Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ON HK II HOA 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Long
Ngày gửi: 20h:42' 21-03-2016
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 1080
Số lượt thích: 1 người (nguyễn khôi nguyên)
Tài liệu ôn tập học kì II môn hóa học ( 10 (năm học: 2014 ( 2015)
A. Các kiến thức trọng tâm
1. Chất khử, chất oxi hóa, cân bằng phản ứng oxi hóa ( khử
2. Tính chất vật lí; Tính chất hóa học của: clo, brom, iot, axit clohiđric, giaven, clorua vôi, oxi, ozon, lưu huỳnh, hiđrosunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit, axit sunfuric.
3. Điều chế và sản xuất các chất: clo, axit clohiđric, giaven, clorua vôi, oxi, hiđrosunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit, axit sunfuric.
4. Ứng dụng của: clo, iot, axit clohiđric, giaven, clorua vôi, oxi, ozon, lưu huỳnh, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit, axit sunfuric
5. Toán SO2 tác dụng với NaOH, kim loại tác dụng với axit,..
B. Các câu hỏi rèn luyện kĩ năng, kiến thức
Câu 1: Trong phản ứng: Fe + Cu(NO3)2 ( Fe(NO3)2 + Cu. Chất khử là
A. Fe B. Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Cu
Câu 2: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl ( MnCℓ2 + Cℓ2 + 2H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A. 4/1. B. 1/4. C. 1/1. D. 1/2.
Câu 3: Cho phản ứng: S + 2H2SO4 ( 3SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là
A. 1: 2 B. 1 : 3 C. 3 : 1 D. 2: 1
Câu 4: Cho PT hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4+bCl2(cFe2(SO4)3+dFeCl3. Tỉ lệ a : c là
A. 4 : 1. B. 3 : 2. C. 2 : 1. D. 3 :1.
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np6
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là
A. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np6
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A. Ở điều kịên thường là chất khí B. Tác dụng mạnh với nước
C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Có tính oxi hoá mạnh
Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với
A. khí O2 B. H2O C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH
Câu 9: Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là
A. NaCl, NaClO B. NaCl, NaClO2 C. NaCl, NaClO3 D. chỉ có NaCl.
Câu 10: Sục khí clo vào dung dịch KOH đun nóng thì sản phẩm là
A. KCl, KClO B. KCl, KClO2 C. KCl, KClO3 D. KCl, KClO4
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl khan. B. phân huỷ HCl.
C. cho HCl tác dụng với MnO2. D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc phản ứng với
A. NaCl. B. Fe. C. F2. D. KMnO4.
Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là
A. Cl2.CaO B. CaOCl2 C. CaCl2 D. Ca(OH)2 và CaO
Câu 14: Chất không đựng trong lọ thủy tinh là
A. HF B. HCl đặc C. H2SO4 đặc D. HNO3 đặc
Câu 15: Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là
A. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C. 2HCl + CuOCuCl2 + H2O D. 2HCl + ZnZnCl2 + H2
Câu 16: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A. AgNO3; MgCO3; BaSO4 B. Al2O3; KMnO4; Cu
C. Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D. CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2
Câu 17: ho các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI. Thuốc thử dùng để phân biệt
 
Gửi ý kiến