Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ôn tập anh văn lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Mỹ Nhung
Ngày gửi: 08h:16' 09-12-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 750
Số lượt thích: 0 người


Name: ………………………………………
 Mark:

I: Translate into English:
a. Chào bạn. Mình là Minh ………………………………………………………….
b. Xin chào. Tớ là Lili ……………………….......................................................
c. Bạn có khoẻ không …………………………………………………………....
d. Mình khỏe. Cảm ơn bạn …………………………………………………………….
II: .Complete the dialogue:
Lien: I Lien.
Tung: Lien. I Tung. are you, Lien?
Lien: thanks. And how you?
Tung: I fine, you. to meet Lien.
Lien: Nice to you, too.
III: Look at the letters. Write the words.
Ví dụ: etem ( meet
1. okbo ( …………….. 2. fnei ( ……………..
3. pne ( …………….. 4. woh ( ……………..
5. pneilc ( …………….. 6. uoy ( ……………..
7. lreur ( …………….. 8. earsre ( ……………..
9. khtans ( …………….. 10. neci ( …………….
Bài tập 4:. . Read and complete.
Nam: Peter . How you?
Peter: Hi, Nam. I am , thank you. And are you?
Nam: , thanks. Goodbye, you later.
Peter: Bye, see you .
……………………………………………………………………………

Bài tập 5: Put the words in order
1. Are/ you/ hello/ how? ….. . ………………………………………………….
2. Fine/ thanks/ I/ am ………………………...................................................
3. See/ later/ good-bye/ you ………………………………………………………..
4. Tung/ is/ this ……. ……..…………………………………………...
5. Trang/ she/ is ........................................................................................
6. name/ your/ what`s? .......................................................................................
7. my/ this/ sister/ is ........................................................................................
8. brother/ this/my/ is ........................................................................................
9. too/ meet/ nice/ you/ to …………………………………………………………
10. am/ I/ fine. ………………………………………………………....
Bài 6:

a table a pencil case a book a crayon

1. 
___________
2. 
_____________
3. 
_____________
4. 
_____________



Bài 7: Choose A,B,C,D
1. How _________ you?
A. am B. is C. are D. It
2. Good bye. _________ you later.
A. What B. See C. How D. Are
3……….. It a pen?
A. is B. See C. am D. bye
4. It is ___________ table
A. is B. a C. an D. you
5. __________. I am Linda
A. Hello B. Good-bye C. It D. You
Bài 8: Write the words
1. ohlle ………………… 2. rdoo ………………………..
3. cliepn ……………….. 4. blteab ………………………
5. uyo …………………..
Bài 3: : Look at the pictures and the letters. Write the words
      
gab npe okob lnepci lurer sareer rac
------------ ----------- --------------- ------------- --------------- ---------------- ------------
Bài 4: Choose A,B,C,D
1. How _________ you?
A. am B. is C. are D. It
2. Good bye. _________ you later.
A. What B. See C. How D. Are
3. It ________ a dog?
A. is B. See C. am D. bye
4. It is ___________ table
A. is B. a C. an D. you
5. __________. I am Linda
A. Hello B. Good-bye C. It D. You
6. __________ your name?
A. What B. What’s C. That D. That’s
7. This_________ my sister.
A. is B. am C. not D. no
8. Nice__________ you, Minh.
A. meet B. to meet C. meets D. hello
9. __________ are you today, Mai?
A. Hello B. How C. What D. That
10. How _________
 
Gửi ý kiến