Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài 18 Nhôm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 13h:12' 14-12-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
BÀI 18: NHÔM (ALUMINIUM)
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
 Al là kim loại màu trắng bạc.
 Có nhiệt độ nóng chảy bằng 660 0C,
dễ kéo sợi dễ dát mỏng.
 Al là kim loại nhẹ (D= 2,7g/cm3), dẫn
điện và dẫn nhiệt tốt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với oxygen (O2)
PTHH: 4Al + 3O2 → 2Al2O3
Aluminium bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có màng oxide (Al2O3) rất
mỏng, mịn và bền bảo vệ.
b. Tác dụng với chlorine (Cl2)
Bột Al tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.
PTHH: 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
2. Tác dụng với dung dịch acid
a. Với HCl, H2SO4 loãng: → H2↑
Aluminium tác dụng với brom
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑
Aluminum tác dụng với CuCl
b. Với H2SO4 đặc và HNO3
Aluminium thụ động hóa trong sulfuric acid (H2SO4) đặc, nguội và nitric acid
(HNO3) đặc, nguội.
3. Tác dụng với dung dịch muối
PTHH: 2Al + CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu
Aluminium phản ứng được với nhiều dung dịch muối của những kim loại hóa
học yếu hơn và tạo ra muối mới và kim loại mới.
4. Tác dụng với nước
Nếu phá bỏ lớp oxide trên bề mặt, hoặc tạo hỗn hống Al-Hg, Al sẽ tác dụng với
nước ở nhiệt độ thường.
PTHH: 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3↓ + 3H2↑

2

Al(OH)3 kết tủa sẽ ngăn không cho Al tiếp xúc với nước, nên phản ứng nhanh
chóng dừng lại.
→ Aluminium bền trong không khí và nước do có màng oxide bảo vệ.
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
PTHH: 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2
(sodium aluminate)
III. ỨNG DỤNG

Hình. Một số ứng dụng của aluminium

V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
 Aluminium là kim loại hoạt động hóa học mạnh nên trong tự nhiên chỉ tồn tại
dạng hợp chất.
 Aluminium là nguyên tố đúng thứ ba sau oxygen và silicon về độ phổ biến
trong vỏ Trái Đất.
 Một số hợp chất của aluminium:

VI. SẢN XUẤT

B. BÀI TẬP
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là
A. Cu.
B. Al.
C. Fe.
Aluminium
D. Na.
Câu 2. 100 năm trước đây, Napoleon III, ông vua nước Pháp lừng lẫy một thời, bỗng
nảy ra ý thích “phải có vương miện làm bằng kim loại gì còn quí hơn cả vàng, ngọc”.
Các quan lại đã phải tìm kiếm sự giúp đỡ của các nhà hóa học nước Pháp và đã tìm ra
được kim loại quí hiếm đó. Nguyên nhân khiến kim loại này quí hiếm vì nó là kim
loại mà con người biết cách luyện khá muộn. Đến năm 1886, nó mới được luyện ra từ
nghiên cứu của chàng sinh viên người Mỹ S. Holl. Kim loại đó là
A. gold (Au).
B. aluminium (Al).
C. silver (Ag).
D. copper (Cu).
Câu 3. Trong chiến tranh thế giới lần thứ nhất, quân Đức đã tung ra một phương tiện
chiến tranh mới để hòng đè bẹp liên quân Anh – Pháp: khí cầu ném bom. Khí cầu bay
cao mang theo nhiều bom đạn gây không ít
Tàu vũ trụ Orion được làm từ hợp kim
kinh hoàng cho đối phương này được làm từ
aluminium - lithinium
hợp kim của một kim loại X. Hợp kim này vẫn
giữ được tính chất ưu điểm của kim loại là
nhẹ, nhưng lại có tính cứng hơn nhiều so với
kim loại nguyên chất, nên còn được sử dụng
chế tạo vỏ máy bay, tàu vũ trụ,... Kim loại X
đề cập đến trong bài là
A. iron (Fe).
B. titanium (Ti).
C. zinc (Zn).
D. aluminium (Al).
Câu 4. Hòa tan một lá aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch acid HCl loãng. Hiện
tượng quan sát được là
A. lá aluminium tan ra.
B. lá aluminium tan ra, có hiện tượng sủi bọt khí màu nâu đỏ.

