Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn tập chương 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Đình Luyến (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:26' 09-08-2019
Dung lượng: 448.8 KB
Số lượt tải: 573
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO
Bài 7: NITƠ
I/ Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:
+Vị trí:…………………………………………………………………………………………………….
+ Cấu hình electron:...........................
+ Phân lớp ngoài cùng có …………………….. nên trong phân tử, nguyên tử N có khả năng tạo …………………………………………………….
+ CTPT : .........
+ CTCT : ………..
II/ Tính chất vật lí:
+ Nitơ là chất ……………………………………………………………………………………………..
+ Nitơ tan ……………………. , hoá lỏng ở ……………, hoá rắn ở ……………….
+ Nitơ ………………………………………………………………………………..
III/ Tính chất hoá học:
+ Ở nhiệt độ thường, N2 ……………………………………………………………………..
+ Ở nhiệt độ cao …………………………………
1/ Tính oxi hoá:
a/ Tác dụng với Hidro………………….
N2 + H2/ ……… ...............................
*Chú ý: .......................................................................................................................
b/ Tác dụng với kim loại ……………………..
+ Ở nhiệt độ thường:
Li + N2 …………………………………………..
+ Ở nhiệt độ cao: N2 tác dụng với …………………………… …
Mg + N2 .......................................
* Kết luận:................................................................................................
2. Tính khử:
+ Ở nhiệt độ ........................................................................
N2 + O2 …………….
+ Ở điều kiện thường:
NO + O2 ………………
NO2 + O2 + H2O ……………..
NO2 + H2O …………….........................
* Chú ‎ý: NO2 + NaOH ……………..........................................
Các oxit khác của N ................................................................................................................
IV/ Ứng dụng:
+ N2 dùng để ..........................................................................................................................................
+ N2 dùng làm ........................................................................................................................................
+ N2 lỏng dùng để .................................................................................................................................
V/ Trạng thái tự nhiên và điều chế:
1/ Trạng thái tự nhiên:
+ Ở trạng thái tự do:Nitơ chiếm ....................... không khí, có ............................................................
....................................................................
+ Ở dạng hợp chất: Nitơ có trong ........................................................................................................
2/ Điều chế:
a/ Trong CN: ..............................................................................................
b/ Trong PTN: nhiệt phân dung dịch bảo hoà muối amoni nitrit
NH4NO2 to................................................
Hoặc: NH4Cl + NaNO2 to ...............................................................
Bài 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
A/ AMONIAC:.................................
I/ Cấu tạo phân tử:
+ Công thức e:...........................
+ CTCT: .....................................
+ N liên kết với 3 nguyên tử H bằng ............................................... Phân tử NH3 có cấu tạo ..........................Phân tử NH3 ..................... Trên N còn ........................... nên có khả năng ........................
.................................................................................
II/ Tính chất vật lí:
+ Amoniac là chất .................................................................................................................................
+ Amoniac tan ......................................................................................................................................
+ Amoniac........................................................................................................................
III/ Tính chất hoá học :
1/ Tính bazơ yếu :
a/ Tác dụng với H2O................................
NH3 + H2O /.......................................................................
trong dd NH3 gồm .....................................................................................................................................
NH3 là 1 bazơ yếu: .......................................................................................................................................
b/ Tác dụng với axit ..............................
- Với HCl ..............................
NH3 + HCl ..................................................................
- Với dd H2SO4 .............................
NH3 + H2SO4 .............................
NH3 + H2SO4 .............................
- Với dd H3PO4 .............................
NH3 + H3PO4 .............................
NH3 + H3PO4 .............................
NH3 + H3PO4 .............................
* phương trình ion rút gọn: NH3 + H+ .....................................
c/ Tác dụng với dung dịch muối ................................................................
Vd1: AlCl3 + NH3dư + H2O ......................................................
Al3+ +NH3dư +H2O ..............................................................
Vd2: CuSO4 + NH3 + H2O ......................................................
Cu2+ +NH3 +H2O ..............................................................
Cu(OH)2+NH3dư..............................................................
*Chú ý: Dung dịch NH3 dư hòa tan một số kết tủa như:……………………………………………………
2/ Tính khử :
a/ Tác dụng với oxi :
+ Trong oxi :NH3 + O2.....................................................................................
+ Trong không khí :NH3 + O2.......................................................
b/ Tác dụng với Clo :
NH3 + Cl2......................................................................
c/ Tác dụng với oxit kim loại :
NH3 + CuO ........................................................................
IV/ Ứng dụng:
+.............................................................................................................................
+ ...........................................................................................................................
+ ............................................................................................................................
V/ Điều chế:
1/ Trong phòng thí nghiệm : Đun nóng nhẹ muối amoni với chất kiềm
NH4Cl + Ca(OH)2............................................................................................
2/ Trong công nghiệp :
-Tổng hợp từ khí nitơ và hidroN2 (k) + H2(k) /...........................................................
- Để thu nhiều khí NH3 cần :
+ ...........................................................................................................
+ ...........................................................................................................
+ ..........................................................................................................
B/ MUỐI AMONI
Tinh thể muối amoni:
I/ Tính chất vật lí :
+ Muối amoni(…………) là những …………………………………………………………………..
+ Dd muối amoni là ………………………………………………………….
II/ Tính chất hoá học :
1/ Tác dụng với dung dịch kiềm :………………………
(NH4)2SO4 + NaOH …………………………………………………..
..................................................................
(phương pháp nhận biết muối amoni.
* Một số muối amoni tham gia phản ứng trao đổi ion
NH4Cl + ……………..………………………………………
(NH4)2SO4 + ………..………………………………………
(NH4)2S+ ………..…………………………………………
(NH4)2CO3+ ………..…………………………………………
(NH4)3PO4 + ………..………………………………………
2/ Phản ứng nhiệt phân :
+ Muối gốc axit
 
Gửi ý kiến