Một số đề ôn tập học kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 21h:55' 12-06-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 21h:55' 12-06-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN ÔN TẬP LỚP 11 ( HỘC KỲ I)
ĐỀ I
Câu 1: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Với giá trị nào sau đây của góc thì phép quay Q(O; ) biến tam giác ABC thành chính nó ?
A. B. C. D.
Câu 2: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển là:
A. 35 B. 560 C. 280 D. 16
Câu 3: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
A. 21 B. 12 C. 35 D. 30
Câu 4: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
A. B. C. D.
Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
A. 40320 B. 1680 C. 6720 D. 280
Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
A. D = R x + k2 , k Z B. x k2 , k Z
C. D = R x = k2 , k Z D. D = R x = + k2 , k Z
Câu 7: Nghiệm của phương trình là :
A. x = + k2 , k Z B. x = - + k2 , k Z
C. x = k , k Z D. arccos() + k2 , k Z
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - là
A. -2 B. -1 C. 1 D. 0
Câu 9: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm. Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 B. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
C. Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = D. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = -
Câu 10: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của hàm số, ta có "
A. B.
C. D.
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): . Phép vị tự tâm O tỉ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 12: Nghiệm của phương trình trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
A. và B. và C. và D. và
Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người :
A. 40320 B. 20160 C. 2520 D. 56
Câu 14: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
A. 18 B. 12 C. 24 D. 8
Câu 15: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng tốt.
A. B. C. D.
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R.
B. Phép đồng dạng tỉ số biến tam giác thành tam giác bằng nó.
C. Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
D. Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, điểm , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm O là điểm nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 18: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. sinx = 0 x = 2 k , k Z B. sinx = 0 x = k, k Z
C. sinx = -1x = -, k Z D. sinx = 1 x = , k Z
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?
A. (-5;6) B. (-4;7) C. (-2;3) D. (-2;7)
Câu 20: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’
A. Không có phép tịnh tiến nào B. Có duy nhất một phép tịnh tiến
C. Chỉ có hai phép tịnh tiến D. Có vô số phép tịnh tiến
-----------------------------------------------
ĐỀ 2
Câu 1: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
A. 24 B. 18 C. 12 D. 8
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Phép đồng dạng tỉ số biến tam giác thành tam giác bằng nó.
B. Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R.
D. Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 3: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển là:
A. 35 B. 560 C. 280 D. 16
Câu 4: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm. Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 B. Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k =
C. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - D. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
Câu 5: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. sinx = -1x = -, k Z B. sinx = 1 x = , k Z
C. sinx = 0 x = 2 k , k Z D. sinx = 0 x = k, k Z
Câu 6: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng tốt.
A. B. C. D.
Câu 7: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người :
A. 20160 B. 2520 C. 40320 D. 56
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - là
A. 1 B. 0 C. -2 D. -1
Câu 9: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của hàm số, ta có "
A. B.
C. D.
Câu 10: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
A. 30 B. 35 C. 21 D. 12
Câu 11: Nghiệm của phương trình là :
A. x = - + k2 , k Z B. arccos() + k2 , k Z
C. x = + k2 , k Z D. x = k , k Z
Câu 12: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’
A. Có duy nhất một phép tịnh tiến B. Không có phép tịnh tiến nào
C. Có vô số phép tịnh tiến D. Chỉ có hai phép tịnh tiến
Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
A. 1680 B. 280 C. 6720 D. 40320
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, điểm , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm O là điểm nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?
A. (-2;7) B. (-5;6) C. (-4;7) D. (-2;3)
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): . Phép vị tự tâm O tỉ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 17: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Với giá trị nào sau đây của góc thì phép quay Q(O; ) biến tam giác ABC thành chính nó ?
