Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ôn tập cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lai huong ly
Ngày gửi: 14h:45' 15-04-2018
Dung lượng: 442.2 KB
Số lượt tải: 1432
Số lượt thích: 1 người (Vũ Ngoc An)
Bài 1: Hãy cái thích vào thành có nghĩa:
1. scho…..l 4. r.…. …..m
2. m…..sic 5. cl….ssroom
3. c…...t 6. stu…. …..nt

Bài 2: các câu sau:
1. name/ your/ What/ is/?
………………………………………………………………………………………….
2. Phu / is / My / name/.
………………………………………………………………………………………….
3. are / you / How /?
…………………………………………………………………………………………
4. am / I / eight / old / years/.
…………………………………………………………………………………………..
5. is / This / classroom /my /.
…………………………………………………………………………………………..
6. I / May / out / go/?
…………………………………………………………………………………………..
7. morning/ teacher/ Good/ !/
…………………………………………………………………………………………..
8. student/ I / a/ am/ .
…………………………………………………………………………………………..
9. old/ father/ How/ is/ your/ ?/
…………………………………………………………………………………………..
10. are/ ten/ old/ We/ years/ .
…………………………………………………………………………………………..
Bài 3: Hoàn thành các câu sau
1. Which ……your school?
2. Open ………book!
3. How…….. you ?
4. This…… my music room.
Bài 4: câu :
1. What is your name?
…………………………………………………………………………………………..
2. How old are you?
…………………………………………………………………………………………
3. Which school are you in?
…………………………………………………………………………………………..
4. Which class are you in?
…………………………………………………………………………………………..
5. How old is your father?
…………………………………………………………………………………………..
6. How old is your mother?
…………………………………………………………………………………………..
Bài 5 Matching A with B. (A B cho thích )

black màu nâu
yellow màu
red màu vàng
pink màu xám
brown màu cam
gray màu
orange màu đen
Baì 6 Select the best answer. (đáp án đúng )
1. This………………. a ruler.
a. is b. are c. it
2. What ………..is this? – It’s blue.
a. is b. color c. this
3. How………….you? – I’m fine.
a. is b. it c. are
4. What’s your…………?- My name’s Nga.
a. is b. name c. he
Bài 7 Translate into Vietnamese. (sang )
Ex: Stand up. -> Hãy lên.
1. This is my book. ->………………………………………………………………….………..
2. What is your name? - My name is Kieu Trang.
->………………………………………………? - ……………………………………………..
3. Good morning, teacher! - Good morning, children!
->……………………………………………! ……………………………………………..…..!
4. There are four people in my family.
->………………………………………………………………………………………………..
I. vào :
1. My ____________ is Nga. What is____________ name ?
2. I have____________ a dog and ____________ cat.
3. How ____________ are you? - I am ten ____________old.
4. May I come ____________?
5. I ____________ Trang and I am____________ student.

II. vào ô thích :
/a…………………….. /a…………………….
/a……………………… a……………….………..


III. Khoanh tròn vào cái khác nhóm:
A. bird B. lion C. desk D. elephant
A. milk B. water C. chicken D. orange juice
A. This B. How C. What D. Who
A. pen B. schoolbag C. pencil D. house
A. students B. Tom C. Mary D. Peter

IV. văn sau câu :
Hello, everybody! My name is Phuong Anh. I am 10 years old. I live with my family in a countryside. My house is very big. There is a garden in front of the house. I usually play with my friend in the garden.
What is her name? ……………………………………
Where does she live?...................................................
What does she usually play with her friend?..................................................
V. câu câu :
1. How old are you?
A. Yes, I do

 2. Do you play soccer?
B. I am ten years old

 3. Are you a teacher?
C. No, I amnot


VI. thành câu hoàn :
My/ Ha/name/is/. ………………………………
What/ this/is/? ………………………….
Her/ is/ name/ Phuong/./………………………….
Her/ is/ favorite/ subject/ English/./……………………………..
VII. Look and complete: (Hãy nhìn
 
Gửi ý kiến