C. lá aluminium tan ra, có hiện tượng sủi bọt khí không màu.
D. lá aluminium không tan .
Câu 5. Cho aluminium (Al) tác dụng với các chất: oxygen (O2), copper (Cu), sulphur
(S), bromine (Br2). Số chất tác dụng được với aluminium tạo sản phẩm là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Aluminium không tác dụng với chất là
A. nước (H2O).
B. oxygen (O2).
C. ozone (O3).
D. sodium chloride (NaCl).
Câu 7. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. NaOH loãng.
B. H2SO4 đặc, nguội.
C. H2SO4 đặc nóng.
Aluminum tác dụng acid HNO đặc nguội
D. H2SO4 loãng.
Câu 8. Kim loại Al không tan trong dung dịch
A. HNO3 loãng.
B. HCl đặc.
C. NaOH đặc.
D. HNO3 đặc, nguội.
Câu 9. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO3)2.
B. Ca(NO3)2.
C. KNO3.
D. Cu(NO3)2.
Câu 10. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxide là
A. K2O.
B. Fe2O3.
C. MgO.
D. BaO.
Câu 11. Kim loại Al không tan được trong dung dịch là
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
3

Câu 12. Kim loại vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với
dung dịch NaOH là
A. Fe.
B. Al.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 13. Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng hoá chất là
A. H 2 SO 4 loãng.
B. H 2 SO 4 đặc nguội.
C. Dung dịch NaOH, khí CO2.
D. Dung dịch NH3.
Câu 14. Cho hỗn hợp bột Al vào lượng dư dung dịch chứa Cu(NO 3)2 và AgNO3, sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được các kim loại là
A. Al, Ag.
B. Al, Cu.
C. Ag, Cu.
D. Al, Cu, Ag.
Câu 15. Cho các chất: Al, Al2O3, Cu, Fe chất có khả năng tác dụng với dung dịch acid
HCl và tác dụng với dung dịch NaOH đều tạo ra khí H2 là
A. Al.
B. Al2O3.
C. Cu.
D. Fe.
Câu 16. Kim loại Al không phản ứng với chất là
A. Na2O.
B. Br2.
C. Cl2.
D. O2.
Câu 17. Kim loại Al không phản ứng với chất trong dung dịch là
A. Fe2(SO4)3.
B. CuSO4.
C. HCl.
D. MgCl2.
Câu 18. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung
dịch kiềm. Kim loại X là
A. Al.
B. Mg.
C. Ca.
D. Na.

Câu 19. Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là
A. cốc thủy tinh.
B. cốc sắt.
C. cốc nhôm.
D. cốc nhựa.
Câu 20. Ứng dụng không phải của Al là
A. Dùng trang trí nội thất.
B. Dùng sản xuất hợp kim nhẹ, bền
C. Dùng làm dây cáp dẫn điện.
D. Làm bình chuyên chở dung dịch H2SO4 đậm đặc và HNO3.
Câu 21. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất aluminium là
A. quặng magnetite.
B. quặng bauxite.
C. quặng dolomite.
D. quặng pyrit.
Câu 22. Thành phần chính của quặng bauxite là
A. FeCO3.
B. Al2O3.2H2O.
C. FeS2.
D. Fe3O4.
Câu 23. Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là
A. Fe.
B. Ag.
C. Cu.
D. Al.
Câu 24. Quặng có thành phần chính là Al2O3 là
A. Hematite đỏ.
B. Bauxite.
C. Magnetite.
D. Cryolite.
Câu 25. Quặng bauxite được dùng để sản xuất kim loại là
A. Mg.
B. Na.
C. Al.
D. Cu.
Câu 26. Vật liệu bằng aluminium khá bền trong không khí là do
A. Al không thể phản ứng với oxygen (O2).
B. có lớp hydroxide bảo vệ.

