Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ngữ pháp và bài tập cơ bản các thì trong tiếng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:04' 26-07-2015
Dung lượng: 39.2 KB
Số lượt tải: 5148
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Nhàn)
NGỮ PHÁP CĂN BẢN VÀ BÀI TẬP ỨNG DỤNG VỀ THÌ CỦA ĐỘNG TỪ
I.Thì Hiện Tại Đơn (The Present Simple)
1. Form a. TO BE:
(+) Khẳng định: Ex: She is in the room.
I
Am
I’m

She, He, It
Is
She’s,…

We, You, They
Are
We’re,…

 (-) Phủ định: Ex: She is not in the room.
I
am not


She, He, It
is not
isn’t

We, You,They,
are not
aren’t

(?) Nghi vấn: Ex: Is she in the room?
Am
I?

Is
she, he, it?

Are
we, you, they?

b. Động từ thường.
(+) Khẳng định:
I, You, We, They
V(inf)

She, He, It
V-(e/es)

(-)Phủ định:
I, You, We, They
do not ( don’t)
V ( inf)

She, He, It
does not (doesn’t)
V(inf)

(?) Nghi vấn:
Do
I, You, We, They
V ( inf) ?

Does
She, He, It
V ( inf)?

2. Use (Cách dùng)
Diễn tả thói quen và hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Ex: I often get up early in the morning.
He usually goes to school late.
Diễn tả một chân lí hoặc một sự thật luôn đúng.
Ex: The Earth moves around the Sun.
Buffaloes don’t eat meat.
Ý kiến hoặc sở thích cá nhân
Ex: I think he is good teacher.
She enjoys rock music.
Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.
Ex: The next term starts on 5 September.
Nói về suy nghĩ, cảm giác ở thời điểm hiện tại.
Ex: I don’t want go out this evening.
He feels sick.
II. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (The Present Progessive)
Form To be + V-ing
(+) Khẳng định: “ am/ are/is + V-ing”
Ex: She is working.
(-) Phủ định: “am/are/is + not + V-ing”
Ex: She is not working.
(?) Nghi vấn: “Am/Are/Is + S + V-ing?”
Ex: Is she working?
Chú ý: - Những động từ tận cùng bằng “e” (câm), trước khi thêm đuôi “ing” bỏ e. Ex: come: coming, have: having. Nhưng: be: being: see: seeing
Nhưng động từ tận cùng bằng “ie” trước khi thêm “ing” phải đổi “ie” thành “y”
Ex: lie: lying; tie: tying
Những động từ tận cùng bằng 1 phụ âm, trước nó là một nguyên âm duy nhất trước khi thêm “ing” phải gấp đôi phụ âm cuối
Ex: rub: rubbing; stop: stopping; putting
Nhưng: look: looking; brush: brushing
Use( cách dùng)
Diễn tả một hành động đang tiếp diễn ở thời điểm hiện tại, ngay lúc nói
Ex: it is raining now.
Listen! They are coming.
Diễn tả một hành động đang diễn ra trong khoảng thời gian hiện tại.
Ex: they are building a bolock of classrooms there.
Peter is a student, but he is working as a waiter during summer.
Diễn tả một dự định sẽ thực hiện ở tương lai gần (có kế hoạch từ trước)
Ex: What are you doing tonight? I’m watching the film on the television.
Cảm giác bực mình, khó chịu (thường dùng với always, constantly, forever)
Ex: Peter always talking in the class.
Notes: - Một số động từ thường không dùng ở hiện tại tiếp diễn mà dùng ở thì hiện tại đơn mặc dù nó diễn tả hành động đang xảy ra vào thời điểm nói. Đó là những động từ trạng thái: to be, like, hate, love, prefer, want, know, understand, rememer, need, believe, wish, mean, appear, owe, seem, suppose, guess,involve,…
-Các động từ sau đây dùng được ở 2 hình thức với nghĩa khác nhau: think, feel, smell, taste, measure, see,… Ex: I see what you mean. (Tôi hiểu anh ấy muôn nói gì)
I am seeing Tom tomorrow. (Tôi sẽ gặp Tom vào ngày mai.)
III. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH: (The present perfect)
Form
Khẳng định: I,
 
Gửi ý kiến