A. B. C. D.
Câu 18: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
A. B. C. D.
Câu 19: Tập xác định của hàm số là:
A. x k2 , k Z B. D = R x + k2 , k Z
C. D = R x = + k2 , k Z D. D = R x = k2 , k Z
Câu 20: Nghiệm của phương trình trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
A. và B. và C. và D. và
-----------------------------------------------
ĐỀ 3
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, điểm , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm O là điểm nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - là
A. -1 B. 0 C. -2 D. 1
Câu 3: Tập xác định của hàm số là:
A. D = R x + k2 , k Z B. D = R x = + k2 , k Z
C. D = R x = k2 , k Z D. x k2 , k Z
Câu 4: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
A. 18 B. 12 C. 24 D. 8
Câu 5: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng tốt.
A. B. C. D.
Câu 6: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
A. B. C. D.
Câu 7: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
A. 35 B. 30 C. 12 D. 21
Câu 8: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người:
A. 20160 B. 2520 C. 40320 D. 56
Câu 9: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’
A. Có vô số phép tịnh tiến B. Có duy nhất một phép tịnh tiến
C. Không có phép tịnh tiến nào D. Chỉ có hai phép tịnh tiến
Câu 10: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
A. 280 B. 1680 C. 40320 D. 6720
Câu 11: Nghiệm của phương trình là :
A. arccos() + k2 , k Z B. x = + k2 , k Z
C. x = k , k Z D. x = - + k2 , k Z
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): . Phép vị tự tâm O tỉ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 13: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của hàm số, ta có "
A. B.
C. D.
Câu 14: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm. Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A. Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = B. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
C. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 D. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = -
Câu 15: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Với giá trị nào sau đây của góc thì phép quay Q(O; ) biến tam giác ABC thành chính nó ?
A. B. C. D.
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?
A. (-2;3) B. (-5;6) C. (-2;7) D. (-4;7)
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Phép đồng dạng tỉ số biến tam giác thành tam giác bằng nó.
B. Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
D. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R.
Câu 18: Nghiệm của phương trình trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
A. và B. và C. và D. và
Câu 19: Hệ số của số hạng ch
ĐỀ I
Câu 1: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Với giá trị nào sau đây của góc thì phép quay Q(O; ) biến tam giác ABC thành chính nó ?
A. B. C. D.
Câu 2: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển là:
A. 35 B. 560 C. 280 D. 16
Câu 3: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
A. 21 B. 12 C. 35 D. 30
Câu 4: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
A. B. C. D.
Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
A. 40320 B. 1680 C. 6720 D. 280
Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
A. D = R x + k2 , k Z B. x k2 , k Z
C. D = R x = k2 , k Z D. D = R x = + k2 , k Z
Câu 7: Nghiệm của phương trình là :
A. x = + k2 , k Z B. x = - + k2 , k Z
C. x = k , k Z D. arccos() + k2 , k Z
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - là
A. -2 B. -1 C. 1 D. 0
Câu 9: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm. Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 B. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
C. Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = D. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = -
Câu 10: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của hàm số, ta có "
A. B.
C. D.
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): . Phép vị tự tâm O tỉ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 12: Nghiệm của phương trình trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
A. và B. và C. và D. và
Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người :
A. 40320 B. 20160 C. 2520 D. 56
Câu 14: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
A. 18 B. 12 C. 24 D. 8
Câu 15: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng tốt.
A. B. C. D.
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R.
B. Phép đồng dạng tỉ số biến tam giác thành tam giác bằng nó.
C. Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
D. Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, điểm , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm O là điểm nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 18: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. sinx = 0 x = 2 k , k Z B. sinx = 0 x = k, k Z
C. sinx = -1x = -, k Z D. sinx = 1 x = , k Z
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?
A. (-5;6) B. (-4;7) C. (-2;3) D. (-2;7)
Câu 20: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’
A. Không có phép tịnh tiến nào B. Có duy nhất một phép tịnh tiến
C. Chỉ có hai phép tịnh tiến D. Có vô số phép tịnh tiến
-----------------------------------------------
ĐỀ 2
Câu 1: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
A. 24 B. 18 C. 12 D. 8
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Phép đồng dạng tỉ số biến tam giác thành tam giác bằng nó.
B. Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R.
D. Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 3: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển là:
A. 35 B. 560 C. 280 D. 16
Câu 4: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm. Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 B. Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k =
C. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - D. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
Câu 5: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. sinx = -1x = -, k Z B. sinx = 1 x = , k Z
C. sinx = 0 x = 2 k , k Z D. sinx = 0 x = k, k Z
Câu 6: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng tốt.
A. B. C. D.
Câu 7: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người :
A. 20160 B. 2520 C. 40320 D. 56
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - là
A. 1 B. 0 C. -2 D. -1
Câu 9: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của hàm số, ta có "
A. B.
C. D.
Câu 10: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
A. 30 B. 35 C. 21 D. 12
Câu 11: Nghiệm của phương trình là :
A. x = - + k2 , k Z B. arccos() + k2 , k Z
C. x = + k2 , k Z D. x = k , k Z
Câu 12: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’
A. Có duy nhất một phép tịnh tiến B. Không có phép tịnh tiến nào
C. Có vô số phép tịnh tiến D. Chỉ có hai phép tịnh tiến
Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
A. 1680 B. 280 C. 6720 D. 40320
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, điểm , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm O là điểm nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?
A. (-2;7) B. (-5;6) C. (-4;7) D. (-2;3)
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): . Phép vị tự tâm O tỉ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 17: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Với giá trị nào sau đây của góc thì phép quay Q(O; ) biến tam giác ABC thành chính nó ?
A. B. C. D.
Câu 18: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
A. B. C. D.
Câu 19: Tập xác định của hàm số là:
A. x k2 , k Z B. D = R x + k2 , k Z
C. D = R x = + k2 , k Z D. D = R x = k2 , k Z
Câu 20: Nghiệm của phương trình trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
A. và B. và C. và D. và
-----------------------------------------------
ĐỀ 3
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, điểm , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm O là điểm nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 - là
A. -1 B. 0 C. -2 D. 1
Câu 3: Tập xác định của hàm số là:
A. D = R x + k2 , k Z B. D = R x = + k2 , k Z
C. D = R x = k2 , k Z D. x k2 , k Z
Câu 4: Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A:
A. 18 B. 12 C. 24 D. 8
Câu 5: Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng tốt.
A. B. C. D.
Câu 6: Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:
A. B. C. D.
Câu 7: Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ?
A. 35 B. 30 C. 12 D. 21
Câu 8: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người:
A. 20160 B. 2520 C. 40320 D. 56
Câu 9: Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’
A. Có vô số phép tịnh tiến B. Có duy nhất một phép tịnh tiến
C. Không có phép tịnh tiến nào D. Chỉ có hai phép tịnh tiến
Câu 10: Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?
A. 280 B. 1680 C. 40320 D. 6720
Câu 11: Nghiệm của phương trình là :
A. arccos() + k2 , k Z B. x = + k2 , k Z
C. x = k , k Z D. x = - + k2 , k Z
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho (d): . Phép vị tự tâm O tỉ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 13: Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của hàm số, ta có "
A. B.
C. D.
Câu 14: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm. Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ ?
A. Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = B. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2
C. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2 D. Phép vị tự tâm G, tỷ số k = -
Câu 15: Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Với giá trị nào sau đây của góc thì phép quay Q(O; ) biến tam giác ABC thành chính nó ?
A. B. C. D.
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm E thành điểm nào?
A. (-2;3) B. (-5;6) C. (-2;7) D. (-4;7)
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Phép đồng dạng tỉ số biến tam giác thành tam giác bằng nó.
B. Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
D. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R.
Câu 18: Nghiệm của phương trình trong khoảng ( 0 : 2 ) là:
A. và B. và C. và D. và
Câu 19: Hệ số của số hạng ch
 








Các ý kiến mới nhất