C. có lớp oxide bảo vệ.
D. Al không thể phản ứng với nitrogen (N2).
Câu 27. Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với Al là
A. HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH.
B. H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2.
C. Mg(NO3)2, CuSO4, KOH.
D. ZnSO4, NaAlO2, NH3.
Câu 28. Tính chất của aluminium là đúng là
A. Aluminium tác dụng với các acid ở tất cả mọi điều kiện.
B. Aluminium tan được trong dung dịch KCl.
C. Aluminium bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
D. Aluminum là kim loại hoạt động hóa học rất yếu.
Câu 29. Cho bột Al và dung dịch KOH dư thấy hiện tượng
A. Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.
B. Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
C. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.
D. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
Câu 30. Phát biểu sau không đúng là
A. Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân
Al2O3 nóng chảy.
B. Bột nhôm cháy mạnh trong không khí.
C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
D. Kim loại Al phản ứng hóa học mạnh với sulfur (S) và bromine (Br2).
Câu 31. Phát biểu sai là
A. Aluminium không tan trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng.
B. Aluminum là kim loại nhẹ nên hợp kim của aluminium dùng để chế tạo vỏ
máy bay, tên lửa,...
C. Aluminum bị thụ động bởi dung dịch acid HNO 3 đặc, nguội hoặc H2SO4
đặc, nguội.
D. Aluminium màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC, khá mềm, dễ kéo sợi.
Câu 32. Phát biểu đúng là
A. Quặng bauxite có thành phần chính là Na3AlF6.
B. Một số hợp chất trong tự nhiên chứa nhôm là: đất sét, micas, đá vôi.
C. Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân
aluminium oxide (Al2O3) nóng chảy.
D. Aluminium là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng.
Câu 33. Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H 2SO 4 loãng (dư). Sau
phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hydrogen (H 2 ) (ở điều kiện chuẩn).
Giá trị của V là

A. 4,48 lít.
B. 3,36 lít.
C. 2,24 lít.
D. 7,437 lít.
Câu 34. Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản
ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở điều kiện chuẩn) thoát ra là
A. 3,7185 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít.
Câu 35. Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra
7,437 lít khí (điều kiện chuẩn). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch
HCl dư thì thoát ra 9,916 lít khí (điều kiện chuẩn). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn
hợp đầu là
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.
B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.
D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 36. Hòa tan hoàn toàn 1,26 gam hỗn hợp bột aluminium (Al) và magnesium
(Mg) và cốc đựng dung dịch HCl 0,3M thấy vừa hết 400 ml dung dịch. Thành phần
phần trăm khối lượng aluminium trong hỗn hợp ban đầu là
A. 42,86%.
B. 64,28%.
C. 38,09%.
D. 57,14%.
Câu 37. Nhúng một dây Al vào trong cốc CuCl 2 dư. Sau một thời gian, lấy dây
aluminium ra rửa sạch, làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng 1,38 gam. Khối lượng
aluminium đã phản ứng là
A. 0,64 gam.
B. 0,27 gam.
C. 0,54 gam.
D. 0,405 gam.
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn m gam bột aluminium trong bình chứa khí chlorine (Cl2)
dư. Sau phản ứng thu được 1,602 gam muối aluminium chloride (AlCl3). Giá trị m là
A. 0,27.
B. 0,324.
C. 0,405.
D. 0,459.

Câu 39. Trộn 0,81 gam bột aluminium (Al) với 1,6 gam bột sulphur (S). Nung hỗn
hợp đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị m là
A. 2,5.
B. 7,5.
C. 4,5.
D. 2,25.
Câu 40. Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 10%, thu được 2,479 lít khí H2 (đkc). Khối lượng dung dịch thu được
sau phản ứng là
A. 88,20 gam.
B. 97,80 gam.
C. 101,68 gam.
D. 101,48 gam.

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Hoàn thành các PTHH

Câu 2. Thả một mẩu aluminium (Al) vào cốc chứa các dung dịch sau đây:
a) MgCl2
b) CuSO4
c) AgNO3
d) HCl
Nêu hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng để giải thích.
Câu 3. Aluminium (Al) là nguyên tố phổ biến
đứng thứ nhất trong vỏ trái đất (7,5%). Nguyên tố
aluminium có nhiều trong các loại quặng như
bauxite, cryolite, đất sét,… Một loại đất sét chứa
thành phần là Al2O3.2SiO2.2H2O. Tính thành phần
Aluminium
phần trăm khối lượng aluminium trong đất sét đó.
Câu 4. Aluminium oxide (Al2O3) là thành phần
Sapphire
chính trong một số loại đá quí như sapphire, rubi,
… Aluminium oxide cũng có trong quặng bauxite
là loại quặng được dùng để sản xuất aluminium

trong công nghiệp. Quặng bauxite chứa Al 2O3 thường lẫn Fe2O3. Em hãy nêu cách làm
sạch quặng trước khi tiến hành điện phân nóng chảy.
Câu 5. Em ghép các tính chất vật lí tương ứng với hình ảnh ứng dụng của aluminium
và hợp kim của aluminium.
Tính chất vật lí

Ứng dụng của aluminium
a)

1. Kim loại nhẹ, khối lượng riêng 2,7 g/cm2.

b)
2. Có ánh kim, màu trắng bạc.
c)
3. Độ dẫn diện bằng 2/3 độ dẫn điện của copper.

d)
4. Có tính dẻo, dễ kéo dài, dát mỏng.

e)
5. Dẫn nhiệt tốt.

Câu 6. Oxi hóa m gam aluminium (Al) trong bình chứa khí oxygen (O2) dư thu được
2,04 gam aluminium oxide.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
b) Tính giá trị m.

Câu 7. Chia 1,26 gam hỗn hợp Mg, Al thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hoàn
toàn trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được 0,7437 lít H 2 (điều kiện chuẩn). Phần 2
cho tác dụng với O2 dư, thu được m gam 2 oxide. Tính giá trị m.
Câu 8. Hỗn hợp khí X gồm chlorine (Cl2) và oxygen (O2). X
phản ứng vừa hết với 16,2 gam aluminum (Al) tạo ra 32,35
gam hỗn hợp các muối chloride và oxide. Tính thành phần
phần trăm thể tích của oxygen và chlorine trong X.
Câu 9. Cho m gam Al tác dụng với m gam Cl 2 (giả sử hiệu
suất phản ứng là 100%) sau phản ứng thu được chất rắn X.
Cho chất rắn X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được
dung dịch Y và 9,854025 lít H 2 (điều kiện chuẩn). Cô cạn
dung dịch Y thu được m 1 gam chất rắn khan. Tính giá trị
m1.
Câu 10. Để khử hoàn toàn 8 gam bột Fe 2O3 bằng bột
aluminium (Al) ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có
không khí thì cần dùng m gam bột aluminium. Tính giá trị
m.

Aluminium cháy trong
bình khí chlorine

Aluminium phản ứng
với iron (III) oxide

C. ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
B
11
B
21
B
31
A

2
B
12
B
22
B
32
C

3
D
13
B
23
D
33
D

4
C
14
C
24
B
34
A

5
C
15
A
25
C
35
B

6
D
16
A
26
C
36
A

7
B
17
D
27
B
37
C

Hướng dẫn giải trắc nghiệm
Câu 1. Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là
→ Chọn B. Al.
Câu 2. Kim loại đó là

8
D
18
A
28
C
38
B

9
D
19
C
29
B
39
D

10
B
20
D
30
C
40
D

→ Chọn B. aluminium.
Câu 3. Kim loại X đề cập đến trong bài là
→ Chọn D. aluminium.
Câu 4. Hòa tan một lá aluminium vào cốc đựng dung dịch acid HCl
loãng. Hiện tượng quan sát được là
→ Chọn C. lá aluminium tan ra, có hiện tượng sủi bọt khí không màu.
Câu 5. Cho aluminium tác dụng với các chất: oxygen, copper, sulphur, bromine. Số
chất tác dụng được với aluminium tạo sản phẩm là
→ Chọn C. 3 là oxygen, sulphur, bromine.
Câu 6. Aluminium không tác dụng với chất là
→ Chọn D. NaCl.
Câu 7. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
→ Chọn B. H2SO4 đặc, nguội.
Câu 8. Kim loại Al không tan trong dung dịch
→ Chọn D. HNO3 đặc, nguội.
Câu 9. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
→ Chọn D. Cu(NO3)2.
Câu 10. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxide là
→ Chọn B. Fe2O3.
Câu 11. Kim loại Al không tan được trong dung dịch là
→ Chọn B. BaCl2.
Câu 12. Kim loại vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với
dung dịch NaOH là
→ Chọn B. Al.
Câu 13. Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng hoá chất là
→ Chọn B. H 2SO 4 đặc nguội.
Câu 14. Cho hỗn hợp bột Al vào lượng dư dung dịch chứa Cu(NO 3)2 và AgNO3, sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được các kim loại là
→ Chọn C. Ag, Cu.
Câu 15. Cho các chất: Al, Al2O3, Cu, Fe chất có khả năng tác dụng với dung dịch acid
HCl và tác dụng với dung dịch NaOH đều tạo ra khí H2 là
→ Chọn A. Al.
Câu 16. Kim loại Al không phản ứng với chất là
→ Chọn A. Na2O.
Câu 17. Kim loại Al không phản ứng với chất trong dung dịch là
→ Chọn D. MgCl2.
Câu 18. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung
dịch kiềm. Kim loại X là
→ Chọn A. Al.

