Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1 LỚP 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Mai
Ngày gửi: 17h:14' 08-10-2025
Dung lượng: 91.2 KB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1– LỚP 6A2
Họ và tên...............................................................................................................
Đề 1
Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P =x  N  x < 7. B. P =x  N  x 7.
C. P = x  N  x > 7 . D. P = x  N  x 7 .
Câu 2: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000.
B. 500.
C. 50.
D. 5.
Câu 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98).
B. (98; 100).
C. (100; 101).
D. (97; 101).
Câu 4: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập.
A.
A. 1.
B. 3.
C. 7.
D. 8.
Câu 5: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3.
B. 2 và 5.
C. 3 và 5.
D. 2; 3 và 5.
Câu 6: Cho 18 x và
. Thì x có giá trị là:
A. 2.
B. 3.
C. 6.
D. 9.
Câu 7: Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:
A. 11.
B. 12.
C. 8.
D. 10.
2
Câu 8: Kết quả phép tính 18: 3 . 2 là:
A. 18.
B. 4.
C. 1.
D. 12.
4
Câu 9: Kết quả phép tính 2 . 2 là:
A. 24.
B. 23.
C. 26.
D. 25.
Câu 10: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là:
A. 5.
B. 16.
C. 25.
D. 135.
Câu 11: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600.
B. 450.
C. 900.
D. 300.
Câu 12: Trong hình vuông có:
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc.
PHẦN II.TỰ LUẬN
Câu 13: Thực hiện phép tính
) 125 + 70 + 375 +230
b) 49. 55 + 45.49
a
Câu 14: Tìm số tự nhiên x biết:

c)

 x  73  26 76

2
b. 3x  2 x 6  2
c.123x – 234 = 345
d. (x – 1)2 = 16
ĐỀ 2
Câu 1. Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
Câu 2. Tìm , biết
.
Câu 3. Tính nhanh a)
b) 28.65+28.45−28.10
c) 2024 0 . ( 123−32 ) +40 :23
Câu 4. Giá một chiếc khẩu trang N95 là 30 000 đồng. Tính số tiền cần có để mua 20 chiếc khẩu trang
N95 đó?

a)

Câu 5. Hãy chọn phương án đúng. Tích
A.

B.

bằng :
C.

D.
1

Câu 6. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.
B. Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.
D. Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia
Câu 7. Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai.
A. Ba cạnh AB = BC = CA
B. Ba đỉnh A, B, C bằng nhau
C. Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau
D. Ba góc A, B, C bằng nhau.
Câu 8: Bố Linh mang 200 000 đồng vào siêu thị. Bố Linh đã mua 5 gói mì, 2kg cam và 2 hộp sữa.Giá
mỗi gói mì là 6 500 đồng, mỗi ki-lo-gam cam là 38 000 đồng và mỗi hộp sữa là 31 000 đồng. Hỏi bố
Linh còn lại bao nhiêu tiền ?
A. 26 500 đồng
B. 27 500 đồng
C. 28 500 đồng
D. 29 500 đồng
Câu 9 . Giá trị của biểu thức



Câu 10: Kết quả của phép tính
Câu 11: Tìm x biết 3x + 12 = 27
Câu12
1)Viết tập hợp sau bằng 2 cách: Tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 12
2) Một người dự định dùng dây thép gai để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước
. Hỏi cần bao nhiêu mét dây thép gai để rào khu đất trên?
Câu 13.Tìm x biết :
1) a)x –105 : 21 =15
 b) 2x = 32
c, 18 ⋮ x và x ¿ 3
Câu 14
1) Tính giá trị biểu thức sau:
a)
c)

.

d)

.

2) Rút gọn biểu thức:
Câu 15
Một lớp học có 40 học sinh, cô giáo muốn chia thành các tổ có số người như nhau. Hỏi cô giáo có
thể chia 40 học sinh thành mấy tổ (kể cả trường hợp chia một tổ)?
Câu 16. a) Vẽ hình tam giác đều có cạnh bằng
b) Nêu nhận xét về các cạnh và các góc của hình tam giác đều.
Câu 17. Khối 6 của một trường THCS có
học sinh đi tham quan. Biết một xe có chỗ ngồi. Hỏi
cần ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số học sinh đó.
Câu 18.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? ( viết “ Đúng” nếu khẳng
định đúng, “ Sai” nếu khẳng định sai vào bài làm ).
Câu
Khẳng định
a)
Cho tam giác đều
, biết
. Khi đó
có độ dài là
.
Một mảnh vườn hình vuông có chiều dài cạnh là
. Khi đó chu vi mảnh vườn là
b)
.
Ghép tam giác đều có độ dài cạnh là
thành một lục giác đều. Khi đó độ dài đường
c)
chéo chính là
.
d)

Một miếng gỗ hình thoi có kích thước hai đường chéo lần lượt là
2

. Diện tích

của miếng gỗ là

.

3
 
Gửi ý kiến