Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ÔN TẬP CHƯƠNG 3: AMINOAXIT, PEPTIT, PROTEIN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị kim hận
Ngày gửi: 16h:40' 26-11-2017
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG 3 PHẦN: AMINOAXIT, PEPTIT, PROTEIN
Câu 1: Công thức của bọt ngọt là:
A. NaOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH. B. HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH
C. NaOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COONa C. CH3COONa
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 2: Số đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N là : A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 3: Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 4: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit (-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin.
Câu 5: Trong số các amino axit dưới đây : Gly, Ala, Glu, Lys, Val và Phe. Bao chất có số nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl ? A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 6:Số phát biểu không đúng là :
(1). Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO-.
(2). Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
(3). Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
(4). Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin.
(5). Lysin có công thức phân tử là: C6H13O2N2
(6). Đốt cháy các aminoaxit ta thu được sản phẩm gồm: CO2, NH3, H2O
(7). Phản ứng este hóa của aminoaxit là 1 pư thuận nghịc và dùng xúc tác H2SO4
(8). Muối mono natri của axit glutamic ứng dụng làm mì chính hay bột ngọt trong chế biến thực phẩm.
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 7: Cho các chất sau đây: Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2CO3, CH3COONH3CH3, H2NCH2COOH,
H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH, HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HCl, NH3. số chất lưỡng tính:
A. 4 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 8: Cho các chất sau : Metylamin ; anilin ; natri axetat ; alanin ; phenol, glyxin ; lysin. Số chất có khả năng làm xanh giấy quì tím là : A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 9: Có các dung dịch sau : Phenylamoniclorua, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là : A. 4 .B. 5 .C. 6 .D. 7.
Câu 9.1: Phát biểu không đúng là ?
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat.
Câu 10: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là :A. 61,9 . B. 28,8 C. 31,8 D. 55,2
Câu 10.1: X là một (- aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 17,8 gam X tác dụng với
 
Gửi ý kiến