Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh 6

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Diễm Phúc
Ngày gửi: 15h:32' 12-03-2013
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 8407
Số lượt thích: 5 người (Nguyễn Ngọc Vân, Lê Mai Thanh, Nguyễn Phương Lan, ...)
Động từ to be / Cách chia động từ To be
I. Các ngôi trong tiếng Anh:
Tiếng Anh có 3 ngôi: ( có 7 đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)
Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình. Eg: I am a teacher.
Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình. Eg: You are students.
Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến. Eg: She is my teacher.
Cụ thể:
Ngôi
Số ít
Số nhiều

Thứ nhất
I
We

Thứ hai
You
You

Thứ ba
He/ she/ it
They


II. Động từ to be / Cách chia động từ to be
Động từ “to be” là 1 đ.t cơ bản trong tiếng Anh. Đ.t “to be” được chia khác nhau khi đi với các ngôi khác nhau. ở thì HT đ.t “to be” có 3 dạng (am/ is/ are) được chia cụ thể như sau:

Ngôi
Số ít
To be
Số nhiều
To be

Thứ nhất
I
am
We
are

Thứ hai
You
are
You
are

Thứ ba
He/ she/ it
is
They
are

( Lửu yự:
+ Động từ To be “is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.
+ Động từ To be “are” được dùng cho số nhiều.
III. Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 1.
1. Cách chào hỏi
Hi/ Hello
Good morning/ afternoon..................
2. Cách giới thiệu tên mình:
My name is............./ I am ...............
3. Cách hỏi thăm sức khoẻ:
How are you? – I am fine/ well/ tired/ so so.
4. Cách hỏi tên, tuổi của bạn:
What is your name? – My name is ..........
How old are you? - I’m + tuổi (years old).
5. Cách giới thiệu tên người khác
This/ That is ..............
He is.......
She is......
They are..........

Exercises
I. Dùng đại từ nhân xưng để thay thế cho các từ gạch dưới:
1. Thu and Lan are students.
2. My father and I are teachers.
3. My book is here.
4. His pencils are there.
5. Are you and Nam students?
II. Complete the following statements as the model;
Ex: morning / I / Tam / this / Mai
Good afternoon. I’m Tam. This is Mai.
1. afternoon / name / Peter / this / Mary.
2. Hi / I / Jane / this / David.
3. evening / Long / this / Vinh.
4. Hello / Nobita / this / Suka.
5. morning / name / Hai / this / Hung.
III. Fill in each gap with a suitable word to complete the following dialogue.
1) Minh: ______evening, Van.
Van: Hi, Minh. _____ _____ you?
Minh: _____ _____ fine, thank _____. _____ ______ ?
Van: Fine, ______. Goodbye.
Minh: ______.
2) Mai: Good_______, _______Cuong.
Mr Cuong: Good morning , Mai.
Mai: Mr. Cuong, _____ _____ Trang.
Mr. Cuong: ______, Trang. How _____ ______ you?
Trang: _____eleven_____ ______.
IV. Complete the following statements as the model:
Ex: I / 6 / old / how / I / 7.
S1: six years old. How old are you?
S2: I am seven.
1. I / 9 / old / how / I / 12.
2. We / 14 / old / how / I / 8.
3. I / 16 / old / how / I / 20.
4. I / 19 / old / how / we / 17.
5. We / 5 / old / how / we / 11.
V. Give the questions for these answers.
1. _____________________? I am fine , thanks.
2. _____________________? My name is Mr.Brown.
3. _____________________? I ‘m ten years
Avatar

chẳng có bài tập về đại tù lớp 10 nhỉ

 
Gửi ý kiến