, say, report, know, believe... ( Chỉ ý kiến quan điểm)
Active: S1 + V1 +that + clause (S2 +V2+...) Passive : It + be +P.P + that- clause ( S2 +V2...) or: S2 + be + P.P + to-inf / to have +P.P

 Ex: People say that he is rich. -> It is said that he is rich. -> He is said to be rich. * Keep/ keep on:
keep / Keep on + N/ V(ing) = Continue + To- V/ V(ing)


Tài liệu trên có nguồn từ diendantienganh.net
Bạn hãy gia nhập website: http://diendantienganh.net/diendan/forum.php
Bạn có thể download rất nhiều tài liệu tiếng Anh, được giải đáp mọi thắc mắc, sử dụng các phần mềm tiện ích, nghe radio.... Hoàn toàn miễn phí.
Thay mặt BQT

 
Gửi ý kiến