Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ôn t@p Vật lí 6 ki .

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Tuấn
Ngày gửi: 10h:24' 01-01-2019
Dung lượng: 86.9 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP MÔN VẬT LỚP HỌC KÌ 1
Bài 1: ĐO ĐỘ DÀI
I – Đơn vị đo độ dài
1. Ôn lại một số đơn vị đo độ dài
- Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:.........................................
- Đơn vị thường dùng nhỏ hơn mét là:...........................................................................................................................................
VD1: Đổi các đơn vị đo độ dài sau
a. 1 m = ............dm = ..........................cm = ....................................mm
b. 1 cm = ............dm = .........................m
c. 1 km = ................m
2. Ước lượng độ dài
Trước khi đo độ dài ta cần ước lượng độ dài cần đo.
II – Đo độ dài
Bất kì thước đo độ dài nào cũng có:……………………………………………………….
- Giới hạn đo (GHĐ) của thước là .............................................................................................................................................
- Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là .............................................................................................................................................
VD2: Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của thước mà em có.
................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 2: ĐO ĐỘ DÀI (tiếp theo)
Cách đo độ dài:
- Ước lượng ................ cần đo.
- Chọn thước đo có ..................và ....................thích hợp.
- Đặt thước ......................độ dài cần đo sao cho một đầu của thước ...................... Với vạch số 0 của thước.
- Đặt mắt nhìn theo hướng .........................với vạch của thước ở đầu kia của vật.
- Đọc và ghi kết quả theo vạch chia ........................với đầu kia của vật.
Bài 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I – Đơn vị đo thể tích
- Đơn vị đo thể tích thường dùng là..........................................................................
Một số đơn vị đo thể tích khác như:
1 dm3 = 1 lít
1 m3 = 1000 dm3 = 1000 000 cm3 = 1000 000 ml = 1000 000 cc
CH1: Đổi đơn vị đo thể tích
a) 3 lít = ................... dm3
b) 5 m3 =................... lít
c) 30 cm3 = ...................ml
d) 5 ml = ...................cc
e) 25 000 000 cc = ...................ml = ...................cm3
f) 2 000 000 ml = ...................dm3
II – Cách đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ
Cách đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ:
- ................... thể tích cần đo.
- Chọn bình chia độ .........................
- Rót chất lỏng vào bình.
- Đặt bình chia độ ................... Đặt mắt nhìn ngang bằng với độ cao mực chất lỏng trong bình, đọc giá trị thể tích của chất lỏng theo vạch chia trên bình ............... với mực chất lỏng.
- Ghi kết quả đo, chữ số cuối cùng của kết quả đo theo ĐCNN của bình.
Bài 4: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC
I – Thế nào là vật rắn không thấm nước?
Vật rắn không thấm nước là những vật có hình dạng xác định và nước không thấm được vào bên trong vật.
CH1: Cho 5 VD về vật rắn không thấm nước.
................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
II – Đo thể tích vật rắn không thấm nước
1. Dùng bình chia độ
Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ.
- Chọn ........................ thích hợp.
- Đổ nước vào bình đến thể tích V1 sao cho khi bỏ vật vào bình thì vật chìm hoàn toàn.
- Bỏ nhẹ nhàng vật rắn cần đo vào bình chia độ, mực nước trong bình đến thể thích V2.
- Lấy ................ ta được thể tích của vật rắn cần đo.
CH2: Hãy trình bày cách đo thể tích một hòn đá nhỏ bằng bình sữa em bé.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
2. Dùng bình tràn
Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình tràn.
- Đổ nước vào bình tràn sao cho mực nước .....................vòi tràn.
- Bỏ nhẹ nhàng vật rắn cần đo vào bình tràn để nước từ bình tràn ...........................
- Khi nước đã tràn hết sang cốc hứng ta đổ nước từ cốc hứng vào ......................... Thể tích chất lỏng trong bình chia độ bằng với thể tích của vật cần đo.
CH3: Hãy trình bày cách đo thể tích của một quả cam bằng các dụng cụ sau: 1 cái tô, 1 cái thau, 1 bình sữa em bé, 1 ống chích.
................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
CH4: Hãy trình bày cách đo thể tích của miếng bông lau bảng.
..............................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Bài 5: KHỐI LƯỢNG. ĐO KHỐI LƯỢNG
I – Khối lượng. Đơn vị đo khối lượng
1. Khối lượng của vật cho ta biết điều gì?
Mọi vật đều có khối lượng. Khối lượng của vật cho ta biết...........................chứa trong vật.
VD: Trên vỏ túi gạo có ghi “5kg” cho ta biết ................... chứa ở trong túi.
2. Đơn vị đo khối lượng
Đơn vị đo khối lượng thường dùng là ........................
Các đơn vị đo khối lượng khác như...........................................................................................
1 tấn = 1000 kg; 1tạ = 100 kg; 1 yến = 10 kg
1 kg = 1000 g = 1 000 000 mg
1 g =0,
 
Gửi ý kiến