Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HH12 - PP GIẢI NHANH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngụy Như Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:26' 28-10-2016
Dung lượng: 879.5 KB
Số lượt tải: 879
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN -CÁCH
NĂM HỌC 2016-2017
1. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
1.1. Kiến thức liên quan
1.1.1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
 
 
1.1.2. Hệ thức lượng trong tam giác vuông 
Cho  vuông ở A
Định lý Pitago:  hay 
 hay 
 hay 
 hay 

1.1.3. Hệ thức lượng trong tam giác thường
( Định lý hàm số Côsin: 
( Định lý hàm số Sin: 
1.1.4. Các công thức tính diện tích.
a. Công thức tính diện tích tam giác.
( 
( 
S = pr 
(  với  (Công thức Hê-rông)
Đặc biệt:(vuông ở A:  ( đều cạnh a: 
b. Diện tích hình vuông cạnh a:  (H.1) c. Diện tích hình chữ nhật:  (H.2)
d. Diện tích hình thoi:  (H.3) e. Diện tích hình thang:  (H.4)







1.1.5. Một số tính chất đặc biệt thường sử dụng
( Đường chéo hình vuông cạnh a là  (H.5)
( Đường cao tam giác đều cạnh a là  (H.6)
( Điểm G là trọng tâm tam giác ABC thì  (H.7)





1.1.6. Thể tích khối đa diện
a. Thể tích khối lăng trụ
( Thể tích khối lăng trụ: , với B là diện tích đáy ; h là chiều cao
(Thể tích khối hộp chữ nhật: , với a, b, c là chiều dài, rộng, cao
(Thể tích khối lập phương:  với a là cạnh





b.Thể tích khối chóp
(Thể tích khối chóp: , với B là diện tích đáy, h là chiều cao






2.CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
VẤN ĐỀ 1 : TÍNH ĐƯỜNG CAO TAM GIÁC VUÔNG

VẤN ĐỀ 2 : XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG d và mp(P)
+ Xác định hình chíếu vuông góc d’ của d trên (P).
+ Góc giữa đường thẳng d và hình chíếu d’của d trên (P)là Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)



VẤN ĐỀ 3 : XÁC ĐỊNH GÓC MẶT BÊN VÀ MẶT ĐÁY CỦA HÌNH CHÓP –HÌNH LĂNG TRỤ

VẤN ĐỀ 4 : TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ CHÂN ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH CHÓP ĐẾN MẶT BÊN

VẤN ĐỀ 5 : TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM BẤT KÌ M THUỘC MẶT ĐÁY CỦA HÌNH CHÓP ĐẾN MẶT BÊN ( HAY MỘT MẶT PHẲNG BẤT KÌ CẮT MẶT ĐÁY )

( CHÚ Ý : CÁC KHOẢNG CÁCH KHÁC ĐỀU QUI VỀ KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MP)


Bài 1. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o. M , N lần lượt là các điểm trên SB,SC sao cho 
1/ Thể tích khối chóp S.ABC theo a bằng :


2/ Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.AMN và S.ABC là :

3/ Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là :

Bài 2 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy một góc .
1/ Thể tích khối chóp S.ABCD theo a bằng :


2/ Gọi M là trung điểm của SA, mặt phẳng (MBC) cắt SD tại N. Mặt phẳng (MBCN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tính tỉ số thể tích của hai phần đó. 
3/ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) là :

4/ Khoảng cách từ điểm AD đến mặt phẳng (SBC) là :

Bài 3.Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, các cạnh bên hợp với đáy
một góc 600. Tính thể tích của khối chóp đó.
1/ Thể tích khối chóp S.ABC theo a bằng :

2/  .Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp M.ABC và S.ABC là :

 
Gửi ý kiến