Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Các số đến 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huy Chung
Ngày gửi: 19h:39' 20-04-2015
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ………………………………………………………… Lớp: 1G
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
a. Các số 32 ;36 ; 29. Viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :
A. 32; 36 ; 29 B. 36 ; 32; 29 C. 29 ; 32 ; 36
b. Kết quả của phép tính 45 cm + 33 cm là :
A.78 B. 47 cm C. 87 cm D.78 cm
c. Kết quả tính 42 + 27 - 7 là :
A. 22 B. 26 C. 62 D. 72
d. Số tám mươi chín viết là :
A. 89 B. 98 C. 809 D. 09
Bài 2: Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống
a. Số liền trước của 100 là 99
b. Số liền sau của 98 là 99
c. 56 < 40 + 20
d. 76 < 69
e. Số 55 là số có một chữ số
g. Số 67 gồm 6 chục và 7 đơn vị
h. Số 67 gồm 6 và 7
i, 4 + 5 - 7 = 3
k. Mai có 30 nhãn vở. Mai cho bạn 10 nhãn vở .
Vậy Mai còn lại 2 chục nhãn vở
3. Điền số, viết số:
a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
60, …; …; …; 64; 65; …; …; …; 69; 70; …; …; …; 74; …; …; …; 78; …;
80; 81; …; …; …; …; 86; …; …; 89; 90, …; …; …; 94; …; …; 97; …; …; 100.
b/ Viết các số:
32: ……………………............... 64:………………………………..
17:………………………………. 71:………………………………..
55:………………………………. 95:………………………………..
34:………………………………. 81:………………………………..
c/ Viết các số 63; 72; 29; 43
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………………….
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………….
4. Tính:
a/ 15 cm + 30 cm = … b/ 18 – 5 + 3 =….
15- 3+ 24 =……. 34 + 13 – 13 =…….
27 – 7 + 65 = ……. 34 – 13 + 13 = ……..
87 – 27 + 39 = ……. 25 + 44 – 69 = ……..
c/ 32 64 d/ 79 85
+ + - -
47 25 63 25

………. ………. ………. ……..
5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
C .



Điểm A ở trong hình ………………
Điểm C ở ngoài hình ………….......
6. Lớp 1A có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
b/ Bạn Hà có sợi dây dài 85 cm. Bạn Hà cắt cho bạn Nam 25 cm. Hỏi sợi dây bạn Hà còn lại bao nhiêu cm?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

7. Điền dấu :
76 – 24 30 + 8

47 + 51 81 + 12

36 + 12 15 + 33

8. Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác








9. Trong hình vẽ bên có ……… hình tam giác.

 
Gửi ý kiến