Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

MỘT SỐ DẠNG CẤU TRÚC HAY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:18' 30-10-2020
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích: 0 người
PHẦN 1:
CHƯƠNG TRÌNH SÁCH
GIÁO KHOA MỚI

I. LỚP 10
UNIT 1: FAMILY LIFE
I. STRUCTURES

STT
Cấu trúc
Nghĩa

1
A game of chess/ tennis/ baseball
Một ván cờ/ tennis/ bóng chày

2
Ask sb out
Mời ai đó đi ăn/ xem phim để hẹn hò

3
Be afraid of st/ doing st
Sợ cái gì/ sợ làm gì

4
Be popular with sb/ st
Phổ biến với ai/ cái gì

5
Be responsible for st/ doing st
= take/ assume responsibility for st/ doing st
Chịu trách nhiệm làm gì

6
Breadwinner
Trụ cột gia đình

7
Care about
Take care of = look after
Quan tâm
Chăm sóc

8
Collaborate with sb
Phối hợp/ hợp tác với ai

9
Consist of
Bao gồm

10
Contribute to st/ doing st
= make a contribution to st/ doing st
Đóng góp, cống hiến vào cái gì/ làm gì

11
Deal with st
Giải quyết cái gì

12
Divide/ split st into
Chia cái gì thành

13
Do the cooking = cook
Do the washing-up = wash up
Nấu ăn
Rửa bát

14
Do the laundry
Giặt giũ

15
Do the shopping = go shopping
Đi mua sắm

16
Earn/ make money
Kiếm tiền

17
Give sb advice on st
Advise sb to do st
Advise doing st
Advise sb against doing st
Cho ai đó lời khuyên về cái gì
Khuyên ai đó làm gì
Khuyên làm gì
Khuyên ai đó không làm gì

18
Grow up
Bring up
Lớn lên
Nuôi dưỡng

19
Have a good relationship with sb
= get on well with sb
= get along with sb
= be/ keep on good terms with sb
Có mối quan hệ tốt với ai

20
Heavy lifting
Việc nặng nhọc

21
Help sb with st
Help sb (to) do st
Giúp ai với việc gì
Giúp ai làm gì

22
Homemaker = housewife
Người làm nội trợ

23
Household/ family finances
Tài chính gia đình

24
Join hands = work together
Chung tay

25
Lay the table
Dọn bàn (để ăn)

26
Manage the home = handle the chores
Quán xuyến việc nhà

27
On the other hand
Trái lại

28
Put st on sb
Đổ/ dồn hết cái gì lên ai

29
Set a good example for/ to sb
Làm gương cho ai noi theo

30
Share st with sb = share sb st
Chia sẻ cái gì với ai

31
Shop for groceries
Mua thực phẩm

32
Spend time doing st
Dành thời gian làm gì

33
Take out
Nhổ, đổ

34
Take turns
Thay phiên nhau

35
Tend to do st = have a tendency of doing st
Có xu hướng làm gì


II. PRACTICE EXERCISES
1. I usually _______ my younger sisters when my parents are away on business.
A. pick up B. take care of C. look for D. take charge of
2. Ms. Mai asked me how she could _______ household chores equally in her family.
A. make B. divide C. give D. contribute
3. In my family, my father always takes charge of doing the _______ lifting.
A. strong B. hard C. heavy D. huge
4. My mother told me to do the _______ yesterday but I forgot about it since I had much homework to finish.
A. wash-up B. laundry C. childcare D. exercises
5. ______ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine.
A. Taking out B. Coming out C. Pulling out D. Bringing out
6. My wife is going on her business next week so I have to _______ most of the chores around the house.
A. distribute B. hold C. take D. handle
7. Mr. Hoang found it difficult to be in charge of the household _______ .
A. financial B. financially C. finances D. financier
8. _______ is a person who works at home and takes care of the house and family.
A. Servant B. Homemaker C. Breadwinner D. Houseman

9. When his wife gave birth to a baby boy, Mr. Nam became the sole _______
 
Gửi ý kiến