Câu 19. Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là
→ Chọn C. cốc nhôm.
Câu 20. Ứng dụng không phải của Al là
→ Chọn D. Làm bình chuyên chở dung dịch H2SO4 đậm đặc và HNO3.
Câu 21. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất Al là
→ Chọn B. quặng bauxite
Câu 22. Thành phần chính của quặng bauxite là
→ Chọn B. Al2O3.2H2O.
Câu 23. Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là
→ Chọn D. Al.
Câu 24. Quặng có thành phần chính là Al2O3 là
→ Chọn B. Bauxite.
Câu 25. Quặng bauxite được dùng để sản xuất kim loại là
→ Chọn C. Al.
Câu 26. Vật liệu bằng aluminum khá bền trong không khí là do
→ Chọn C. có lớp oxide bảo vệ.
Câu 27. Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với Al là
→ Chọn B. H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2.
Câu 28. Tính chất của Al là đúng là
→ Chọn C. Aluminium bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
A. Aluminium tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện. → Sai vì Aluminium
không tác dụng acid H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
B. Aluminium tan được trong dung dịch KCl. → Sai vì Aluminium không tác dụng
dung dịch muối KCl.
D. Aluminium là kim loại hoạt động hóa học rất yếu. → Sai vì Aluminium là kim loại
hoạt động mạnh.
Câu 29. Cho bột Al và dung dịch KOH dư thấy hiện tượng
→ Chọn B. Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
Câu 30. Phát biểu sau không đúng là
→ Chọn C. Vì kim loại Al không tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Câu 31. Phát biểu sai là
→ Chọn A. Vì Aluminium tan trong dung dịch sulfuric acid loãng.
Câu 32. Phát biểu đúng là
→ Chọn C. Trong công nghiệp, Aluminium được sản xuất bằng phương pháp điện
phân aluminum oxide nóng chảy.
A. Quặng bauxite có thành phần chính là Na 3AlF6. → Sai vì quặng bauxite có công
thức Al2O3.2H2O
B. Một số hợp chất trong tự nhiên chứa nhôm là: đất sét, mica, đá vôi. → Sai vì đá vôi
có công thức CaCO3.

D. Aluminium là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng. → Sai vì
nhôm là kim loại mềm.
Câu 33. Chọn D.
Lời giải
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
n Al =

5,4
=0,2 mol ⇒ n H =0,3 mol ⇒ V H =0,3.24,79=7,437 lít
27
2

2

Câu 34. Chọn A.
Lời giải
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
n Al =

2,7
=0,1mol ⇒ n H =0,15 mol ⇒V H =0,15. 24,79=3,7185lít
27
2

2

Câu 35. Chọn B.
Lời giải
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
7,437
=0,3 mol ⇒ n Al =0,2 mol ⇒ mAl =0,2.27=5,4 gam
24,79
9,916
nH =
=0,4 mol ⇒ n Fe =0,4−0,3=0,1mol ⇒ mFe =0,1.56=5,6 gam
24,79
nH =
2

2

Câu 36. Chọn A.
Lời giải
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
x → 3x
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
y → 2y
n HCl =0,3.0,4=0,12mol

{

{

27 x+24 y=1,26 ⇒ x=0,02
3 x+ 2 y =0,12
y=0,03

⇒%Al=

0,02.27
.100 %=42,86 %
1,26

Câu 37. Chọn C.
Lời giải
2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu
x



3/2x

Khối lượng tăng: 3/2x. 64 – 27x = 1,38 ⇒ x = 0,02 mol ⇒ mAl = 0,02. 27 = 0,54 gam
Câu 38. Chọn B.
Lời giải

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
1,602
=0,012 mol
133,5
⇒ n Al =0,012 mol ⇒ m Al=0,012.27=0,324 gam

n AlCl =
3

Câu 39. Chọn D.
Lời giải
2Al + 3S → Al2S3
0,81
=0,03 mol
27
1,6
n S=
=0,05 mol
32
0,03 0,05
<
⇒ Al phản ứng hết.

