Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÓA 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lan
Ngày gửi: 12h:31' 13-11-2017
Dung lượng: 14.1 KB
Số lượt tải: 945
Số lượt thích: 2 người (Đỗ Thị Trà My , nguyễn khôi nguyên)
SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT KHÁNH SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
           Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


 Khánh Sơn, ngày 10 tháng 11 năm 2017


ĐỀ CƯƠNG
ÔN TẬP CHƯƠNG II LỚP 11

Dạng 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:
NH4NO3 ( N2 (NH3 ( (NH4)2SO4 (NH3
NH3 ( NO ( NO2 (HNO3 (Cu(NO3)2 (NO2 (HNO3 ( NH4NO3 ( NaNO3
NH4Cl ( NH3 ( N2 (NO ( NO2 ( HNO3 ( NaNO3 ( NaNO2

Ca3(PO4)2 ( P ( P2O5 ( H3PO4 ( NaH2PO4 ( Na2HPO4 ( Na3PO4
e) NH4Cl → NH4NO3 → N2 → NH3
g)NH3 → NH4NO3→NaNO3 → NH3 → Al(OH)3 → KAlO2
P2O3 → P2O5 → H3PO4 → Na3PO4 → Ag3PO4 h)P H3PO4 → Ca3(PO4)2 → Ca(H2PO4)2 → CaHPO4 → Ca3(PO4)2

Dạng 2: Hoàn thành các phản ứng hóa học( cân bằng)
1) NH4NO2 
2) ? + OH-  NH3 + ?
3) (NH4)3PO4  NH3 + ?
4) NH4Cl + NaNO2  ? + ? + ?
5) ?  N2O + H2O
6) (NH4)2SO4 + ? ? + Na2SO4 +H2O
7) ?  NH3 + CO2 + H2O
8) Fe + HNO3 đặc 
9) Fe + HNO3 loãng 
10) FeO + HNO3 loãng 
11) Fe2O3 + HNO3 loãng 
12) Ag + HNO3 (đặc) → ? + ? + ?
13) Ag + HNO3 (loãng) → NO + ? + ?
14) Al + HNO3 → N2O + ? + ?
15) Zn + HNO3 → NH4NO3 + ? + ?
16) Fe3O4 + HNO3 → NO + ? + ?
17) FeS2 + HNO3 → ? + H2SO4 + NO + H2O

Dạng 3: Nhận biết .
1)Ca(HCO3)2 , Na2CO3 , (NH4)2CO3
2) MgSO4 ,CaCl2, Na2CO3 , HNO3
3) HCl, HNO3 , H3PO4
4) HCl, HNO3 , dd Ca(OH)2, dd NaOH, dd NH3
5) NH4Cl, (NH4)2SO4 , NaNO3 , MgCl2
6) MgCl2 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3 .
7) NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4 .
8)N2, H2S, NH3, O2
Dạng 4: Bài tập về HNO3
Bài 1:Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3 loãng thì thu được 8,96 lít khí NO thoát ra (đkc).
Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp.
Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.
Bài 2: Hòa tan 21,3 g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ tạo dung dịch A và 13,44 lít khí NO (đktc).
a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu.
b)Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng.
c) Cần cho vào dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 g kết tủa.
Bài 3: Hòa tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,5 lit dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc)
Xác định % khối lượng của các chất có trong hỗn hợp ban đầu
Tính CM của các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Bài 4:Cho 11,5 gam hỗn hợp Al, Mg, Cu tác dụng với HNO3 đặc nguội thì thấy còn lại 2,7gam chất rắn và thoát ra 8,96 lit khí màu nâu (đktc)
Xác định % khối lượng của các kim loại có trong hỗn hợp.
Tính C% của dd HNO3 đã phản ứng biết V cần cho phản ứng là 100ml (D=1g/ml)

Dạng 4: Bài tập nhiệt phân muối nitrat
Bài 1: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích6,72 l(đktc)
Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối có trong hỗn hợp X
Bài 2:Khi nung 15,04 gam đồng nitrat sau một thời gian dừng lại thấy còn 8,56 gam chất rắn.Hãy xác định phần trăm đồng nitrat bị phân hủy và thành phần chất rắn còn lại?
Bài 3:Tiến hành nung 6,06 gam muối KNO3 ,sau khi phản ứng kết thúc thu được m (gam) chất rắn và V(lit)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