Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Một số đề ôn tập tiếng việt lớp 1 học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Trang
Ngày gửi: 19h:33' 13-04-2019
Dung lượng: 24.4 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Đề ôn tập tiếng việt lớp 1
Đề 1
I.Đọc hiểu:
1. Đọc đoạn văn và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Đẹp mà không đẹp
Thấy bác Thành đi qua, Hùng liền gọi:
- Bác Thành ơi, bác xem con ngựa của cháu vẽ có đẹp không?
Trên bức tường trắng hiện lên những nét than đen vẽ hình một chú ngựa đang leo núi. Bác Thành nhìn vào bức vẽ rồi trả lời:
- Cháu vẽ đẹp đấy nhưng có cái không đẹp.Hùng vội hỏi:
- Cái nào không đẹp hả bác?
Bác Thành bảo:
- Cái không đẹp là bức tường của nhà trường đã bị vẽ bẩn cháu ạ.

a) Trong đoạn văn trên Hùng đã vẽ gì?
A. Con ngựa C. Con vịt
B. Con gà D. Con ngựa đang leo núi
b) Hùng đã vẽ con ngựa ở đâu?
A. Trên giấy C. Trên bức tường trường
B. Trên bàn D. Trong vở
c) Tại sao bác Thành lại trả lời:”Cháu vẽ đẹp đấy nhưng có cái không đẹp.”
A. Vì Hùng đã vẽ bậy lên bàn
B. Vì Hùng đã vẽ bậy lên bức tường trường
C. Vì Hùng vẽ thiếu cái đuôi ngựa
d) Đoạn văn trên dạy em điều gì?
A. Phải biết bảo vệ của công.
B. Không được vẽ bậy lên tường.
C. Hãy vẽ bất kỳ cái gì mình thích lên tường.
2. Tìm trong bài đọc và viết lại:
a) Tiếng có vần ây:……………………………………………………………………
b) Tiếng có vần ương:……………………………………………………………….
II) Chính tả
1. Viết chính tả đoạn văn trên từ:”Trên bức tường… đến …vẽ bẩn cháu ạ”
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Điền vào chỗ trốngtr hay ch
……ời nắng ……..ang …….ang.
Con …….ó ……..ạy ra ……..ơi với em.
Nước ……..ong vắt
3. Điền vào chỗ trống c hay k
……on vắt, cái ……éo, ……on …….iến, chữ …….í
bánh ……uấn, ……ể chuyện, chung ……ết
4. Viết các từ theovần cho trước và đặt câu với từ đó
a) Từ có vần iêu:…………………………….
Đặt câu:…………………………………………………………………….....................
b) Từ có vần uyên:………………………………
Đặt câu:……………………………………………………………………………………….
c) Từ có vần an:…………………………………………
Đặt câu:………………………………………………………………………………………..


Đề 2:
I)Đọc hiểu:
NẰM MƠ
Ôi lạ quá! Bỗng nhiên bé nhìn thấy mình biến thành cô bé tí hon. Những đóa hoa đang nở để đón mùa xuân. Còn bướm ong đang bay rập rờn. Nẵng vàng làm những hạt sương lóng lánh. Thế mà bé cứ tưởng là bong bóng. Bé sờ vào, nó vỡ ra tạo thành một dòng nước cuốn bé trôi xuống đất. Bé sợ quá, thức dậy. Bé nói: “Thì ra mình nằm mơ.”.
Dựa vào nội dung bài đọc khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1. Bài văn tả mùa nào?
A. Mùa thu     B.Mùa hè     C.Mùa xuân
2. Bướm ong đang bay như thế nào?
A. Tung tăng B.Rập rờn C.Vù vù
3.Bé tưởng cái gì là bong bóng ?
A. Giọt nước mưa đọng trên lá
B.Những hạt sương lóng lánh
C.Chùm quả đẫm nước mưa
4.Tìm trong bài đọc và viết lại:
-Tiếng có vần ay:…………………………………………….
-Tiếng có vần ang:……………………………………………
-Tiếng có vần anh:……………………………………………
II) Chính tả
1)Tập chép : Nằm mơ (từ Ôi lạ quá … đến lóng lánh)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........
2)Điền dấu vào chữ in nghiêng sao cho có nghĩa
a. ve đẹp d. trăn trọc g. bay liêng
b. noi chuyện e. nhanh nhen h. cu riêng
c. con rêt f. cai xeng i. nuôi tăm

3)Đặt câu với các từ cho sẵn
a. cây bàng: ……………………………………………………………………...................
………………………………………………………………………………………………………….
b.vầng trăng:……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….............
c. gập ghềnh: ……………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..


Đề 3:
I.Đọc hiểu
Con cá thông minh
Cá Quả mẹ và đàn con rất đông sống trong một cái hồ lớn. Hàng ngày Cá mẹ dẫn đàn con đi quanh hồ kiếm ăn.
Một ngày kia, thức ăn trong hồ tự nhiên khan hiếm. Cá mẹ dẫn đàn con sục tìm mọi ngóc ngách trong hồ mà vẫn không kiếm đủ thức ăn. Ðàn cá con bị đói gầy rộc đi và kêu khóc ầm ĩ. Cá Quả mẹ cũng phải nhịn ăn mấy ngày, nó nhìn đàn con đói mà đau đớn vì bất lực.
 
Gửi ý kiến