2
3
n Al S =0,015 mol ⇒ m Al S =0,015.150=2,25 gam
n Al =

2

3

2

3

Câu 40. Chọn D.
Lời giải
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
2,479
=0,1 mol
24,79
0,1.98 .100
=m+ 0,1.2 ⇒ m=101,48 gam
Áp dụng ĐLBTKL: 3,68+
10

Nhận xét n H

2

SO4

=nH =
2

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
4Al + 3O2 → Al2O3
2Al + 3S → Al2S3
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
2 Al (OH )3 t o Al 2 O 3 +3 H 2 O


Lời giải
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
2Al + 3FeCl2 → 2AlCl3 + 3Fe
2Al + 2NaOH + 2H2O → NaAlO2 + 3H2
2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3
2

4Al + 3O2

Câu 2.
Lời giải
a) Aluminium không tác dụng với MgCl2.
b) 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
Mẩu aluminium tan dần, có lớp copper màu đỏ bám vào bề mặt
mẩu aluminium.
c) Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag
Aluminum tác dụng với CuCl2

Mẩu aluminium tan dần, có lớp silver màu trắng bạc bám vào bề mặt mẩu aluminium.
d) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Mẩu aluminium tan dần, có hiện tượng sủi bọt khí không màu.
Câu 3.
Lời giải
Một loại đất sét chứa thành phần là Al2O3.2SiO2.2H2O.
% mAl=

27.2
.100 %=20,93 %
102+2.60+2.18

Câu 4.
Lời giải
Quặng bauxite chứa Al2O3 thường lẫn Fe2O3. Cách làm sạch quặng là:
- Nghiền nhỏ quặng.
- Nấu quặng trong dung dịch NaOH đặc. Al2O3 hòa tan, Fe2O3 không tan được lọc bỏ.
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
- Dung dịch NaAlO2 thu được phản ứng với CO2 dư
NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3
- Lọc kết tủa, đem nung thu được Al2O3
2Al(OH)3↓ → Al2O3 + 3H2O
Câu 5.
Lời giải
1-b, 2-d, 3-e, 4-c, 5-a
Câu 6.
Lời giải
a) PTHH: 4Al + O2 → 2Al2O3
b) n Al O =
2

3

2,04
=0,02 mol ⇒ n Al =0,04 mol ⇒ m Al =0,04.27=1,08 gam
102

Câu 7.
Lời giải
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
2Mg + O2 → 2MgO
4Al + O2 → 2Al2O3
Gọi số mol Mg và Al là x và y mol

{

1,26
=0,63
2
⇒ x=0,015 ⇒ MgO=0,015 mol
0,7437
y=0,01
Al2 O3=0,05 mol
x+1,5 y =
=0,03
24,79
24 x+ 27 y=

m = 0,015. 40 + 0,05. 102 = 1,11 gam.
Câu 8.

{

{

Lời giải
4Al + O2 → 2Al2O3
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
mO và Cl =40,7−16,2=24,5 gam

{

2

2

32 x+ 71 y =24,5
⇒ x=0,1
2
16,2
4 x + y=
=0,6
y =0,3
3
27
0,1
%V O =
x 100 %=25 % ⇒ %V Cl =75 %
0,1+ 0,3

{

2

2

Câu 9.
Lời giải
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
x
3/2x
Chất rắn sau phản ứng gồm AlCl3 và Al dư
2Aldư + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
9,854024
=0,3975 mol ⇒ n Al dư =0,265 mol
24,79
3
Lại có m=27. ( x+ 0,265 )= . x .71 ⇒ x =0,09 mol
2
m AlCl =m1=0,09. ( 27+35,5 x 3 )=12,015 gam
nH =
2

3

Câu 10.
Lời giải
Fe2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Fe
n Fe O =
2

3

8
=0,05 mol ⇒ n Al =0,1mol ⇒ m Al =0,1. 27=2,7 gam
160
 
Gửi ý kiến