Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 103. Ôn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:56' 19-01-2015
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
LỚP: 1A
HỌ VÀ TÊN:……………………………..
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học: 2014 – 2015
Môn: Đọc hiểu – Lớp 1
Thời gian: 35phút


Điểm
Lời phê của cô giáo


Bài 1: ( 2điểm ) Nối ô chữ cho phù hợp
























Bài 2: ( 2 điểm ) Điền vào chỗ trống

- g hay gh: ………...ế đệm; nhà ………..a

- uôn hay uông: c………… dây; rau m………..
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học: 2014 – 2014
Môn: Viết – Lớp 1A
Thời gian: 35 phút
1. Nghe – viết ( 6 điểm )
Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Vần ( 2 điểm ): êu, at, ươn, âng

- Từ ( 4 điểm ): mầm non, chòm râu, bánh ngọt, đình làng

2. Nhìn – viết: ( 4 điểm )
Giáo viên viết bảng, học sinh nhìn bảng chép vào giấy thi

Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say





Đáp án:
- Vần: sai 1 vần trừ 0.5 điểm
- Từ: sai 1 chữ trừ 0.5 điểm
- Đoạn thơ: sai 1 chữ trừ 1 điểm














TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
LỚP: 1A
HỌ VÀ TÊN:……………………………..
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học: 2014 – 2015
Môn: Toán – Lớp 1
Thời gian: 35phút


Điểm
Lời phê của cô giáo


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Khoanh vào đáp án đúng

Bài 1: Số cần điền vào chỗ trông là số nào?

9 - = 3

a. 4 b. 5 c. 6 d. 3

Bài 2: Trong các số sau: 9; 3; 5; 1; 7 số nào là số bé nhất:

a. 1 b. 5 c. 3 d. 7

Bài 3: Số liền trước số 8 là:

a. 9 b. 7 c. 10 d. 6







Bài 4: Hình bên có mấy hình vuông

a. 2 hình vuông b. 3 hình vuông

c. 4 hình vuông d. 5 hình vuông

Bài 5: 9 5 + 3

a. > b. < c. =

Bài 6: 8 – 4 + 5 =

a. 7 b. 8 c. 9 d. 10
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Bài 1 ( 1 điểm ): Đọc các số sau:

4:…………………….. 5:………………………..

8:…………………….. 9:……………………….

Bài 2: ( 2 điểm ) Tính:

4 9 7 5
+ - + -
5 3 2 5

........... ………. ………. ……….

Bài 3 ( 2 điểm ) Tính:

5 + 3 = .……. 2 + 3 + 5 = ………

8 – 5 = …….. 10 – 6 - 2 = .……...

Bài 4 ( 1 điểm ): Viết phép tính thích hợp
Có : 9 quả bóng
Cho : 4 quả bóng
Còn lại: …….. quả bóng









Bài 5 ( 1 điểm ): Điền số thích hợp vào ô trống

> 9


4 + 2 < < 10 - 2




ĐÁP ÁN

A. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Khoanh đúng mỗi bài 0.5 điểm
1
2
3
4
5
6

c
a
b
d
a
c


B. Phần tự luận: ( 7 điểm )
Bài 1: ( 1 điểm)
Đọc đúng mỗi số được 0,5 điểm
Bài 2: (2 điểm)
Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Bài 3: ( 2 điểm)
Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Bài 4: ( 1 điểm)
Viết phép tính thích hợp được 1 điểm
Bài 5: ( 1 điểm )
Điền đúng mỗi ô trống được 0.5 điểm

 
Gửi ý kiến