Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

MỘT SỐ LƯU Ý KHI DẠY PHÁT ÂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Đoan Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:27' 14-05-2015
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 696
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thúy Hà )
Khái quát về nguyên âm và phụ âm trong tiếng Anh

I. Bảng chữ cái của tiếng Anh: 1. Chữ in hoa, chữ in thường và cách phát âm từng chữ cái:
* Tiếng Mỹ phát âm là /ziː/ 2. Nhận xét chung: dựa vào bảng chữ cái trên, ta nhận thấy rằng tiếng Anh có: * 5 nguyên âm: a , e , o , i , u . * 21 phụ âm: b , c , d , f , g , h , j , k , l , m , n , p , q , r , s , t , v , w , x , y , z .
II. Các ký tự phiên âm quốc tế của tiếng Anh: 1. Nguyên âm: 1.1. Các nguyên âm đơn: 1.1.1. Mô phỏng vị trí các nguyên âm trên lưỡi1.1.2. Cách phát âm nguyên âm đơn:
1.1.3. Một số ví dụ minh hoạ: (thứ tự các ví dụ dưới đây tương ứng với các nguyên âm đơn trong bảng ở mục 1.1.2 bên trên)
Stt
Từ vựng tiếng Anh
Phiên âm quốc tế
Từ loại
Nghĩa tiếng Việt

1
bee
/biː/
n
con ong

2
bit
//
n
tí, chút

3
bet
/bet/
vi
đánh cuộc

4
bat
/bæt/
n
con dơi

5
better
/ˈbetə/
adj
tốt hơn

6
bird
/ːd/
n
con chim

7
but
//
prep
nhưng

8
bath
/ːθ/
n
sự tắm rửa

9
bog
//
n
bãi lầy

10
bore
/
vt
gây nhàm chán

11
book
//
n
quyển sách

12
boots
/buːts/
n
giầy ống

1.2. Nguyên âm đôi: 1.2.1. Cách phát âm nguyên âm đôi:
Stt
Nguyên âm đôi
Tương đương tiếng việt


//
đọc giống âm “ ê ”


//
đọc giống âm “ ai ”


/ɔɪ/
đọc giống âm “ oi ”


//
đọc giống âm “ía-ờ ”


//
đọc giống âm “ au ”


//
đọc giống âm “ ô ”


//
đọc giống âm “ u-ờ ”


/eə/
đọc giống âm “ é_ờ ”

1.2.2. Một số ví dụ minh hoạ: (thứ tự các ví dụ dưới đây tương ứng với các nguyên âm đơn trong bảng ở mục 1.2.1 bên trên)
Từ vựng tiếng Anh
Phiên âm quốc tế
Từ loại
Nghĩa tiếng Việt

say
//
vi
nói

sight
//
n
cảnh vật

soy
//
n
đậu nành

shear
/∫/
vt
cắt, xén

south
//
n
hướng nam

so
//
adv
vì vậy

sure
/∫/
adj
chắc chắn

share
/∫eə/
vi
chia sẻ

2. Phụ âm: 2.1. Các loại phụ âm tiếng Anh, các bộ phận phát âm và cách phát âm:

 

 
Gửi ý kiến