Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

on tap chuong 1 dai so cuc chuan

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Dũng
Ngày gửi: 22h:19' 26-10-2016
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 1 người (Trần Thúy Quỳnh)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8 CHƯƠNG I
I. LÝ THUYẾT
1. Phép nhân đơn thức với đơn thức; đa thức với đa thức
2. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp nhiều phương pháp và nhóm hạng tử.
4. Phép chia đơn thức cho đơn thức; đa thức cho đơn thức; chia đa thức một biến đã sắp xếp.
II. BÀI TẬP
Dạng 1. Nhân đơn thức với đơn thưc; đa thức với đa thức
Bài 1. Làm tính nhân
a. 5x2.(3x2 – 7x + 2) c.(2x2 -3x)(5x2 -2x + 1)
b.  d. (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
Bài 2. Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x(x2 – 2x + 3) – x2(3x – 2) + 5(x2 – x) tại x = 5
b. B = x(x2 + xy + y2) – y(x2 + xy + y2) với x = 10 ; y = -1
Dạng 2. Các bài toán về hằng đẳng thức
Bài 1. Tính
Dạng 3. Phân tích đa thức thành nhân tử
1. Đặt nhân tử chung
a. 5x2y2 + 15x2y + 30xy2
b. 10x2y – 15xy2 + 25x2y2
c. 
d. x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)
e. 12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x)
2. Dùng hằng đẳng thức
a. x- 10x + 25
b. x- 64
c.
d. x4 - 1


3. Nhóm hạng tử
a. 2xy + 3z + 6y + xz
b. 
c. 2x2 – 2xy – 7x + 7y
d. x2 – 3x + xy – 3y
e. x2 – xy + x – y
5. Tách hạng tử
a. x2 + 8x + 7
b. x2 - 5x + 6
c. x2 + 3x - 18
d. 3x2 - 16x + 5

4. Phối hợp các phương pháp
x2 – 2xy + y2 – xy + yz
a. y – x2y – 2xy2 – y3
b. 
c. 
d. x2 + 4x - y2 + 4
e. 2xy – x2 –y2 + 16.
f. 
x2 + 6x + 9 – y2
3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
9x – x3
(2xy + 1)2 – (2x + y)2
x3 + 2x2 – 6x – 27
x3 – x2 – 5x + 125



Dạng 4. Chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp
Bài 1. Thực hiện phép chia
a. (15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
b. 
c. (4x2 – 9y2) : (2x – 3y)
d. (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) : (x2 – 2xy +y2)
Bài 2. Thực hiện phép chia
(x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)
(8x3 – 6x2 - 5x + 3) : (4x + 3)
(x3 – 3x2 + 3x – 2) : ( x2 – x + 1)
(2x3 – 3x2 + 3x - 1) : (x2 – x + 1)
Bài 3. Tìm a để phép chia là phép chia hết
x3 + x2 + x + a chia hết cho x + 1
chia hết cho x + 2
x3 - 2x2 + 5x + a chia hết cho x - 3
x4 – 5x2 + a chia hết cho x2 – 3x + 2
Tìm x

(3x + 5)(4 – 3x) = 0
3x(x – 7) – 2(x – 7) = 0
7x2 – 28 = 0
(2x + 1) + x(2x + 1) = 0
2x3 – 50x = 0

9(3x - 2) = x( 2 - 3x)

25x2 – 2 = 0
x2 – 25 = 6x - 9
(2x – 1)2 – (2x + 5)(2x – 5) = 18
5x (x – 3) – 2x + 6 = 0

(2x + 3)2 – (x – 1)2 = 0
x- 8 = (x - 2)

x3 – 4x2 + 4x = 0





 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác